1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (239)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT Nam Định năm 2022-2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 90,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 2[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 116

Câu 1: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra

A gamma

B anpha

C êlectron

D pôzitron

Câu 2: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương

ứng là v1,v2,v3 Nhận định nào sau đây là đúng?

A v3>v2>v1

B v1>v2>v3

C v3>v2>v1.

D v2>v1>v3.

Câu 3: Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì

A tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T

C năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T

D năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T

Câu 4: Xét các công dụng sau của tia phóng xạ : (1) định tuổi của các mẫu vật cổ, (2) dùng làm chất đánh

dấu, (3) dùng trong y học để diệt tế bào bệnh Tia γ có công dụng nào?

A (2)

B (1) và (3)

C (3)

D (1)

Câu 5: Một khung dây quay đều quanh trục đối xức nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều

có cảm ứng từ vuông góc với trục quay, tốc độ quay của khung dây là 600 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 2/π (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 10 V

B 20√2 V

C 10√2 V

D 20 V

Câu 6: Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị tách ra thành các chùm tia có màu sắc khác nhau là do

hiện tượng

A phản xạ ánh sáng

B tán sắc ánh sáng

C tán xạ ánh sáng

D khúc xạ ánh sáng

Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí có

li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:

A 15,34 s.

Trang 2

B 20,56 s

C 19,42 s.

D 18,35 s.

Câu 8: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên?

A 21H + 31H → 42He + 10n

B 197F + 11H → 168O + 42He

C 42He + 147N → 178O + 11H

D 42He + 2713Al → 3015P + 10n

Câu 9: Phóng xạ là

A quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β.

B quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy

C quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững

D quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.

Câu 10: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc

160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là

A 144 W

B 180 W

C 72 W

D 90 W

Câu 11: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?

A 21H+31T→42He+n

B 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

C 22688Ra→22286Rn+42He

D 126C+γ→3(42He)

Câu 12: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 400 V

B 1002–√ V

C 200 V

D 2002–√ V

Câu 13: Một mạch dao động điện từ dùng để chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có

điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi điều chỉnh L=Lo máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị

A Lo

B 3Lo

C 2Lo

D 4Lo

Câu 14: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện

dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là

A 0,1H.

B 0,05H.

C 0,025H.

Trang 3

D 0,25H

Câu 15: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm

Y-âng là

A mλDa

B mλD2a

C (m+12)λDa

D (m−12)λDa

Câu 16: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

B Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

D Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 17: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức

của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A i=2cos(100πt+π2)(A)

B i=22–√cos(100πt−π2)(A)

C i=2cos(100πt−π2)(A)

D i=2cos(100πt+π2)(A)

Câu 18: Đặt điện áp u=U0cos(100πt−π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ

dòng điện qua mạch là i=I0cos(100πt+π6) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch là

A 0,71

B 0,86

C 0,50

D 1,00

Câu 19: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon

B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H

C u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C

D u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H

Câu 20: Tìm phát biểu sai

Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

A Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau

lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song

B Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1

C Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

D Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

Câu 21: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con

lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc

A 32cm và 14cm

B 80cm và 72cm

C 50 cm và 32cm

D 50 cm và 68 cm

Trang 4

Câu 22: Đặt một điện áp u=U0cosωtt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có cuộn dây thuần

cảm, tần số góc ωt thay đổi đến giá trị ωt1 và 4ωt1 thì thấy dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng

và pha của nó trong hai trường hợp lệch nhau 90∘ Tỉ số RZL trong trường hợp ωt=ωt1 bằng

A 3√2

B 12

C 13

D 3

Câu 23: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt

phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn

10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là

A 25 s.

B 28,25 s.

C 39,75 s.

D 50 s.

Câu 24: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:

A Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.

B Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

C Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

D Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

Câu 25: Một phản ứng phân hạch : 10n+23592U→13953I+9439Y+3(10n) Biết các khối

lượng : 235U=234,99332u; 139I=138,897000u ; 94Y=93,89014u ; 1u=931,5MeV/c2; mn=1,00866u

Năng lượng tỏa ra kho phân hạch một hạt nhân 235U là

A 175,923 MeV

B 168,752 MeV

C 195,496 MeV

D 182,157 MeV

Câu 26: Chiếu một tia sáng màu xanh từ chân không vào một môi trường trong suốt theo phương xiên

góc với mặt phân cách Sau khi vào môi trường này

A phương truyền của ánh sáng không thay đổi

B bước sóng của ánh sáng thay đổi

C màu của ánh sáng thay đổi

D tần số của ánh sáng thay đổi

Câu 27: Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau Trong

khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?

A 86 Hz < f < 350 Hz.

B 136 Hz < f < 530 Hz.

C 125 Hz < f < 195 Hz.

D 272 Hz < f < 350 Hz.

Câu 28: Con lắc lò xo treo thẳng đứng giao động điều hoà với T=0,4 s Lực đàn hồi cực đại của lò xo là

4N; chiều dài của lò xo khi dao động biến đổi từ 36cm đến 48cm Cho g=10m/s2=π2m/s2 Độ cứng của

lò xo là

A 50 N/m

B 4 N/m

C 100 N/m

D 40 N/m

Trang 5

Câu 29: Một dây đàn hồi AB=60cm có đầu cố định, đầu A dao động với f=50 Hz Trên dây có sóng dừng

và rung thành 3 bó Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

A 20 m/s

B 15 m/s

C 28 m/s

D 25 m/s

Câu 30: Chọn câu đúng? Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn có:

A cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

B cùng tần số

C cùng biên độ

D cùng pha ban đầu

Câu 31: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng

xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A (1/32)N 0

B (1/5)N0

C (1/10)N0

D (31/32)N0

Câu 32: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do

A Chúng có năng lượng khác nhau.

B Chúng có độ cao khác nhau.

C Chúng có độ to khác nhau.

D Chúng có âm sắc khác nhau.

Câu 33: Tìm phát biểu sai

A Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

B Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh

D Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh

Câu 34: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về

A bề rộng các vạch quang phổ.

B màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.

C độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.

D số lượng các vạch quang phổ.

Câu 35: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường

không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là

A 1,5.103W/m2

B 6,4.103W/m2

C 1,6.103W/m2

D 5.103W/m2

Câu 36: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào

A Vận tốc truyền âm.

B Bước sóng và năng lượng âm.

C Tần số và biên độ âm.

D Tần số âm và mức cường độ âm.

Trang 6

Câu 37: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=4cos(5t+ 2 π )cm, độ lớn vận tốc của vật

tại vị trí cân bằng là:

A 4cm/s

B 20cm/s

C 5cm/s

D 100cm/s

Câu 38: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _

A Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng

B Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;

C Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

D Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.

Câu 39: Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng ngược

pha nhau Nếu chỉ tham gia dao động thứ nhất, năng lượng dao động của vật là W1 Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai, năng lượng dao động của vật là W2=2,25W1 Khi tham gia đồng thời hai giao động, năng lượng giao động của vật là

A 0,5W1

B 1,5W1

C 0,25W1

D W1

Câu 40: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A bản chất là sóng điện từ

B khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

C khả năng ion hoá mạnh không khi

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

Câu 41: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng

lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa

ra trong phản ứng là

A 168,2 MeV

B 132,6 MeV

C 182,6 MeV

D 86,6 MeV

Câu 42: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là

A làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường

B làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn

C làm thay đổi từ trường qua một mạch kín

D làm thay đổi từ thông qua một mạch kín

Câu 43: Khi một vật dao động đao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn

có dạng F=F0sinΩt Phát biều nào sau đây sai?

A Biên độ đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

B Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với Fo và phụ thuộc Ω

C Dao động cưỡng bức là một dao động điều hòa.

D Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng E2

Câu 44: Đặt điện áp u = Uocos(100πt−π6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ

dòng điện qua mạch là i = Iocos(100πt+π6)(V) Hệ số công suất của đoạn mạch là

A 1

Trang 7

B 0,86

C 0,5

D 0,71

Câu 45: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương

trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình x1=8cos(2πt+π3) (cm) Dao động thứ hai có phương trình

A x2=6cos(2πt+π3) (cm)

B x2=6cos(2πt−2π3) (cm)

C x2=10cos(2πt−2π3) (cm)

D x2=10cos(2πt+π3) (cm)

Câu 46: Tìm câu sai? Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà bằng

A hai lần quãng đường vật đi được trong 18 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí biên.

B nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kì khi vật xuất phát từ vị trí bất kì.

C quãng đường vật đi được trong 14 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.

D hai lần quãng đường vật đi được trong 112chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.

Câu 47: Phải thay đổi khối lượng quả cầu như thế nào để tần số dao động của con lắc lò xo giảm 20%?

A giảm 10%

B tăng 34,75%

C tăng 56,25%

D giảm 25%

Câu 48: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,7.1010J;

B 2,5.1010J;

C 2,8.1010J

D 2,2.1010J;

Câu 49: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=7cosπt (cm)

B x=5cos(πt−π4) (cm)

C x=sinπt (cm)

D x=cosπt (cm)

Câu 50: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang có quả nặng khối lượng m = 100 g và độ

cứng lò xo k = 100 N/m Lấy gần đúng π2 ≈ 10 Kéo quả nặng ra cách vị trí cân bằng +5 cm rồi thả tay nhẹ Phương trình dao động của con lắc là

A x = 5cos(πt) (cm).

B x = 5cos(10πt) (cm).t) (cm).

C x = 10cos(10πt) (cm).

D x = 5cos(πt+π/2) (cm).

Câu 51: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?

A Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng

B Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

C Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật

D Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

Câu 52: Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm hai thành phần ánh sáng đơn sắc vàng và kục đi từ không khí

vào mặc của tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng xảy ra là

Trang 8

A chùm tia sáng chỉ bị khúc xạ

B tia khúc xạ màu kkục bị lệch ít, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều

C hai tia khúc xạ lệch về hai phía của pháp tuyến

D tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều

Câu 53: Tìm phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức

A biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

B hiện tượng đặc biệt xảy ra là hiện tượng cộng hưởng.

C khi có cộng hưởng, biên độ dao động tăng đột ngột và đạt día trị cực đại.

D điều kiện cộng hưởng là tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

Câu 54: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta

truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng

A A

B 2A

C A3–√

D A2–√

Câu 55: Một con lắc đơn dao động điều hoà, trong một giây vật đổi chiều chuyển động 2T lần (T là chu

kì dao động) Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì trong một giây vật đổi chiều chuyển động

A 8T

B 1T

C 12T

D 2T

Câu 56: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để tần

số dao động riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị

A Co = C2

B Co = 4C.

C Co = C4

D Co = 2C.

Câu 57: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh

sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nhất là 0,5mm Số vân sáng giữa vân trung tâm và điểm A cách vân trung tâm 4,1mm là

A 2

B 3

C 8

D 4

Câu 58: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều

hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A 37,6 mm.

B 68,5 mm.

C 67,6 mm.

D 64 mm.

Câu 59: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là

đúng

Trang 9

A Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

B Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

C Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ

D Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh

Câu 60: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

C sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

D sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c≈3.108m/s

Câu 61: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L=50mH và tụ điện C=50uF Giá trị cực đại

của điện áp giữa hai đầu tụ điện là 12V Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn dây bằng 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lần lượt là

A 2,5.10−3J và 1,1.10−3J

B 1,6.10−3J và 2.10−3J

C 0,6.10−3J và 3.10−3J

D 2.10−3J và 1,6.10−3J

Câu 62: Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.

Câu 63: Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωtt+φ)) Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận

tốc v=3√ωtA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:

A φ)=−2π3

B φ)=−5π6

C φ)=5π6

D φ)=2π3

Câu 64: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωtt) cm; uB=3cos(ωtt+π) cm Tại O là trung điểm của AB, sóng có biên độ bằng

A 2 cm

B 4 cm

C 0

D 1 cm

Câu 65: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng

tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 0,9 cm Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD Khi diện tích của ∆MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MD là:

A 6.

B 12.

C 8.

D 13.

Câu 66: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

biên độ

Trang 10

B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.

C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

trạng thái

D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận

tốc

Câu 67: Một chât điểm dao động với phương trình: x = 5cos10t (cm) Khi chất điểm có vận tốc v = 30

cm/s và đang đi về vị trí cân bằng thì nó ở vị trí có li độ

A x= -3cm.

B x= -4cm.

C x= 4cm

D x= 3cm

Câu 68: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh

và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được

ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là

A 33

B 22

C 11

D 66

Câu 69: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc: v=50πcos(10πt+π6) (cm/s) Lấy π2=10 Tại

thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 253–√π cm/s thì gia tốc của vật bằng

A -50 m/s^{2}

B 50 m/s^{2}

C -25 m/s^{2}

D 25 m/s^{2}

Câu 70: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc  0 rồi buông ra không vận tốc đầu

Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?

A Khi α0=30∘

B Khi α0=45∘

C Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0

D Khi α0=60∘

Câu 71: Mạch dao động điện từ tự do LC được dùng để thu sóng điện từ, trong đó độ tự cảm L của cuộn

dây và điện dụng C của tụ điện đều có thể thay đổi được Ban đầu mạch thu được bước sóng điện từ có bước sóng 60m Nếu giữ nguyên độ tự cảm L, tăng điện dung của tụ thêm 6 pF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 120m Nếu giảm diện dung C đi 1pF và tăng độ tự cảm lên 18 lần thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

A 120m

B 240m

C 90m

D 180m

Câu 72: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m

Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng

đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:

A 0,575 m/s.

B 0,282 m/s.

C 5,41 m/s.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w