Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 H[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là A1 và A2 với
A2=4A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A 5A1
B 4A1
C 2A1
D 3A1
Câu 2: Một dây đàn hồi AB=60cm có đầu cố định, đầu A dao động với f=50 Hz Trên dây có sóng dừng
và rung thành 3 bó Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A 15 m/s
B 25 m/s
C 20 m/s
D 28 m/s
Câu 3: Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2πTt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một
sợi day dài có biên độ sóng không đổi Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2 có
li độ uM = 1,5 cm Biên độ sóng có giá trị là
A 1,5√2 cm.
B 3 m.
C 1,5√3 cm.
D 1,5 cm.
Câu 4: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào
A Tần số âm và mức cường độ âm.
B Tần số và biên độ âm.
C Bước sóng và năng lượng âm.
D Vận tốc truyền âm.
Câu 5: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để tần số
dao động riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị
A Co = C2 .
B Co = 4C.
C Co = C4
D Co = 2C.
Câu 6: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 6,4.103W/m2
B 5.103W/m2
C 1,6.103W/m2
D 1,5.103W/m2
Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m Ở
thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa
Trang 2qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 5,41 m/s.
B 5,507 m/s.
C 0,282 m/s.
D 0,575 m/s.
Câu 8: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động
điều hòa Biên độ dao động của vật là ,
A 32 cm.
B 8 cm.
C 30 cm.
D 18 cm.
Câu 9: Mạch dao động điện từ tự do LC được dùng để thu sóng điện từ, trong đó độ tự cảm L của cuộn
dây và điện dụng C của tụ điện đều có thể thay đổi được Ban đầu mạch thu được bước sóng điện từ có bước sóng 60m Nếu giữ nguyên độ tự cảm L, tăng điện dung của tụ thêm 6 pF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 120m Nếu giảm diện dung C đi 1pF và tăng độ tự cảm lên 18 lần thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng
A 180m
B 90m
C 120m
D 240m
Câu 10: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A
B A2–√
C 2A
D A3–√
Câu 11: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt
phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là
A 39,75 s.
B 50 s.
C 25 s.
D 28,25 s.
Câu 12: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
B Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng
C Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 1002–√ V
B 2002–√ V
C 400 V
Trang 3D 200 V
Câu 14: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là
mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là
A 2,5.1010J;
B 2,8.1010J
C 2,2.1010J;
D 2,7.1010J;
Câu 15: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
A anpha
B gamma
C pôzitron
D êlectron
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng, vân sáng đầu tiên, kể từ vân chính giữa, ứng với hiệu
đường đi của hai sóng ánh sáng là
A λ
B 2λ
C 0,25λ
D 0,5λ
Câu 17: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
B Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
C Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
D Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
Câu 18: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.
B màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
C bề rộng các vạch quang phổ.
D số lượng các vạch quang phổ.
Câu 19: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (1/32)N 0
B (31/32)N0
C (1/10)N0
D (1/5)N0
Câu 20: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh
và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được
ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là
A 22
B 11
C 66
D 33
Câu 21: Tìm phát biểu sai
Trang 4Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ
A Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính
B Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau
lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song
C Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2
D Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1
Câu 22: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.10−3s−1 Chu kì bán rã của chất này bằng
A 124s
B 8,9s
C 122s
D 4s
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh
sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nhất là 0,5mm Số vân sáng giữa vân trung tâm và điểm A cách vân trung tâm 4,1mm là
A 4
B 8
C 3
D 2
Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà, trong một giây vật đổi chiều chuyển động 2T lần (T là chu
kì dao động) Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì trong một giây vật đổi chiều chuyển động
A 8T
B 2T
C 12T
D 1T
Câu 25: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng Sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ
lăng kính thì trên tắm kính ảnh (hoặc tắm kính mở) của
buồng ảnh sẽ thu được
A ánh sáng trắng
B các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
C bảy vạch từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
D một vạch dài có màu từ đỏ đến tím nói liền nhau một cách liên tục,
Câu 26: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương
trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình x1=8cos(2πt+π3) (cm) Dao động thứ hai có phương trình
A x2=10cos(2πt+π3) (cm)
B x2=6cos(2πt−2π3) (cm)
C x2=10cos(2πt−2π3) (cm)
D x2=6cos(2πt+π3) (cm)
Câu 27: Chiếu một tia sáng màu xanh từ chân không vào một môi trường trong suốt theo phương xiên
góc với mặt phân cách Sau khi vào môi trường này
A tần số của ánh sáng thay đổi
B màu của ánh sáng thay đổi
C phương truyền của ánh sáng không thay đổi
D bước sóng của ánh sáng thay đổi
Trang 5Câu 28: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương
ứng là v1,v2,v3 Nhận định nào sau đây là đúng?
A v3>v2>v1.
B v1>v2>v3
C v2>v1>v3.
D v3>v2>v1
Câu 29: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2
Năng lượng toả ra của phản ứng trên là
A 3,45.10−11J
B 4,75.10−10J
C 8,83.10−11J
D 5,79.10−12J
Câu 30: Vật giao động điều hòa theo phương trình x=Acos ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật
có li độ 3√2 cm Biên độ dao động của vật là
A 2 cm
B 22–√ cm
C 3–√ cm
D 42–√ cm
Câu 31: Tìm câu sai? Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà bằng
A quãng đường vật đi được trong 14 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.
B hai lần quãng đường vật đi được trong 112chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.
C nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kì khi vật xuất phát từ vị trí bất kì.
D hai lần quãng đường vật đi được trong 18 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí biên.
Câu 32: Chọn câu đúng? Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn có:
A cùng biên độ
B cùng pha ban đầu
C cùng tần số
D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 33: Xét các công dụng sau của tia phóng xạ : (1) định tuổi của các mẫu vật cổ, (2) dùng làm chất
đánh dấu, (3) dùng trong y học để diệt tế bào bệnh Tia γ có công dụng nào?
A (1) và (3)
B (3)
C (2)
D (1)
Câu 34: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là
A làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn
B làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
C làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
D làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:
A x=7cosπt (cm)
B x=5cos(πt−π4) (cm)
C x=cosπt (cm)
Trang 6D x=sinπt (cm)
Câu 36: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện
dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là
A 0,25H
B 0,1H.
C 0,025H.
D 0,05H.
Câu 37: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên?
A 42He + 2713Al → 3015P + 10n
B 197F + 11H → 168O + 42He
C 42He + 147N → 178O + 11H
D 21H + 31H → 42He + 10n
Câu 38: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c≈3.108m/s
B sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
C sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 39: Đặt điện áp u=U0cos(100πt−π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện qua mạch là i=I0cos(100πt+π6) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch là
A 0,71
B 0,50
C 1,00
D 0,86
Câu 40: Một phản ứng phân hạch : 10n+23592U→13953I+9439Y+3(10n) Biết các khối
lượng : 235U=234,99332u; 139I=138,897000u ; 94Y=93,89014u ; 1u=931,5MeV/c2; mn=1,00866u Năng lượng tỏa ra kho phân hạch một hạt nhân 235U là
A 168,752 MeV
B 175,923 MeV
C 182,157 MeV
D 195,496 MeV
Câu 41: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí
có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
A 20,56 s
B 18,35 s.
C 15,34 s.
D 19,42 s.
Câu 42: Phải thay đổi khối lượng quả cầu như thế nào để tần số dao động của con lắc lò xo giảm 20%?
A tăng 56,25%
B giảm 10%
C giảm 25%
D tăng 34,75%
Câu 43: Tìm phát biểu sai
Các bức xạ điện từ có bước sóng từ 5.10-7 m đến 10-9 m đều có tính chất chung là
A có khả năng gây hiệu ứng quang điện
Trang 7B không nhìn thấy
C có tác dụng lên kính ảnh
D có tác dụng sinh học
Câu 44: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình là: uA=uB=2cos(50πt) cm (t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A 9 và 10
B 7 và 6
C 7 và 8
D 9 và 8
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động
điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10 cos10πt (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy π2=10 Cơ năng của con lắc bằng
A 0,50 J
B 1,00 J
C 0,05 J
D 0,10 J
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
D Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
Câu 47: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i=2cos(100πt+π2)(A)
B i=2cos(100πt−π2)(A)
C i=2cos(100πt+π2)(A)
D i=22–√cos(100πt−π2)(A)
Câu 48: Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm hai thành phần ánh sáng đơn sắc vàng và kục đi từ không khí
vào mặc của tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng xảy ra là
A tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều
B chùm tia sáng chỉ bị khúc xạ
C hai tia khúc xạ lệch về hai phía của pháp tuyến
D tia khúc xạ màu kkục bị lệch ít, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều
Câu 49: Chọn phát biểu đúng
A Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
B Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
C Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
D Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
Câu 50: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Tại O là trung điểm của AB, sóng có biên độ bằng
A 0
B 4 cm
C 2 cm
Trang 8D 1 cm
Câu 51: Tìm phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức
A khi có cộng hưởng, biên độ dao động tăng đột ngột và đạt día trị cực đại.
B điều kiện cộng hưởng là tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
C hiện tượng đặc biệt xảy ra là hiện tượng cộng hưởng.
D biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 52: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A hiện tượng giao thoa ánh sáng
B nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
C hiện tượng quang điện
D hiện tượng quang-phát quang
Câu 53: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A mλD2a
B (m−12)λDa
C (m+12)λDa
D mλDa
Câu 54: Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số
tự cảm là L1, L2 và L1 nối tiếp L2 Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1 MHz và 0,75 MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.108 m/s Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là
A 300 m
B 500 m
C 400 m
D 700 m
Câu 55: Trong mạch điện RLC nối tiếp, điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch là u=U0cosωt Trong
mạch có cộng hưởng, khi điện áp giữa hai đầu
A tụ C vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B mạch điện có giá trị hiệu dụng đạt giá trị cực đại
C tụ C vuông pha với điện áp giữa hai đầu điện trở R
D điện trở R cùng pha với cường độ dòng điện i qua mạch
Câu 56: Con lắc lò xo treo thẳng đứng giao động điều hoà với T=0,4 s Lực đàn hồi cực đại của lò xo là
4N; chiều dài của lò xo khi dao động biến đổi từ 36cm đến 48cm Cho g=10m/s2=π2m/s2. Độ cứng của
lò xo là
A 40 N/m
B 50 N/m
C 4 N/m
D 100 N/m
Câu 57: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 132,6 MeV
B 182,6 MeV
C 86,6 MeV
D 168,2 MeV
Trang 9Câu 58: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng
tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 0,9 cm Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD Khi diện tích của ∆MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MD là:
A 6.
B 13.
C 8.
D 12.
Câu 59: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _
A Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.
B Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng
C Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;
D Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
Câu 60: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều
hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng
A 64 mm.
B 37,6 mm.
C 68,5 mm.
D 67,6 mm.
Câu 61: Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì
A năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T
B tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T
C năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T
D năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T
Câu 62: Cuộn sơ cấo và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2
Biết N1=10N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u=Uocosωt thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A U02√20
B U020
C U010
D 52–√U0
Câu 63: Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau Trong
khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?
A 125 Hz < f < 195 Hz.
B 136 Hz < f < 530 Hz.
C 86 Hz < f < 350 Hz.
D 272 Hz < f < 350 Hz.
Câu 64: Đặt điện áp u = Uocos(100πt−π6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện qua mạch là i = Iocos(100πt+π6)(V) Hệ số công suất của đoạn mạch là
A 1
Trang 10B 0,71
C 0,86
D 0,5
Câu 65: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc: v=50πcos(10πt+π6) (cm/s) Lấy π2=10 Tại
thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 253–√π cm/s thì gia tốc của vật bằng
A 25 m/s^{2}
B -25 m/s^{2}
C -50 m/s^{2}
D 50 m/s^{2}
Câu 66: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các vật ở nhiệt độ trên 2000°C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
B Tác dụng nỗi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
Câu 67: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L=50mH và tụ điện C=50uF Giá trị cực đại
của điện áp giữa hai đầu tụ điện là 12V Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn dây bằng 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lần lượt là
A 0,6.10−3J và 3.10−3J
B 1,6.10−3J và 2.10−3J
C 2,5.10−3J và 1,1.10−3J
D 2.10−3J và 1,6.10−3J
Câu 68: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0 rồi buông ra không vận tốc đầu
Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?
A Khi α0=60∘
B Khi α0=30∘
C Khi α0=45∘
D Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0
Câu 69: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ω hoặc
160 Ω thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là
A 180 W
B 144 W
C 72 W
D 90 W
Câu 70: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:
A Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.
B Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
C Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
Câu 71: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A Giao thoa sóng điện từ.
B Phản xạ sóng điện từ.
C Khúc xạ sóng điện từ.
D Cộng hưởng sóng điện từ.