Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1: Một lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới có vật M=1kg Khi hệ đang cân
bằng, đặt nhẹ nhàng một vật m=0,20kg lên vật M Hệ sau đó dao động điều hoà Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo khi hệ dao động? Lấy g=10m/s2
A 14 N
B 12 N
C 16 N
D 10 N
Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số nguyên lần π/2.
B số lẻ lần π/2.
C số lẻ lần π.
D số nguyên 2π.
Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm Lấy g=π2=10m/s2 Tần số dao động cùa con lắc là:
A 1Hz
B 100Hz
C 0,1Hz
D 10Hz
Câu 4: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?
A Tia X.
B Tia sáng màu xanh.
C Tia tử ngoại.
D Tia catôt.
Câu 5: Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số khối
của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là
A 21198 KJ
B 211,904 MJ
C 8,2275.1036J
D 21198 MJ
Câu 6: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
B cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
C độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
D công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì I=1,5A
và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
Trang 2A 0,186H
B 0,236H
C 0,150H
D 0,314H
Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 30 Hz, người ta thấy đường cực
đại thứ ba tính từ đường trung trực của AB qua điểm M có hiệu khoảng cách từ A đến B là 15 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 2,4 m/s
B 3,6 m/s.
C 2,1 m/s
D 1,5 m/s
Câu 9: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:
411H→42He+2X+200v+2γ
Hạt X trong phương trình là là hạt
A Proton
B Nơtron
C Êlectron
D Pôzitron
Câu 10: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 12 .
B 3√2.
C 3√3.
D 1.
Câu 11: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
B A=6cm;ω=12rad/s.
C A=10cm;ω=20rad/s.
D A=5cm;ω=10rad/s.
Câu 12: Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lượng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g
Biết 2411Na là chất phóng xạ β− tạo thành hạt nhân con là 2412Mg Chu kì phóng xạ của 2411Na là
A 15 giờ
B 18 giờ
C 5 giờ
D 12 giờ
Câu 13: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
A tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
B cả A, B và C
C ít gấy ô nhiễm môi trường
D nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.
B suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch
pha 120∘
Trang 3C để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.
D lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.
Câu 15: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 8,45MeV/nuclon
B 506,92MeV/nuclon
C 54,4MeV/nuclon
D 7,74MeV/nuclon
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 2 mm
B 0.2 mm
C 0,5 mm.
D 1 mm
Câu 17: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s
là
A i=2cos(100πt+π3) (A)
B i=4cos(150πt) (A)
C i=5cos(50πt+π) (A)
D i=2cos2(100πt) (A)
Câu 18: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng
A năng lượng nghỉ
B hóa năng
C quang năng
D động năng
Câu 19: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
B Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
C Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
D Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
Câu 20: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt
A bêta cộng
B bêta trừ
C nơtron
D đơteri
Câu 21: Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng
A hấp thụ sóng điện từ
B giao thoa sóng điện từ
C cộng hưởng điện từ
D truyền sóng điện từ
Câu 22: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A R=0,Lω≠1Cω
B Lω=0,1Cω≠0
Trang 4C R=Lω−1Cω
D R≠0,Lω=1Cω
Câu 23: Hai sóng kết hợp là?
A Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
B Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x=Acos(ωt+φ) Biết trong khoảng thời
gian 130 s, vật đi từ vị trí x0=0 đến vị trí x=A3√2 theo cùng chiều dương Chu kì dao động của vật bằng:
A 5s
B 0,1s
C 0,5 s
D 0,2s
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g Nếu con lắc
dao động trong môi trường có gia tốc trọng trường g′=0,25g, thì tần số dao động của vật là
A 4 Hz
B 1 Hz
C 3 Hz
D 2 Hz
Câu 26: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 53–√ N
B 0,53–√ N
C 503–√ N
D 5 N
Câu 27: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A nước
B 67 dB
C 102 dB
D 46 dB
E sắt
F 52 dB
Câu 28: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
Trang 5C có một màu xác định
D đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
Câu 29: Tia hồng ngoại không có tính chất
A có tác dụng nhiệt rõ rệt
B mang năng lượng
C phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D làm ion hóa không khí
Câu 30: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng
A Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.
C Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.
D Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
B Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
C Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
D Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
Câu 32: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A (31/32)N0
B (1/10)N0
C (1/5)N0
D (1/32)N 0
Câu 33: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
B Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
C Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
D Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.
Câu 34: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 86,6 MeV
B 182,6 MeV
C 132,6 MeV
D 168,2 MeV
Câu 35: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A (1−H)k2P
B (1+H)Pk
C (1−H)Pk
D (1-H)kP
Câu 36: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
Trang 6B Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
C Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
D Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
Câu 37: Một bức xạ trong không khí có bước sóng λ = 0,48 μm Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A 0,32 μm
B 0,36 μm
C 0,48 μm
D 0,72 μm
Câu 38: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t+π6) (cm).
B x=4cos(20t−2π3) (cm).
C x=4cos(20t−π6) (cm).
D x=4cos(20t+2π3) (cm).
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
D Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
Câu 40: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
A 0,2N
B 2N
C 0,4N
D 1N
Câu 41: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung
biến thiên Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là:
A 240 nF
B 90 nF
C 150 nF
D 80 nF
Câu 42: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A Tần số dao động
B Vận tốc truyền sóng
C Bước sóng
D Biên độ dao động
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Có thể là lực hút hoặc đẩy tùy theo khoảng cách giữa các nuclôn.
B Có tác dụng rất mạnh trong phạm vi hạt nhân.
C Không tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân.
D Có giá trị lớn hơn lực tương tác tĩnh điện giữa các proton.
Trang 7Câu 44: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=Aωcos(ωt+φ).
B v=−Asin(ωt+φ).
C v=−Aωsin(ωt+φ).
D v=Acos(ωt+φ).
Câu 45: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 30 (V)
B 40 (V)
C 50 (V)
D 20 (V)
Câu 46: Chiều chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ đổ và tím tới lăng kính tam giác đều thì tia tím có góc
lệchn cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,414 ; chiết suất của lăng kính đối với tia màu tím là nt=1,452 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu, cần giảm góc tới của tia sáng một lượng bằng
A 0,21∘
B 1,56∘
C 2,45∘
D 15∘
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
B điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
C suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Câu 48: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng phát xạ lượng từ
B Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C Hiện tượng cấu vòng
D Hiện tượng quang – phát quang
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A 95%.
B 90,25%.
C 81,45%.
D 85,73%.
Câu 50: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B
là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ
có biên độ dao động bằng
A 1 cm
B 0
C 4 cm
D 2 cm
Trang 8Câu 51: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 0
B 2 mm
C 4 mm
D 1 mm
Câu 52: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,17 H
B 0,012 H
C 0,085 H
D 0,0012 H
Câu 53: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L=10uH và điện dụng C biến thiên
từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10∘ đến 180∘ Các bản tụ di động xoay một góc 110∘ kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là
A 72,6m
B 76,6m
C 73,6m
D 74,6m
Câu 54: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A (m+12)λDa
B (m−12)λDa
C mλDa
D mλD2a
Câu 55: Có các nguồn phát sáng sau:
1 Bếp than đang cháy sáng
2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện
3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối
4 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim
5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim
6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng
Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:
A 1 ; 2 ; 4
B 4 ; 3 ; 6
C 3 ; 5 ; 6
D 1 ; 5 ; 6
Câu 56: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
Trang 9A có hiện tượng cộng hưởng trên đoạn mạch
B điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện biến đổi lệch pha nhau
C trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
D một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
Câu 57: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos 20πt (cm) Vận tộc trung bình của vật khi
đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ là 1 cm là
A 1,6 m/s
B 2,8 m/s
C 1,2 m/s
D 2,4 m/s
Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
A -2 mm
B −22–√ mm
C 2 mm
D -1 mm
Câu 59: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i=2cos(100πt+π2)(A)
B i=22–√cos(100πt−π2)(A)
C i=2cos(100πt+π2)(A)
D i=2cos(100πt−π2)(A)
Câu 60: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A truyền qua đối catôt
B chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
C bị phản xạ trở lại
D chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
Câu 61: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Beri
B Liti
C Heli
D Triti
Câu 62: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động
A tắt dẫn.
B tự đo.
C cưỡng bức.
D điều hòa.
Câu 63: Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1 m/s và gia tốc là −103–√m/s2 Khi đi qua vị
trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2 m/s Phương trình dao động của vật là:
A x=20cos(20t−π3)cm
B x=20cos(10t−π6)cm
C x=10cos(20t−π3)cm
D x=10cos(10t−π6)cm
Câu 64: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
Trang 10A Sóng điện từ là sóng dọc.
B Sóng điện từ là sóng ngang.
C Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Câu 65: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Đều bằng 0
B Không thay đổi
C Đều tăng lên
D Đều giảm xuống
Câu 66: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
Câu 67: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m1=4m2
B m1=2m2
C m2=4m1
D m1=2–√m2
Câu 68: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL−ωCR
C tanφ=ωL−1ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 69: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:
A vòng dây dẫn kín đóng vai trò quyết định trong việc tạo từ trường xoáy.
B chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.
C chỉ ở trong vòng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xoáy
D ở ngoài vòng dây dẫn kín không có điện trường xoáy
Câu 70: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α=−0,5π
B α=0,5π
C α=π
D α=0
Câu 71: Hạt nhân 14255Cs có năng lượng liên kết riêng bằng 8,3MeV/nuclon Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không bằng 3.108m/s, điện tích e=1,6.10−19C Độ hụt khối của hạt nhân này bằng
A 2,095.10−27kg
B 2,095.10−33kg
C 1,1786.10−13kg
D 1,1786.10−19kg
Câu 72: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra