Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 109
Câu 1: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 3,25%
B 10%
C 8%
D 6,25 %
Câu 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 1002–√ V
B 2002–√ V
C 200 V
D 400 V
Câu 3: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con
lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:
A 2–√s
B 2 s
C 4s
D 22–√s
Câu 4: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 2
B 1/2
C 1
D 1/3
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.
B Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
D Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
Câu 6: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định chu kì sóng.
B xác định năng lượng sóng.
C xác định tốc độ truyền sóng.
D xác định tần số sóng.
Trang 2Câu 7: Người ta tạo sóng lan truyền trên một dây AB dài vô hạn với đầu A dao động theo phương thẳng
đứng theo phương trình: uA=2cos(100πt+2π3) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Trong khoảng từ A đến M trên dây với AM=25 cm số điểm dao động lệch pha (π6+2kπ) rad so với nguồn A là:
A 6
B 4
C 5
D 8
Câu 8: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt−2π3)(cm) Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo
chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng
A 13 s
B 73 s.
C 3s.
D 1s.
Câu 9: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần liên
tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 150s
C 125s
D 1100s
Câu 10: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,
với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:
A 9 và 8
B 9 và 10
C 9 và 9
D 8 và 9
Câu 11: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 4 cm.
B 4 m.
C 12 cm.
D 12 m.
Câu 12: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
B Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
D Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
Câu 13: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 3√2.
B 12
C 3√3.
D 1.
Trang 3Câu 14: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 2 cm
B 1 cm
C -1 cm
D 0
Câu 15: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Beri
B Heli
C Triti
D Liti
Câu 16: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 105–√
B 12
C 510−−√
D 10
Câu 17: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều
hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là
A 8
B 7
C 6
D 5.
Câu 18: Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha
giống nhau ở điểm nào sau đây?
A Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.
B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
C Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A 50m
B 70m
C 40m
D 60m
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng
kể?
A Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
B Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại
C Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
Câu 21: Phát biều nào sau đây sai?
Trang 4A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
B Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
C Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 22: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát âm đẳng hướng Coi môi trường không hấp thụ âm
Tại điểm A cường độ âm bằng 2 lần cường độ âm tại B Tỉ số khoảng cách từ B đến nguồn so với khoảng cách của A tới nguồn bằng
A 0,5
B 4
C √2
D 2
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?
A Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.
B Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
C Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
D Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
Câu 24: Âm sắc là?
A một đặc trưng sinh lí của âm
B một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
C một đặc trưng vật lí của âm
D màu sắc của âm
Câu 25: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
B Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
C Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
D Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
Câu 26: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A tần số 6,5.1014 Hz
B bước sóng 350 nm
C tần số 4,8.1014 Hz
D bước sóng 450 nm
Câu 27: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn
dao động tại một nơi trên mặt đất là một
A elip
B hyperbol
C parabol
D đường thẳng
Câu 28: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch làF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 60 Ω
B 40 Ω
C 100 Ω
D 80 Ω
Trang 5Câu 29: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ
điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
A từ 188,4 m đến 565,2 m
B từ 942 m đến 1885 m
C từ 18,84 m đến 56,52 m
D từ 56,52 m đến 94,2 m
Câu 30: Quang phổ liên tục
A không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
B phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
C phụ thuộc bản chất của nguồn sáng
D phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
Câu 31: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
D họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Câu 32: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 53–√ N
B 5 N
C 503–√ N
D 0,53–√ N
Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 1003√ V
B 1003–√ V
C 503–√ V
D 50 V
Câu 34: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
A chất khí ở áp suất cao
B chất khí ở áp suất thấp
C chất lỏng
D chất rắn
Câu 35: Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có
độ lớn bằng 30 V là
A 60 lần
B 120 lần
C 240 lần
D 30 lần
Câu 36: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc
†o Khi vật đi qua vị trí có li độ góc †, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của †o2 có dạng
A †20=†2+v2gl
Trang 6B †20=†2+glv2
C †20=†2+v2gl
D †20=†2+v2ω2l2
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Câu 38: Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?
A dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp
B dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
C đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
D dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau
Câu 39: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì
phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 0,5 mm
B 1mm
C 2mm
D 1,8mm
Câu 40: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ)) chọn gốc thời gian lúc vật có vận
tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:
A φ)=π4
B φ)=−π6
C φ)=−π3
D φ)=π6
Câu 41: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy
vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là
A Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
B điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.
C nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.
D biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
Câu 42: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZC−ZL=R3–√
B ZL−ZC=R3–√
C ZL−ZC=R3√
D ZC−ZL=R3√
Câu 43: Đặt điện áp u = Uocos(100πt+π3) (V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm 12π (H) Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002–√ V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A i = 22–√cos(100πt−π6) (A)
B i = 22–√cos(100πt+π6) (A)
C i = 23–√cos(100πt+π6) (A)
D i = 23–√cos(100πt−π6) (A)
Trang 7Câu 44: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 45: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A tần số không đổi
B luôn khúc xạ
C bước sóng giảm
D vẫn có màu đỏ
Câu 46: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?
A bị nước hấp thụ mạnh
B có khả năng sinh lí
C không mang điện
D tác dụng mạnh lên kinh ảnh
Câu 47: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ
A hiện tượng giao thoa.
B bột huỳnh quang.
C hiện tượng quang điện.
D cặp nhiệt điện.
Câu 48: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+φ)) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đâu đoạn mạch
gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω=ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω=ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt
là I1 và k1 Khi đó ta có
A I2>I1 và k2>k1
B I2<I1 và k2<k1
C I2<I1 và k2>k1
D I2>I1 và k2<k1
Câu 49: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ ion hoá chất khí
B tính đâm xuyên càng mạnh
C càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
D càng dễ tác dụng lên phim ảnh
Câu 50: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là
A 80 m/s
B 40 m/s
C 100 m/s
D 60 m/s
Câu 51: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
Trang 8A x=5cos(ωt+π6) cm
B x=4,5cos(ωt+π6) cm
C x=6cos(ωt+π3) cm
D x=6cos(ωt+π6) cm
Câu 52: Năng lượng liên kết riêng là
A là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
B năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
C năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
D năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
Câu 53: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 3 cực đại.
B cuộn 2 bằng 0.
C cuộn 2 cực đại.
D cuộn 1 bằng 0.
Câu 54: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
B cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
C dung kháng bằng hai lần cảm kháng
D cảm kháng bằng hai lần dung kháng
Câu 55: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có
tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong
khoảng
A từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)
B từ 5/π (mH) đến 500/π (H)
C từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)
D từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)
Câu 56: Tìm phát biểu sai Phản ứng phân hạch 235̣92U có đặc điểm
A phản ứng tỏa năng lượng
B xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng 235̣92U đủ lớn
C số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
D quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani
Câu 57: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 32 cm và 8 cm
B 16 cm và 32 cm
C 32 cm và 56 cm
D 16 cm và 40 cm
Câu 58: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
A 2 cm
B 20 cm
Trang 9C 10 cm
D 1 cm
Câu 59: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng
A 1,78.10−30kg
B 0,561.1030J
C 0,561.10−30kg
D 1,78.10−29kg
Câu 60: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số
vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự
định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 40 vòng dây.
B 100 vòng dây.
C 84 vòng dây.
D 60 vòng dây.
Câu 61: Trên một dụng cụ điện có ghi 220 V ~ 500 W Số ghi này cho biết
A dụng cụ này có công suất tiêu thụ luôn bằng 500 W l
B khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ công suất S00 Ww.
C dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 220 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.
D dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 220 V,
Câu 62: Chọn phát biểu đúng
A Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
B Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
D Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
Câu 63: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết Có a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối bậc 14 của λ3 Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3
A 54mm
B 16 mm
C 42 mm
D 33 mm
Câu 64: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos(20πt–0,5π)cm
B x=4cos(20πt+0,5π)cm
C x=4cos20πtcm
D x=4cos(20πt+π)cm
Câu 65: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm
t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A (3–√+1):2:(2−3–√)
Trang 10B 3–√:1:(3–√−1)
C (3–√+1):2:(3–√−1)
D 3–√:1:(2−3–√)
Câu 66: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì
ta phải
A tăng điện áp lên đến 8 kV
B tăng điện áp lên đến 4 kV
C giảm điện áp xuống còn 0,5 kV
D giảm điện áp xuống còn 1 kV
Câu 67: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,2 s
B 0,1 s
C 0,015 s
D 0,075 s
Câu 68: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng
A từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
B từ trường bằng năng lượng điện trường
C điện trường bằng nửa năng lượng từ trường
D điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường
Câu 69: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động tương ứng
là: x1=5cos(3πt−π2)(cm),x2=5sin(3πt+π2)(cm)
Dao động tổng hợp có phương trình là
A 0
B x=52–√sin(3πt−π4) (cm)
C x=53–√sin(3πt+π4) (cm)
D x=5sin(3πt+π2) (cm)
Câu 70: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A cường độ của chùm sáng kích thích
B bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
C bước sóng của ánh sáng kích thích
D bản chất của kim loại
Câu 71: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A ống cu-lit-giơ
B các phản ứng hạt nhân
C vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
D vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
Câu 72: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A I13
B I19
C 9I1