1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (129)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Ninh Thuận
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Ninh Thuận
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 178,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Ninh Thuận Trường THPT Ngô Gia Tự (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1 Phản ứng n[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Ninh Thuận

Trường THPT Ngô Gia Tự

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1 Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số khối

của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là

A 8,2275.1036J

B 21198 KJ

C 21198 MJ

D 211,904 MJ

Câu 2 Độ phóng xạ ban đầu được xác định

A H0 = λN

B H0 = N0/λ

C H0 = λN0

D H0 = λ/N0

Câu 3 Xét phản ứng 21H+21H→32He+10n+3,167Mev Biết năng suất toả nhiệt của than là 3.104kJ,

khối lượng đơtêri cần thiết để thu được năng lượng tương đương khi đốt 1kg than là

A 34,5.10−8kg

B 78,6.10−8kg

C 39,3.10−8kg

D 19,8.10−8kg

Câu 4 Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng m và lò xo độ cứng k thì chu kì dao động T = 0,5 s Để

có tần số dao động của con lắc f = 1 Hz thì phải thay quả nặng m bằng quả nặng có khối lượng m’ là

A 2m

B 16m

C m/2

D 4m

Câu 5 Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A 199F+11H→1680+21He

B 21H+21H→32He+10n

C 21H+31H→42He+10n

D 23592U+n→9542Mo+13957La+2n+7e

Câu 6 Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?

A 411H→42He+20+1e+

B 146C→147He+−10e

C 42H+147N→178O+11p

D 21H+31H→42He+10n

Câu 7 Cho phản ứng hạt nhân α + 2713Al  → 3015P + n, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u,

mAL = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả

ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A Thu vào 2,67197MeV.

Trang 2

B Toả ra 4,275152.10−13J.

C Thu vào 2,67197.10−13J

D Toả ra 4,275152MeV.

Câu 8 Đặt điện áp u = Uocos(100πt−π6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ

dòng điện qua mạch là i = Iocos(100πt+π6)(V) Hệ số công suất của đoạn mạch là

A 1

B 0,71

C 0,5

D 0,86

Câu 9 Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là

vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là

A x=4cos(20t−2π3) (cm).

B x=4cos(20t+2π3) (cm).

C x=4cos(20t−π6) (cm).

D x=4cos(20t+π6) (cm).

Câu 10 Cọn lắc lò xo dao động điệu hòa với phương trình: x=Acos(10t+φ) Lúc t=0, vật nặng có li

độ x=23–√ cm và vận tốc v = 20 cm/s Giá trị của φ là

A φ=−5π6

B φ=5π6

C φ=−2π3

D φ=π6

Câu 11 Tìm phát biểu sai Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là

A thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn

B khối lượng các hạt nhân phải đạt khối lượng tới hạn

C mật độ hạt nhân phải đủ lớn

D nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ

Câu 12 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều

hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là

A 7

B 6

C 8

D 5.

Câu 13 Giao thoa sóng có điều kiện là gì?

A Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.

B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

D Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

Câu 14 Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.

Trang 3

Câu 15 Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng

lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa

ra trong phản ứng là

A 132,6 MeV

B 168,2 MeV

C 182,6 MeV

D 86,6 MeV

Câu 16 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.10−3s−1 Chu kì bán rã của chất này bằng

A 8,9s

B 4s

C 122s

D 124s

Câu 17 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

B gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

C gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.

D gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.

Câu 18 Lực hạt nhân là

A lực điện

B lực điện từ

C lực tương tác giữa các nuclôn

D lực từ

Câu 19 Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng

kính

A Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác

B Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục

C Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.

D Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác

Câu 20 Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha

giống nhau ở điểm nào sau đây?

A Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

B Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.

C Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.

Câu 21 Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωt thì

cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωt+π/6) Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là

A U0I03√2

B U0I02

C U0I03√4

D U0I04

Câu 22 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có

điện dung C = 0,2uF Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Xác định tần số riêng của mạch

A 2.103 Hz

B 6.103 Hz

Trang 4

C 4.103 Hz

D 8.103 Hz

Câu 23 Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy

vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là

A Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

B điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.

C nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.

D biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

Câu 24 Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau Trong

khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?

A 136 Hz < f < 530 Hz.

B 272 Hz < f < 350 Hz.

C 86 Hz < f < 350 Hz.

D 125 Hz < f < 195 Hz.

Câu 25 Hạt nhân X trong phản ứng X+α→n+126C là

A 147N

B 63Li

C 94Be

D 105Bo

Câu 26 Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:

A biên độ dao động

B năng lượng của dao động

C khối lượng của vật nặng

D gia tốc trọng trường

Câu 27 Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong

A máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có nhiều cặp cực

B tất cả các loại máy phát điện xoay chiều

C động cơ không đồng bộ 3 pha

D máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có một cặp cực

Câu 28 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc đơn không

đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

A không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

B tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.

C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

D tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

Câu 29 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có

tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng

A từ 5/π (mH) đến 500/π (H)

B từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)

C từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)

D từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)

Câu 30 Chọn phát biểu sai?

Sóng dừng

Trang 5

A là sóng có các nút và bụng cố định trong không gian

B chỉ xảy ra trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định

C là sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.

D được ứng dụng để đo vận tốc truyền sóng trên dây

Câu 31 Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,

có thể xảy ra các hiện tượng:

A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến

B khúc xạ, tán sắc, phản xạ

C khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng

D khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần

Câu 32 Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì

sau đó 112 chu kì, suất điện động trong

A cuộn 3 cực đại.

B cuộn 2 bằng 0.

C cuộn 1 bằng 0.

D cuộn 2 cực đại.

Câu 33 Kí hiệu các mạch trong máy thu thanh và phát thanh như sau: (1) mạch tách sóng ; (2) mạch

khuếch đại âm tần ; (3) mạch khuếch đại cao tần ; (4) mạch biến điệu

Trong sơ đồ của một máy thu thanh vô tuyến điện, không có mạch nào kể trên?

A (3)

B (1) và (2)

C (4)

D (3) và (4)

Câu 34 Trên một đoạn dây có một hệ sóng dừng: một đầu dây cố định, ở đầu dây kia có một bụng sóng

Gọi λ là bước sóng trên dây, chiều dài của dây bằng

A 5λ8

B 10λ4

C 3λ4

D λ

Câu 35 Nếu tăng tốc độ quay của roto thêm 3 vòng/s thì tần số do dòng điện máy tăng từ 50 Hz đến 65

Hz và suất điện động do máy phát tạo ra tăng thêm 30 V so với ban đầu Nếu tăng tiếp tốc độ thêm 3 vòng/s nữa thì suất điện động của máy phát tạo ra là

A 160 V.

B 320 V

C 240 V

D 280 V

Câu 36 Thực hiện thí nghiệm Y - âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách

giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m Bước sóng λ bằng

A 0,4 μm

B 0,5 μm

C 0,7 μm

D 0,6 μm

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 6

A Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.

B Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.

D Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.

Câu 38 Một con lắc lò xo có chu kì 0,2s Dùng hai lò xo giống hệt trên mắc thành một lò xo có chiều dài

gấp đôi rồi mắc vào vật nặng của con lắc lò xo trên thì chu kì dao động của hệ là

A 0,4 s

B 0,22–√ s

C 0,1 s

D 0,12–√ s

Câu 39 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra

dòng điện xoay chiều một pha?

A Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.

B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm.

C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn dây.

D Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.

Câu 40 Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết

năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A Z, X, Y.

B X, Y, Z.

C Y, X, Z.

D Y, Z, X.

Câu 41 Hằng số phóng xạ của một chất

A tỉ lệ thuận khối lượng của chất phóng xạ

B tỉ lệ nghịch với thể tích chất phóng xạ

C tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã của chất phóng xạ

D tỉ lệ nghịch với độ phóng xạ của chất phóng xạ

Câu 42 Một sóng dừng có tần số 10 Hz trên sợi dây đàn hồi rất dài Xét từ một nút thì khoảng cách từ

nút đó đến bụng thứ 11 là 26,25 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 4 m/s

B 0,4 m/s

C 0,5 m/s

D 50 m/s

Câu 43 Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng ngược

pha nhau Nếu chỉ tham gia dao động thứ nhất, năng lượng dao động của vật là W1 Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai, năng lượng dao động của vật là W2=2,25W1 Khi tham gia đồng thời hai giao động, năng lượng giao động của vật là

A 0,25W1

B W1

C 1,5W1

D 0,5W1

Câu 44 Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ

dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ sô công suât của động cơ là 0,8 Biết rằng công suất hao phí của động cơ

là 11W Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là

Trang 7

A 92,5%

B 80%

C 90%

D 875%.

Câu 45 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=2,5cos 4πt (cm) Quãng đường chất điểm đi

được trong thời gian 3s kể từ lúc t0=0 là

A 1,2 m

B 0,6 m.

C 6 cm

D 7,5 cm

Câu 46 Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có:

A 92 nơtron và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

B 92 nơtron và tổng số nơtron và prôtôn bằng 235.

C 92 prôtôn và tổng số nơtron và electrôn bằng 235.

D 92 electrôn và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.

Câu 47 Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn

dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:

A Tăng cường từ thông của chúng.

B Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa

C Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện

D Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.

Câu 48 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c≈3.108m/s

C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

D sóng điện từ là sóng ngang

Câu 49 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, roto quay với tốc độ 900 vòng/phút Máy

phát điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ quay của roto là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hoà được vào cùng một mạng điện?

A 750 vòng/phút

B 600 vòng/s

C 300 vòng/phút

D 600 vòng/phút

Câu 50 Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có

độ lớn bằng 30 V là

A 60 lần

B 120 lần

C 240 lần

D 30 lần

Câu 51 Cho mạch điện xoay chiều RLC gồm điện trở thuần R, một cuộn cảm có hệ số tự

cảm L=0,43√πH và một tụ điện có điện dung C=10−34π3√F. Đoạn mạch được mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số góc ω thay đổi được và điện áp hiệu dụng không đổi Khi cho ω biến thiên liên tục

từ 50π rad/s đến 100π rad/s thì cường độ hiệu dụng trong mạch sẽ

A luôn tăng

B giảm dần về 0

C tăng rồi giảm

Trang 8

D giảm rồi tăng

Câu 52 Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?

A Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.

B Ảnh sáng từ bút thử điện.

C Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.

D Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.

Câu 53 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tự điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, biết cảm

kháng đang lớn hơn dung kháng Nếu tăng nhẹ tần số dòng điện thì độ lệch pha giữa cường độ dòng điện

và điện áp là

A giảm

B tăng

C không đổi

D đổi dấu nhưng không đổi về độ lớn

Câu 54 Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng

A truyền sóng điện từ

B Giao thoa sóng điện từ

C hấp thụ sóng điện từ

D cộng dưởng điện từ

Câu 55 Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là

A 1/3

B 1/2

C 1

D 2

Câu 56 Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối

giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–

√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là

A r = 203–√ Ω

B r = 202–√ Ω

C r = 102–√ Ω

D r = 103–√ Ω

Câu 57 Chọn í sai Cho phản ứng hạt nhân: n+23592U→A1Z1X+A2Z2Y+k10n Phản ứng này

A toả năng lượng chủ yếu ở động năng của các mảnh X và Y

B toả năng lượng và gọi là phản ứng phân hạch

C xảy ra khi hạt U bắt notron và chuyển sang trạng thái kích thích

D có thể dùng hạt proton để thay thế hạt notron trong việc đưa hạt U lên trạng thái kích thích Câu 58 Phản ứng hạt nhân khác phản ứng hóa học ở chỗ

A Có thể tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt

B Chỉ xảy ra khi thỏa mãn các điều kiện nào đó

C Tuân theo định luật bảo toàn điện tích

D Không liên quan đến có êlectron ở lớp vỏ nguyên tử

Câu 59 Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc

có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là

Trang 9

A 402–√ cm/s

B 405–√ cm/s

C 102–√ cm/s

D 202–√ cm/s

Câu 60 Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v =

60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:

A 8.

B 10.

C 9.

D 7.

Câu 61 2411Na là chất phóng xạ β+ Sau 15h thì số hạt nhân của nó giảm 2 lần Vậy sau đó 30h nữa thì

số hạt nhân sẽ giảm bao nhiêu % so với số hạt nhân ban đầu?

A 66,67%

B 12,5%

C 33,35%

D 87,5%

Câu 62 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.

B Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.

C Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.

D Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.

Câu 63 Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng

A 1,78.10−30kg

B 0,561.10−30kg

C 1,78.10−29kg

D 0,561.1030J

Câu 64 Trong bốn loại tia dưới đây, tia nào xếp thứ hai về khả năng đâm xuyên?

A Tia Rơn – ghen

B Tia gamma

C Tia tử ngoại

D Tia hồng ngoại

Câu 65 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A năng lượng liên kết càng nhỏ.

B năng lượng liên kết càng lớn.

C năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

D năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 66 Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là E

= 200 MeV Biết số Avôgađrô NA=6,022.1023mol−1 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất 5000

MW, hiệu suất 25%, lượng nhiên liệu urani nhà máy tiêu thụ hàng năm là

A 3860 kg

B 7694 kg

C 3640 kg

D 2675 kg

Câu 67 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng

trường g=π2=10m/s2 Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5 m/s Sau 2,5 s vận tốc của con lắc có độ lớn là

Trang 10

A 0

B 0,5 m/s

C 0,25 m/s.

D 0,125 m/s

Câu 68 Vật liệu có thể đóng vào trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là

A than chì

B kim loại nặng

C khí kém

D bê tông

Câu 69 Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 1002–√ V

B 200 V

C 2002–√ V

D 400 V

Câu 70 Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm hai thành phần ánh sáng đơn sắc vàng và kục đi từ không khí

vào mặc của tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng xảy ra là

A hai tia khúc xạ lệch về hai phía của pháp tuyến

B tia khúc xạ màu kkục bị lệch ít, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều

C chùm tia sáng chỉ bị khúc xạ

D tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều

Câu 71 Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?

A Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

B Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật

C Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

D Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng Câu 72 Sóng siêu âm là sóng có:

A tốc độ lớn hơn 340 m/s

B tốc độ nhỏ hơn 340 m/s

C tần số nhỏ hơn 16 kHz

D tần số trên 20 kHz

Câu 73 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A,B cách nhau 18cm, dao động theo phương thẳng đứng với

phương trình uA=uB=acos50πt (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi

O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Tính khoảng cách MO

A 210−−√ cm

B 22–√ cm

C 10 cm

D 2 cm

Câu 74 Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc: v=50πcos(10πt+π6) (cm/s) Lấy π2=10 Tại

thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 253–√π cm/s thì gia tốc của vật bằng

A -50 m/s^{2}

B 50 m/s^{2}

C 25 m/s^{2}

D -25 m/s^{2}

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:01

w