Sở GD Tỉnh Ninh Thuận Trường THPT Ngô Gia Tự (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Một chất đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Ninh Thuận
Trường THPT Ngô Gia Tự
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng đường
đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A 30 cm
B 40 cm
C 10 cm
D 20 cm
Câu 2 Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 1/3
B 1
C 2
D 1/2
Câu 3 Sau thời gian 1 năm, số hạt nhân nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 7 lần Chu kì bán rã
của chất phóng xạ này là
A T=2ln7ln2năm
B T=ln22ln7năm
C T=ln2ln7năm
D T=ln7ln2năm
Câu 4 Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v =
60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A 7.
B 10.
C 8.
D 9.
Câu 5 Kí hiệu các mạch trong máy thu thanh và phát thanh như sau: (1) mạch tách sóng ; (2) mạch
khuếch đại âm tần ; (3) mạch khuếch đại cao tần ; (4) mạch biến điệu
Trong sơ đồ của một máy thu thanh vô tuyến điện, không có mạch nào kể trên?
A (3)
B (1) và (2)
C (3) và (4)
D (4)
Câu 6 Nếu tăng tốc độ quay của roto thêm 3 vòng/s thì tần số do dòng điện máy tăng từ 50 Hz đến 65 Hz
và suất điện động do máy phát tạo ra tăng thêm 30 V so với ban đầu Nếu tăng tiếp tốc độ thêm 3 vòng/s nữa thì suất điện động của máy phát tạo ra là
A 320 V
B 160 V.
C 240 V
Trang 2D 280 V
Câu 7 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, roto quay với tốc độ 900 vòng/phút Máy
phát điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ quay của roto là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hoà được vào cùng một mạng điện?
A 300 vòng/phút
B 600 vòng/phút
C 600 vòng/s
D 750 vòng/phút
Câu 8 Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng
lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A X, Y, Z.
B Y, Z, X.
C Y, X, Z.
D Z, X, Y.
Câu 9 Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng
A 1,78.10−30kg
B 0,561.1030J
C 1,78.10−29kg
D 0,561.10−30kg
Câu 10 Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương
Tại điểm A cách S một đoạn Ra=1m,mức cường độ âm là 70 dB Giả sử môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10m là
A 30 dB
B 50 dB
C 60 dB
D 40 dB
Câu 11 Cọn lắc lò xo dao động điệu hòa với phương trình: x=Acos(10t+φ) Lúc t=0, vật nặng có li
độ x=23–√ cm và vận tốc v = 20 cm/s Giá trị của φ là
A φ=π6
B φ=−2π3
C φ=5π6
D φ=−5π6
Câu 12 Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng
kính
A Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác
B Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác
C Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.
D Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục
Câu 13 Giao thoa sóng có điều kiện là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
C Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
D Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
Câu 14 Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
Trang 3A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
B khúc xạ, tán sắc, phản xạ
C khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
D khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
Câu 15 Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau Trong
khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?
A 86 Hz < f < 350 Hz.
B 136 Hz < f < 530 Hz.
C 125 Hz < f < 195 Hz.
D 272 Hz < f < 350 Hz.
Câu 16 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều
hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là
A 5.
B 8
C 7
D 6
Câu 17 Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−2π3) (cm).
B x=4cos(20t−π6) (cm).
C x=4cos(20t+π6) (cm).
D x=4cos(20t+2π3) (cm).
Câu 18 Hạt nhân X trong phản ứng X+α→n+126C là
A 94Be
B 63Li
C 147N
D 105Bo
Câu 19 Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωt thì
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωt+π/6) Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là
A U0I03√2
B U0I03√4
C U0I02
D U0I04
Câu 20 Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là E
= 200 MeV Biết số Avôgađrô NA=6,022.1023mol−1 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất 5000
MW, hiệu suất 25%, lượng nhiên liệu urani nhà máy tiêu thụ hàng năm là
A 2675 kg
B 3640 kg
C 3860 kg
D 7694 kg
Câu 21 Cho mạch điện xoay chiều RLC gồm điện trở thuần R, một cuộn cảm có hệ số tự
cảm L=0,43√πH và một tụ điện có điện dung C=10−34π3√F. Đoạn mạch được mắc vào nguồn điện xoay
Trang 4chiều có tần số góc ω thay đổi được và điện áp hiệu dụng không đổi Khi cho ω biến thiên liên tục
từ 50π rad/s đến 100π rad/s thì cường độ hiệu dụng trong mạch sẽ
A luôn tăng
B giảm rồi tăng
C giảm dần về 0
D tăng rồi giảm
Câu 22 Tìm phát biểu sai Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là
A mật độ hạt nhân phải đủ lớn
B nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ
C khối lượng các hạt nhân phải đạt khối lượng tới hạn
D thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn
Câu 23 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên?
A 42He + 2713Al → 3015P + 10n
B 42He + 147N → 178O + 11H
C 21H + 31H → 42He + 10n
D 197F + 11H → 168O + 42He
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A Tần số của dao động càng lớn, thì dao động tắt dần càng kéo dài.
B Lực cản càng nhỏ thì dao động tắt dần càng chậm.
C Lực cản sinh công âm là tiêu hao dần năng lượng của dao động.
D Do lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động nên biên độ giảm.
Câu 25 Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang có quả nặng khối lượng m = 100 g và độ
cứng lò xo k = 100 N/m Lấy gần đúng π2 ≈ 10 Kéo quả nặng ra cách vị trí cân bằng +5 cm rồi thả tay nhẹ Phương trình dao động của con lắc là
A x = 5cos(10πt) (cm).
B x = 5cos(πt) (cm).
C x = 5cos(πt+π/2) (cm).
D x = 10cos(10πt) (cm).
Câu 26 X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Liti
B Triti
C Beri
D Heli
Câu 27 Trong từ trường, tia phóng xạ đi qua một tấn thủy tinh mỏng N thì vết của hạt có dạng như hình
vẽ Hạt đó là hạt p
Trang 5A γ
B α
C
β-D β+
Câu 28 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.10−3s−1 Chu kì bán rã của chất này bằng
A 4s
B 122s
C 8,9s
D 124s
Câu 29 Hằng số phóng xạ của một chất
A tỉ lệ thuận khối lượng của chất phóng xạ
B tỉ lệ nghịch với thể tích chất phóng xạ
C tỉ lệ nghịch với độ phóng xạ của chất phóng xạ
D tỉ lệ nghịch với chu kì bán rã của chất phóng xạ
Câu 30 Một vật dao động điều hòa có biểu thức li độ: x=6cos\left ( \frac{\pi }{4}t+\frac{2\pi }{3} \
right ) cm, trong đó t tính bằng giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x=3\sqrt{3} cm theo chiều dương của trục tọa độ?
A t=14s
B t=23 s
C t=6s
D $t=\frac{38}{3} s
Câu 31 Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối
giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–
√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là
A r = 103–√ Ω
B r = 202–√ Ω
C r = 102–√ Ω
D r = 203–√ Ω
Câu 32 Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng m và lò xo độ cứng k thì chu kì dao động T = 0,5 s Để
có tần số dao động của con lắc f = 1 Hz thì phải thay quả nặng m bằng quả nặng có khối lượng m’ là
A m/2
B 4m
C 16m
D 2m
Câu 33 Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A,B cách nhau 18cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình uA=uB=acos50πt (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi
O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Tính khoảng cách MO
A 22–√ cm
B 210−−√ cm
C 2 cm
D 10 cm
Câu 34 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc đơn không
đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Trang 6B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
D tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
Câu 35 Tia hồng ngoại được ứng dụng
A trong y tế để chụp điện
B trong điều khiển từ xa của tivi
C trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
D để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm
Câu 36 Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A 21H+31H→42He+10n
B 23592U+n→9542Mo+13957La+2n+7e
C 199F+11H→1680+21He
D 21H+21H→32He+10n
Câu 37 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=2,5cos 4πt (cm) Quãng đường chất điểm đi
được trong thời gian 3s kể từ lúc t0=0 là
A 6 cm
B 1,2 m
C 0,6 m.
D 7,5 cm
Câu 38 Vật liệu có thể đóng vào trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là
A bê tông
B khí kém
C kim loại nặng
D than chì
Câu 39 Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân 21D tổng hợp thành hạt nhân 42He Biết năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân 21D là 1,1 MeV/nuclôn và của 42He là 7 MeV/nuclôn
A 23,6 MeV
B 32,3 MeV
C 18,3 MeV
D 11,2 MeV
Câu 40 Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?
A Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
B Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
C Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
D Ảnh sáng từ bút thử điện.
Câu 41 Một dây đàn hồi AB=60cm có đầu cố định, đầu A dao động với f=50 Hz Trên dây có sóng dừng
và rung thành 3 bó Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A 20 m/s
B 15 m/s
C 25 m/s
D 28 m/s
Câu 42 Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 1002–√ V
Trang 7B 2002–√ V
C 400 V
D 200 V
Câu 43 Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có:
A 92 nơtron và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.
B 92 prôtôn và tổng số nơtron và electrôn bằng 235.
C 92 electrôn và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235.
D 92 nơtron và tổng số nơtron và prôtôn bằng 235.
Câu 44 Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
A 86,6 MeV
B 168,2 MeV
C 132,6 MeV
D 182,6 MeV
Câu 45 Xét phản ứng 21H+21H→32He+10n+3,167Mev Biết năng suất toả nhiệt của than là 3.104kJ,
khối lượng đơtêri cần thiết để thu được năng lượng tương đương khi đốt 1kg than là
A 39,3.10−8kg
B 78,6.10−8kg
C 34,5.10−8kg
D 19,8.10−8kg
Câu 46 Độ phóng xạ ban đầu được xác định
A H0 = N0/λ
B H0 = λN
C H0 = λ/N0
D H0 = λN0
Câu 47 Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 1 bằng 0.
B cuộn 2 cực đại.
C cuộn 2 bằng 0.
D cuộn 3 cực đại.
Câu 48 Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn các cuộn
dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích:
A Làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa
B Tránh dòng tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện
C Tăng cường từ thông của chúng.
D Làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.
Câu 49 Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng
A hấp thụ sóng điện từ
B truyền sóng điện từ
C cộng hưởng điện từ
D giao thoa sóng điện từ
Câu 50 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Trang 8B năng lượng liên kết càng nhỏ.
C năng lượng liên kết riêng càng lớn.
D năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 51 Cho phản ứng hạt nhân α + 2713Al → 3015P + n, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u,
mAL = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả
ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Toả ra 4,275152MeV.
B Thu vào 2,67197.10−13J
C Toả ra 4,275152.10−13J.
D Thu vào 2,67197MeV.
Câu 52 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45 cm thì nước trong xô bị sóng
sánh mạnh nhất Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s Vận tốc bước đi của người đó là
A 4,2 km/h
B 3,6 km/h
C 5,4 km/h
D 4,8 km/h
Câu 53 Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=120V, ở hai đầu cuộn dây bằng 180V, giữa hai bản tụ điện bằng 60V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 0∘
B 60∘
C 90∘
D 180∘
Câu 54 Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng
B Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
C Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
D Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
Câu 55 Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A 411H→42He+20+1e+
B 21H+31H→42He+10n
C 146C→147He+−10e
D 42H+147N→178O+11p
Câu 56 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tự điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, biết cảm
kháng đang lớn hơn dung kháng Nếu tăng nhẹ tần số dòng điện thì độ lệch pha giữa cường độ dòng điện
và điện áp là
A giảm
B đổi dấu nhưng không đổi về độ lớn
C không đổi
D tăng
Câu 57 Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có
độ lớn bằng 30 V là
A 240 lần
B 60 lần
C 120 lần
D 30 lần
Trang 9Câu 58 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát
sóng có bước sóng 3 cm Biết AB = 25 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong khoảng (A, B) lần lượt là
A 19 ; 18
B 16 ; 17
C 14 ; 15
D 17 ; 16
Câu 59 Thực hiện thí nghiệm Y - âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m Bước sóng λ bằng
A 0,5 μm
B 0,4 μm
C 0,6 μm
D 0,7 μm
Câu 60 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A sóng điện từ là sóng ngang
B sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
C sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c≈3.108m/s
D Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 61 Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 4 cm, khi vật có li độ x=3–√ cm thì vận tốc của vật là
6,28 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ cực đại âm Phương trình dao động của vật là
A x=2cos(2πt+π)cm
B x=2cos(2πt+π2)cm
C x=4cos(4πt+π2)cm
D x=4cos(πt−π2)cm
Câu 62 Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc
có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A 402–√ cm/s
B 202–√ cm/s
C 405–√ cm/s
D 102–√ cm/s
Câu 63 Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm hai thành phần ánh sáng đơn sắc vàng và kục đi từ không khí
vào mặc của tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng xảy ra là
A hai tia khúc xạ lệch về hai phía của pháp tuyến
B tia khúc xạ màu kkục bị lệch ít, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều
C chùm tia sáng chỉ bị khúc xạ
D tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều
Câu 64 Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng
trường g=π2=10m/s2 Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5 m/s Sau 2,5 s vận tốc của con lắc có độ lớn là
A 0,5 m/s
B 0
C 0,125 m/s
D 0,25 m/s.
Trang 10Câu 65 Một sóng dừng có tần số 10 Hz trên sợi dây đàn hồi rất dài Xét từ một nút thì khoảng cách từ
nút đó đến bụng thứ 11 là 26,25 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 50 m/s
B 4 m/s
C 0,4 m/s
D 0,5 m/s
Câu 66 Sóng siêu âm là sóng có:
A tốc độ nhỏ hơn 340 m/s
B tần số nhỏ hơn 16 kHz
C tần số trên 20 kHz
D tốc độ lớn hơn 340 m/s
Câu 67 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=0,2cos(5.105t) (A)
B i=2cos(2,5.105t−π) (A)
C i=0,2cos(2,5.105t) (A)
D i=0,002cos(5.105t) (A)
Câu 68 Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A gia tốc trọng trường
B biên độ dao động
C khối lượng của vật nặng
D năng lượng của dao động
Câu 69 Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A quang phổ vạch hấp thụ
B đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
C quang phổ liên tục
D quang phổ vạch phát xạ
Câu 70 Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
D Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
Câu 71 Một con lắc lò xo có chu kì 0,2s Dùng hai lò xo giống hệt trên mắc thành một lò xo có chiều dài
gấp đôi rồi mắc vào vật nặng của con lắc lò xo trên thì chu kì dao động của hệ là
A 0,1 s
B 0,4 s
C 0,22–√ s
D 0,12–√ s
Câu 72 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng:
A 0,45 µm đến 0,60 µm.