1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt hóa học (12)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt hóa học (12)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 65,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 Trườn[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

A Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

B Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl

C Để thanh thép ngoài không khí ẩm

D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm

Câu 2 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ.

B tinh bột.

C saccarozơ.

D mantozơ.

Câu 3 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A tinh bột.

B xenlulozơ.

C lipit.

D saccarozơ.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn etyl acrylat, tripanmitin và

tristearin đều là este

B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

C Fructozơ có nhiều trong mật ong.

D Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

Câu 5 Chất thuộc loại đisaccarit là

A saccarozơ.

B glucozơ.

C fructozơ.

D xenlulozơ.

Câu 6 Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

A Ca(OH)2

B Na2CO3

C NaCl.

D HCl.

Câu 7 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là

A NaCl.

B Na2CO3.

C Ca(OH)2.

D Na3PO4

Câu 8 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A HCOOCH2CH=CH2

B CH3COOCH3

C CH3COOCH=CH2

D CH2=CHCOOCH3

Câu 9 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Tyr.

B Gly, Val, Lys, Ala.

C Gly, Ala, Glu, Lys.

D Gly, Val, Tyr, Ala.

Trang 2

Câu 10 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Al, Fe, Cu, Ni.

B Cu, Fe, Pb, Mg.

C Na, Fe, Sn, Pb.

D Ni, Zn, Fe, Cu.

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 12 Al và Cr giống nhau ở điểm:

A cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

B cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

C cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

D cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

Câu 13 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

A Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

B Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

C Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

D Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa

Câu 14 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

B khử glucozơ bằng H2/Ni, to

C lên men rượu etylic.

D oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

Câu 15 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A CH2=CH2+HCL→C2H5CL

B 2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O

C Cl2+Ca(OH)2sữa→CaOCl2+H2O

D 3Cl2+6KOH→to5KCl+KclO3+3H2O

Câu 16 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A 4.

B 3.

C 5.

D 2.

Câu 17 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ xenlulozơ axetat.

B Tơ nilon-6,6.

C Tơ visco.

D Tơ nitron.

Câu 18 Cho các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

A 2.

B 3.

C 1.

D 0.

Câu 19 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A Fe2+, Fe3+, Cu2+

B Fe3+, Cu2+, Fe2+

C Cu2+, Fe2+, Fe3+

Trang 3

D Fe2+, Cu2+, Fe3+.

Câu 20 Có các nhận định sau đây:

1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa

4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,

Số nhận định đúng là

A 0.

B 1.

C 3.

D 2.

Câu 21 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

A H2SO4

B CuSO4

C HNO3

D HCl.

Câu 22 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +3, +4, +6.

B +2, +4, +6.

C +1, +2, +4, +6.

D +2, +3, +6.

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được

0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 6,72

B 4,48

C 8,96

D 11,2

Câu 24 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không

no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2 Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất

và hỗn hợp muối Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2 Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:

A 4:3:2

B 4101

C 5:2:2

D 11580

E 9650

F 6:1:2 G 9:5:4 H 5790

Câu 25 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, T.

B Y, Z, T.

C X, Y, Z.

D X, Y, Z, T.

Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2=CH2

B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3

D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 27 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2  1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi

khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

A 15,4.

B 14,7.

C 12,8.

D 17,6.

Câu 28 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

A 3

B 4

C 1

D 2

Câu 29 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Fe, Mg, Zn

B Ba, Zn, Hg

C Na, Hg, Ni

D Mg, Al, Ag

Câu 30 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A Y, Z, T.

B X, Y, Z, T.

C X, Y, T.

D X, Y, Z.

Câu 31 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A glixerol.

B amilozơ.

C amilopectin.

D alanin.

Câu 32 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5

B C2H5COOCH3

C HCOOC2H5

D CH3COOCH3

Câu 33 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

B Tỉ khối của Li < Fe < Os.

C Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

D Tính cứng của Cs > Fe > Cr

Câu 34 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được

A glixerol và axit stearic.

B etylen glycol và muối của axit stearic.

C glixerol và muối của axit stearic.

D etylen glicol và axit stearic.

Câu 35 Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là

A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

B CH3CH(NH2)COOH

C HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

D NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

Câu 36 Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung

dịch NaOH dư vào X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

A 0,50 mol.

Trang 5

B 0,55 mol.

C 0,65 mol.

D 0,35 mol.

Câu 37 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Fe3O4, CuO, Mg, K

B Fe, Cu, MgO, K2O

C Fe, Cu, Mg, K

D Fe, Cu, Mg, K2O

Câu 38 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là

A 4.

B 1.

C 2.

D 3.

Câu 39 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch valin.

B Dung dịch alanin.

C Dung dịch lysin.

D Dung dịch glyxin.

Câu 40 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a: b là

A 2: 3.

B 1: 2.

C 1: 3.

D 2: 9

Câu 41 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Cr

B Ag, Fe

C Cu, Al

D Zn, Fe

Câu 42 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?

A Xenlulozơ

B Glucozơ

C Tinh bột

D Saccarozơ

Câu 43 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

A Bột lưu huỳnh.

B Khí clo.

C Dung dịch HCl.

D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 44 Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A Sau đó ngâm Fe dư vào hỗn hợp A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm:

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3

D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 45 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

B Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

C Ngâm chúng vào nước

D Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 46 Cho từng kim loại Al, Sn, Cu, Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+, Sn2+, Cu2+, Ag+ Số lượng phản ứng xảy ra là

A 3

Trang 6

B 5

C 6

D 4

Câu 47 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 1

B 4

C 3

D 2

Câu 48 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p63s1

B 1s22s22p43s1

C 1s22s22p53s2

D 1s22s22p63s2

Câu 49 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 4

D 1

Câu 50 Thành phần chính của quặng dolomit là:

A CaCO3.MgCO3

B MgCO3.Na2CO3

C CaCO3.Na2CO3

D FeCO3.Na2CO3

Câu 51 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A Anilin

B Glyxin

C Metylamin

D Etanol

Câu 52 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng

22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là

A 14,48 gam

B 3,28 gam

C 4,24 gam

D 3,3 gam

Câu 53 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A Anđehit

B Amin

C Ancol

D Xeton

Câu 54 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng

trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A N2 vàCO

B CH4 và H2O

C CO2 vàO2

D CO2 và CH4

Câu 55 Etyl axetat có công thức hóa học là

A CH3COOC2H5

Trang 7

B HCOOC2H5.

C HCOOCH3

D CH3COOCH3

Câu 56 Kim loại có tỉ khối lớn nhất là

A Au

B Os

C Cu

D Pb

Câu 57 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng thủy phân

B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng oxi-hóa khử

D Phản ứng axit-bazơ

Câu 58 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa

A Thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4.

B Đốt lá Fe trong khí Cl2.

C Thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

D Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3.

Câu 59 Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là

A 4.

B 2.

C 3.

D 1.

Câu 60 Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A W

B Al

C Cr

D Fe

Câu 61 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

A Cu, Al, Fe

B Cu, Ag, Fe

C Al, Fe, Ag

D CuO, Al, Fe

Câu 62 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

B KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

C HCl, NaOH, Na2CO3.

D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

Câu 63 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A đimetylamin

B etylamin

C anilin

D metylamin

Câu 64 Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin được dùng để ngâm xác động vật,

thuộc da, tẩy uế, diệt trùng khối lượng phân tử của fomanđehit là

A 46.

B 44.

C 30.

D 32.

Câu 65 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

Trang 8

A dung dịch H2SO4 đặc, đun nón

B dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

C dung dịch H2SO4 loãng đun nóng

D dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Câu 66 Cho các sơ đồ phản ứng:

Các khí A, B, C, D lần lượt là

A NO2, O2, CH4, SO2

B NO, O2, CH4, SO2

C NO2, O2, C2H2, H2S

D NO, O2, CH4, H2S

Câu 67 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

A 4,48.

B 6,72.

C 5,60.

D 2,24.

Câu 68 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

A 4.

B 1.

C 2.

D 3.

Câu 69 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 3

B 4.

C 1.

D 2.

Câu 70 Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A glucozơ và xenlulozơ.

B glucozơ và mantozơ.

C glucozơ và saccarozơ.

D saccarozơ và mantozơ.

Câu 71 Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là

A 9.

B 8.

C 12.

D 10.

Câu 72 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A CaO + CO2 → CaCO3

B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 73 Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là

A 3

B 2

C 1

Trang 9

D 0

Câu 74 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

A 3/14

B 3/7

C 4/7

D 1/7

Câu 75 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.

Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

A AgNO3

B Fe2(SO4)3

C CuCl2

D FeSO4

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là:

A 6

B 3

C 5

D 4

Câu 77 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

B Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Câu 78 Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc Biện

pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là

A nút ống nghiệm bằng bông khô

B nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ

D nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước

Câu 79 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết với nhau tạo thành

(2) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

(3) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

(4) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(6) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(7) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen.

Số phát biểu đúng là

A 4.

B 6.

C 3.

D 5.

Câu 80 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi

đựng Tên của X là

Trang 10

A polibutađien.

B polietilen.

C poliacrilonitrin.

D poli(vinyl clorua).

Câu 81 Phát biểu không đúng là

A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

B Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

C Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 82 Hòa tan vừa hết 3,61 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) bằng dung dịch

HCl thì thu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 2,688 lít SO2 (đktc) Kim loại M là

A Al.

B Zn.

C Mg.

D Ca.

Câu 83 Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?

A ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA

B ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

C ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA

D ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA

Câu 84 Chất có phản ứng màu biure là

A Protein

B Chất béo

C Saccarozo

D Tinh bột

Câu 85 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Ba + H2O

B Fe + dung dịch HCl

C Cu + dung dịch Fe2(SO4)3

D Ag + CuSO4

Câu 86 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A Al.

B Cu.

C CO.

D H2

Câu 87 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được

dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là ?

A 67,42 gam.

B 72,93 gam.

C 54,38 gam.

D 82,34 gam.

Câu 88 Điện phân dung dịch ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình:

A H2O + 2e  2OH- + ½ H2

B Zn2+ + 2e  Zn

C H2O -2e  ½ O2 + 2 H+

D SO42- - 2e  S + 2O2

Câu 89 Cho sơ đồ biến hoá Ca X  Y  Z  T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T

A CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2

B CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2

C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2

D CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:27

w