Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 Khi đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử.
B nhận proton.
C bị oxi hoá.
D cho proton.
Câu 2 Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn
CTPT của X là
A 2
B 5
C 3
D 4
Câu 3 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 2 chất.
B 3 chất.
C 5 chất.
D 4 chất.
Câu 4 Hóa chất nào sau đây không phản ứng với SO2 ?
A Khí H2S
B Nước brom
C Dung dịch NaOH
D Khí HCl
Câu 5 Trong phương trình phản ứng Al tác dụng với HNO3 không tạo ra khí (các hệ số nguyên dương tối giản), hệ số của H2O là
A 18.
B 9.
C 15.
D 30.
Câu 6 Cho các phản ứng:
C + KOH → dung dịch A + A + HCl vừa đủ → C + …
X là kim loại
A Zn hoặc Al
B Zn
C Fe
D Al
Câu 7 Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?
A Etyl amin
B Metyl amin
C Trimetyl amin
D Đimetyl amin
Câu 8 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước,vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl axetat.
B Vinyl clorua.
C Propilen.
D Acrilonitrin
Trang 2Câu 9 Chất có mùi khai là
A glyxin
B anilin
C metylamin.
D metyl fomat.
Câu 10 Cho các phát biểu:
- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
- Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh.
- Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ.
- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4.
- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 11 Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
là
A Al.
B Mg.
C Cu.
D Fe.
Câu 12 Chọn phát biểu không đúng
A Cộng hợp H2 vào chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B Xà phòng hóa hoặc thủy phân chất béo trong môi trường axit đều là phản ứng hoàn toàn.
C Chất béo tan nhiều trong hexan, clorofom nhưng không tan trong nước.
D Chất béo là triaxylglixerol.
Câu 13 Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là
A 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
B Fe(OH)2 → FeO + H2O
C FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
D FeO + H2 → Fe + H2O
Câu 14 Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A phenolphtalein.
B Al2O3
C Al
D BaCO3
Câu 15 Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.
Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo
A 4
B 3
C 1
D 2.
Câu 16 dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
A +4
B +2
C +
D +3
Câu 17 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng
với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A H-COO-CH3, CH3-COOH.
B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C CH3-COOH, H-COO-CH3.
Trang 3D CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Saccarozơ làm mất màu nước brom
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 19 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A glucozo
B xenlunozo
C saccarozo
D tinh bột
Câu 20 Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Phát biểu đúng là
A Cu là chất oxi hóa.
B Fe là chất oxi hóa.
C Cu có tính khử mạnh hơn Fe.
D Fe có tính khử mạnh hơn Cu.
Câu 21 Phương trình phản ứng nào sau đây sai?
A 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2
B Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
C 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 22 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A 4.
B 5.
C 3.
D 6.
Câu 23 Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là
A Na
B Mg
C Cu
D Fe
Câu 24 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3-COO-CH=CH-CH3
B CH3-COO-C(CH3)=CH2
C CH3-COO-CH2-CH=CH2
D CH2=CH-COO-CH2-CH3
Câu 25 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
A glyxin.
B lysin.
C valin.
D alanin.
Câu 26 Cấu hình electron không đúng ( 2 câu ko đúng nên sửa câu A)
A Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1
B Cr3+: [Ar] 3d3
C Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2
D Cr2+: [Ar] 3d4
Câu 27 Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung
dịch (dư) của:
A Sn(NO3)2
B Hg(NO3)2
C Pb(NO3)2
D Zn(NO3)2
Trang 4Câu 28 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với
A 10,6.
B 14,5.
C 11,8.
D 12,5.
Câu 29 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 Số phản ứng hoá học xảy ra
A 3
B 2
C 1
D 4
Câu 30 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là:
A Na, Al, Cu.
B Fe, Cu, Mg, Al.
C Ba, Na, Ag.
D Al, Mg, Ba, Fe.
Câu 31 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống
trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do
A Chất thải CO2
B Các hợp chất hữu cơ
C Sự thay đổi của khí hậu
D Chất thải CFC do con người gây ra
Câu 32 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2NCH2COOH.
B C2H5OH.
C CH3COOH.
D CH2=CHCOOH
Câu 33 Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây
A 2, 3.
B 1, 2, 3.
C 2, 3, 5.
D 2, 3, 5, 6.
Câu 34 Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học
A Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng
B Kim loại Zn trong dung dịch HCl
C Thép cacbon để trong không khí ẩm
D Đốt dây Fe trong khí O2
Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ
nóng chảy giảm dần
B Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
C Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 36 Để có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?
A Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển)
B Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa
C Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra
D Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa
Câu 37 Công thức của quặng boxit là
A Al2O3
B Al2O3.3H2O
C Al2O3.2H2O
Trang 5D Al2O3.H2O
Câu 38 Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần hàm lượng Fe là
A FeO, Fe3O4 , Fe2O3 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3
B Fe3O4 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3
C FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3, Fe3O4
D FeS, FeS2, Fe2O3, Fe3O4 , FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO
Câu 39 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A benzen.
B anilin.
C axit axetic.
D ancol etylic.
Câu 40 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)
HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (4), (6), (7).
B (1), (2), (3), (6), (7).
C (1), (2), (3), (5), (7).
D (1), (2), (3), (4), (5), (6).
Câu 41 Nhận xét nào sau đây là sai
A Dung dịch đipeptit không có phản ứng màu biure
B Có 6 tripeptit chứa đồng thời glixin và alanin
C Polipeptit kém bền trong môi truờng axit và bazơ
D Các dung dịch glixin,alanin,lysin đều không làm đổi màu giấy quỳ
Câu 42 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:
2CrO42-+ 2H+ Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:
A dung dịch có màu da cam trong môi trường axi
B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo
C ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo
D ion CrO42-bền trong môi trường axit
Câu 43 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
A Zn, Mg, Cu.
B Zn, Mg, Al.
C Mg, Ag, Cu.
D Zn, Ag, Cu.
Câu 44 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dd muối của
chúng
B Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử.
C Trong tự nhiên chỉ có một số ít kim loại như vàng, platin,… tồn tại ở trạng thái tự do.
D Những kim loại có độ hoạt động trung bình như Mg, Fe, Sn,…thường được điều chế bằng phương
pháp nhiệt luyện
Câu 45 Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.
A C2H4O2
B C4H6O2
C C4H8O2
D C4H10O2
Câu 46 Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 3.
B 2.
C 4.
D 1.
Câu 47 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A nhận proton.
Trang 6B bị oxi hoá.
C nhường proton.
D bị khử.
Câu 48 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 4
B 2
C 3
D 5
Câu 49 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit stearic
B Axit axetic
C Axit glutamic
D Axit ađipic
Câu 50 Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim
loại gây ra
B Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
C Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
D Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
Câu 51 Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm
28,57% về khối lượng) vào dung dịch chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 107,54 gam và a gam hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Giá trị gần nhất của a là
A 3,25.
B 3,30.
C 3,00.
D 3,50.
Câu 52 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Na3PO4
B H2SO4
C BaCl2
D NaHCO3
Câu 53 RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2 axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO42- có màu vàng RxOylà
A Cr2O3
B SO3
C CrO3
D Mn2O
Câu 54 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?
A Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to
B Tác dụng với H2 xúc tác Ni
C Tác dụng với nước brom.
D Tráng gương.
Câu 55 Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết vào bình đựng 100ml dung dịch chứa đồng
thời Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí (đktc).Giá trị của V là
A 4,48 lít.
B 2,24 lít.
C 1,12 lít.
D 3,36 lít.
Câu 56 Quá trình nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat
Trang 7A Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic
B Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H2SO4 đặc làm xúc tác
C Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và giấm, có H2SO4 đặc làm xúc tác
D Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat
Câu 57 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được
dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A 5 : 2
B 17,0
C 11,2 G 9 : 2 H 4 : 1
D 5 : 1
E 14,5
F 13,8
Câu 58 Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl,NaOH,
CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là
A 8.
B 6.
C 7.
D 5.
Câu 59 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Natri axetat.
B Natri hiđroxit.
C Anilin
D Amoniac.
Câu 60 Chất có tính bazơ mạnh nhất là
A (CH3)2NH.
B C2H5NH2.
C CH3NH2
D (C6H5)3N.
Câu 61 Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong dãy
làm mất màu nước brom là
A 2.
B 3.
C 5.
D 4.
Câu 62 Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là
A glucozơ; metyl amin; xenlulozơ; axit axetic.
B etyl axetat; anilin; ala – gly – ala; glucozơ.
C alanin; ala – aly – ala; anilin; triolein.
D etyl axetat; alanin; ala – gly – ala; axit axetic.
Câu 63 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A tốc độ thoát khí giảm
B tốc độ thoát khí tăng
C tốc độ thoát khí không đổi.
D phản ứng ngừng lại
Câu 64 Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli
A buta 1,3 đien.
B acrilonitrin.
C etilen.
D (ure – fomanđehit).
Câu 65 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là
A 3
B 4
C 1
Trang 8D 2
Câu 66 Để nhận biết 3 cốc đựng lần lượt nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, ta có thể
tiến hành theo trình tự nào sau đây:
1 Đun sôi, dùng Ca(OH)2
2 Đun sôi, dùng Na2CO3
3 Dùng Ca(OH)2 ,dùng Na2CO3
A 1 hoặc 3
B 2
C 1 hoặc 2
D 2 hoặc 3
Câu 67 Trong phản ứng: 2NaOH + 2Al + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 Al đóng vai trò là
A chất bị khử
B chất lưỡng tính
C chất oxi hóa
D chất khử.
Câu 68 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
B protit luôn chứa nitơ.
C protit luôn là chất hữu cơ no.
D protit luôn chứa chức hiđroxyl.
Câu 69 Chọn câu không đúng.
A Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính
B CrO3 là oxit axit
C Cr2O3 là oxit lưỡng tính
D CrO là oxit bazơ
Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH
- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3
- Thí nghiệm 3: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2S
- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch Na2S
- Thí nghiệm 7: Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong
- Thí nghiệm 8: Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
- Thí nghiệm 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
- Thí nghiệm 10: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 7.
B 5.
C 6.
D 4.
Câu 71 Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A CH3−CH=CH−CH=CH2.
B CH2=CH−CH2−CH3.
C CH2=CH−CH=CH2.
D CH3−CH=C(CH3)2.
Câu 72 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?
A tơ capron
B tơ nilon
C Teflon
D tơ tằm
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Trang 9(4) Glycin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
A 3
B 4
C 1
D 2
Câu 74 Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có
thể dùng 2 phản ứng hoá học là
A phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2
B phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro.
C phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic.
D phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân.
Câu 75 Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (1), (3) và (5)
B (1), (2) và (3)
C (3), (4) và (5
D (1), (2) và (5)
Câu 76 Công thức cấu tạo của glyxin là
A HOOC-CH2CH(NH2)COOH
B H2N–CH2-CH2–COOH
C H2N-CH2-COOH
D CH3–CH(NH2)–COOH
Câu 77 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, Fe3O4, Cu, Fe phản ứng với 200 gam dung dịch hỗn
hợp gồm NaNO3 và H2SO4, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại, đồng thời thoát ra 0,02 mol NO và 0,1 mol NO2 Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được 98,63 gam kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,93 gam chất rắn Nồng
độ phần trăm của muối FeSO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây
A 1,45%.
B 0,85%.
C 3,16%
D 2,16%.
Câu 78 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình
kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng
10 Tổng số mol H2 đã phản ứng làP
A 0,050 mol.
B 3.
C 4 G 0,075 mol H 79,26.
D 77,70.
E 0,070 mol.
F 5.
Câu 79 Hợp chất có CTCT: có tên là
A tơ capron
B tơ nilon
C tơ enang
D tơ lapsan
Câu 80 Cho các
chất CH2=CH−CH=CH2 ; CH3−CH2−CH=C(CH3)2 ; CH3−CH=CH−CH=CH2 ; CH3−CH=CH2 ; C
H3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là :
A 3
B 1
C 4
D 2
Trang 10Câu 81 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A 6
B 5
C 3
D 4
Câu 82 Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại
A Fe.
B Ag.
C Cu.
D Zn.
Câu 83 Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua khi M+ là
A NH4+
B Na+
C NH4+ hoặc K+
D K+
Câu 84 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 4
B 5.
C 3.
D 2.
Câu 85 Cho các nhận định sau:
(1) Trong dung dịch Gclucozơ: dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là -Glucozơ
(2) Khi kết tinh Glucozơ tạo ra hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau
(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH)
(4) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ
(5) Saccarozơ được tạo ta từ gốc -Glucozơ và -Fructozơ
Có bao nhiêu nhận định không đúng?
A 5
B 3
C 4
D 2
Câu 86 Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3– Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A H2SO4
B NaCl.
C Na2CO3
D HCl.
Câu 87 Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc không phá hủy được xenlulozơ?
A Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2
B Dung dịch NaOH + CS2
C Benzen
D Dung dịch H2SO4 80%
Câu 88 Trong các ion sau: K+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là
A K+
B Au3+
C Cu2+
D Fe2+
Câu 89 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
B Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
C Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit