Chứng minh : Hidrosunfua có tính axit và dễ bị oxi hóa Câu 3 1,5đ : Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Natrisunfit, Sắt II sunfat, Natribromua, Natrinitrat Câu 41đ... nâu đỏ không m
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2010 -2011 MÔN HÓA -KHỐI 10A-CB A+B
Thời gian làm bài :45 phút
Câu1: (2đ )
Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
KClO3 → O2 → → H2S → HNO3
↓
SO3 → Oleum → H2SO4→ FeSO4
Câu 2 ( 2đ) : Viết phương trình phản ứng :
a Fe3O4 + H2SO4 đặc,nóng
b H2SO4 đặc,nóng + Mg (S+6 bị khử xuống S-2)
c Chứng minh : Hidrosunfua có tính axit và dễ bị oxi hóa
Câu 3 (1,5đ) : Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:
Natrisunfit, Sắt II sunfat, Natribromua, Natrinitrat
Câu 4(1đ)
Trang 2a Cho cân bằng sau:
N2 + 3 H2 ⇔ 2 NH3
Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nào khi:
- Thêm H2
- Tăng áp suất
b Cho cân bằng sau trong bình kín: 2 NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)
(nâu đỏ) (không màu)
Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ đậm dần Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
Câu 5(2,5đ) : Cho 18,4 gam hh gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc , nóng (vừa đủ) thu được dd A và khí sunfurơ (B) Cô cạn dd A thu được 52 gam hh muối khan
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh
b Tính thể tích dd KOH 0,5 M tác dụng với lượng khí B trên để tạo ra 2 muối với tỉ lệ mol muối axit
và muối trung hòa là 3:2
Câu 6(1đ)
Cho Pứ sau: CO(K) + H2O(K) ⇌ H2(K) + CO2(K)
Cho 0,0154 mol/l H2O và 0,0154 mol/l CO vào bình pứ ở 7000C Khi cân bằng, nồng độ CO là 0,0065 mol/l Tính KC