CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2 CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM và đề THI hóa học 10 GV NGUYỄN ĐẶNG VINH TRƯỜNG THPT tầm VU 2
Trang 1Chương 1: NGUYÊN TỬ A/ KIÊN THỨC CÀN NHỚ
I/ THANH PHAN NGUYÊN TỬ
1/ Cấu tạo nguyên tử - đặc tính các hạt
Nguyên tử có cấu tạo gồm:
- Hạt nhân ở giữa nguyên tử, gồm các hạt proton (p) (mang điện tích dương) và các hạt nơtron (n) (không mang điện)
- Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron (e) (mang điện tích âm) chuyền động xung quanh hạt nhân
+ Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử đó
+ Nguyên tử trung hòa về điện, nên số p = số e
2/ Kích thước và khối lượng nguyên tir
a/ Kích thước nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng đơn vị nanomet (nm)
Vì vậy electron chuyên động-xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử
b/ Khối lượng nguyên tử: r tư được tính bằng u (hoặc đv€)
Với lu = 1/12 mc_ we 12 19,9265.107’ kg ==> lu = 1,6605.10~’ kg
Il/ HAT NHAN NGUYỀN TỬ NGUYÊN TÓ HÓA HỌC
1/ Điện tích hạt nhân (Z+) Điện tích hạt nhân chính là tông điện tích của proton
3/ Số hiệunBuyên tử (Z) Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tó
4/ Kini nguyên tử của nguyên tố X
tx A: số khối - Z: số hiệu nguyên tử - X: kí hiệu hóa học của nguyên tố
I/ DONG VI ‘NGUYEN TU KHOL NGUYEN TU KHOI TRUNG BINH
1/ Dong vi: Dong vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tô có cùng số proton, khác số nơtron
Ví dụ Nguyên tô H có 3 đồng vị ,H ¡H N:í
Chú ý Các đông vị bền có Z < 83
2/ Nguyên tứ khôi Nguyên tứ khôi trung bình c
a/ Nguyên tử khối (M) Nguyên tử khối là khối lượng tương đổi của nguyên tử, băng số khối hạt nhân
M=A
Trang 2Trường THPT Íầm Vu 2 = Gido vién: Nguyén Dang Vinh
b/ Nguyén tir khối trung bình ( M ) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tô có nhiều đồng vị được tính
Với a, b, c: là số nguyên tử (hoặc % số nguyên tử) của mối đông vị
A, B, C: là nguyên tử khối (hay số khối) của mỗi đồng vi
* Chú ý:
- Phân biệt nguyên tử và nguyên tố:
+ Nguyên tử là loại hạt vi mô gôm hạt nhân và các hạt electron quanh hạt nhân
+ Nguyên tô là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
- Tính chất hóa học nguyên tô là tính chất hóa học các nguyên tử của nguyên tố đó
- Môi quan hệ giữa các hạt cơ bản câu tạo nên nguyên tử:
+ Số hat co ban = 2Z + N (mang điện: 2Z không mang điện: N)
+ Sô hạt mang điện = sô electron + sô proton = 2Z
+ Số hạt ở hạt nhân = số proton + số nơtron = Z +N
+ Điều kiện bên của hạt nhân nguyên tử là
- Từ kí hiệu nguyên tử 4X => s6 p va sé n trong hạt nhân cũg*añư số electron ở vỏ nguyên tử và ngược lại
- Tất cả các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân Z đều ffttộc cùng một nguyên tố hóa học
- Công thức tính thê tích của một nguyên tử:
53
y= 3 TR (R là bán kính nguyên tử)
Ill/ Sl’ CHUYEN DONG CUA ELECTRON-TRONG NGUYEN TU OBITAN NGUYÊN TỬ
1/ Sw chuyén động của electron trong nguyên tử
Trong nguyên tử, các electro Riven động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào và tạo thành đám mây electron
2/ Obitan nguyên tử (AO) (
a/ Định nghĩa: Obitan nguyê Cala khu vực đám mây electron xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron khoảng 90%
b/ Hình dạng obitan nguyên tử: Dựa trên sự khác nhau về trạng thái electron trong nguyên tử ta có:
Trang 3Trường THPT Tâm Vu 2 Giáo viên: Nguyễn Dang Vinh
- Trong I lớp electron thì sô phân lớp = sô thứ tự lớp:
- Phan lớp electron chứa electron tôi đa gọi là phan lop electron bao hòa
V/ NĂNG LUQNG CUA CAC ELECTRON TRONG NGUYEN TU, CAU HINH ELECTRON NGUYEN TU
1/ Cac nguyén ly va quy tac phan bố electron trong nguyén tir
a/ Nguyên lý Pauli: Trén 1 obitan có tối đa 2e và 2e này chuyền động tự quay khác chiều nhau:
- 1 obitan có 2e: 2e ghép đôi
- 1 obitan x6 le: le độc thân
b/ Nguyén ly virng bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt "ie itan c6 muc
năng lượng từ thấp đến cao
a/ Cách viết cầu hình electron notes)
- Xác định s6 electron trong ngu Cire
- Phan b6 cac electron theo rau năng lượng AO tang dan
- Viét cau hinh electron theo tự các phan lop electron trong mot lop „
Vi du: 26Fe Viết theo trật tý mức năng lượng AO tăng dân: Is” 2s° 2p 3s 3p” as * 3d°
- Sau đó viết lại theo thự) các phân lớp electron trong l lớp: 1s” 2s” Ope 3s” 3p” 4s” 3d 4s”
- Viét gon: [Ar] 3a°
* Chú ý: Khi -_ electron dé dễ nhớ trật tự các mức năng lượng, ta viết theo thứ tự lớp với 2 phân
b/ Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng
- Các electron lớp ngoài cùng quyêt định tính chất hóa học của một nguyên tó
- Số electron lớp ngoài cùng tối đa là §e
+ Các nguyên tử kim loại có: le, 2e, 3e lớp ngoài cùng
+ Các nguyên tử phi kim có: 5e, Óe, 7e lớp ngoài cùng
+ Các nguyên tử khí hiểm có: 8e (He có 2e) lớp ngoài cùng
+ Các nguyên tử có 4e lớp ngoài cùng có thể là kim loại (Ge, Sn, Pb) có thể là phi kim (C, Si)
3
Trang 4
Trường THPT Tâm Vu 2 giáo viên: Nguyen Đang vinn
B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
* Chú đề 1: Tính nguyên tử khối, nguyên tử lượng
= 1: Biết khối lượng nguyên tử của:
Tính nguyên tử khối của Na, S, Mg, P.(DA: Me = oe Ms = 32; Mug = 24; Mp = 31)
Bai 2: Biét nguyên tử khối của: Mẹ = 12, Mo = 16, My = 1, My = 14 Tinh khéi luong phan tu: CO, CHg, NH:, H;O theo đơn vị kg
(DA:CO>2:73,062.10°’kg; CH4: 26,568.10°’kg; NH3:28,229.10°’kg; H20:29,889 10°’kg)
Bài 3: Biết Mẹ = 12,011 Trong phân tử CS; có 15,8% mẹ va 84.2% ms Tìm nguyên tử khối của S và khối lượng nguyên tu S gam (DA: Mẹ = 32; ms = 32 1,6605 10° 49)
Bai 4: Biét nguyén tu khối cacbon là 12 và khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối lượn nghyê
tử hiđro Tính khối lượng nguyên tử hiđro theo don vi u va gam (My = 1,008u; 1,006 1,660510 —
Bai 5: Biét khôi lượng nguyên tử oxi, cacbon lần lượt nặng gấp 15,842 lần và 11,905 lần khối lường nguyên
tử hiđro Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì nguyên tử khối oxi hiđểO à bao nhiêu?
(DA: Mu = 1,008; Mo = 15,967)
* Chủ đề 2: Khối lượng riêng của nguyên tir
Bài 6: Tính khối lượng riêng của nguyên tử
a Zn, biết t= 1.35 10° cm, Mz, = 65
b Al, biét ra = 1,43 A, Mai = 27
c Na, biét ry, = 0,19 nm, Mn, = 23
d Cs, biét re, = 0,27 nm, Mc; = 133
(Biét rang trong tinh thể các kim loại này nguyên tử Zn, AI chiêm 749£>thê tích, còn Na, Cs chiếm 64% thé tích tính thê)
* Chủ đề 3: Tìm kí hiệu nguyên tử €-
Bài 7: X có tông số hạt là 52, số khói là 35 Viết kí hiệu nguyên tử X
Bài §: X có tông số hạt là 126, số hạt nơtron nhiều hơn số on 12 hạt Viết kí hiệu nguyên tử X
Bài 9: X có tông số hạt là 115, số hạt mang điện nhiều ÉGh sỐ hạt không mang điện là 25 hạt Viết kí hiệu
Bài 10: X có tông số hạt là 28, số hạt không —— tích chiếm 35,71% tổng số hạt Viết kí hiệu nguyên
tử X
Bài 11: X có tông số hạt là 180, số hạt m tàu chiếm 58,89% tông số hạt Viết kí hiệu nguyên tử X
* Chủ đề 4: Biết số nguyên tử, số khối các đồng vị tìm nguyên tử khối trung bình và ngược lại Bài 12:Tính nguyên tử lượng trung bì các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các đồng vị là:
4); Ni(61, 6%); „; Ni(26,†6%); „ Ni(2,42%); 35 Ni(3, 66%)
b) sO(99,757%); '\O( se: sÓO(0,204%)
c) 3; Fe(5,84%);.2° Fe(91, 68%); 5 Fe(2,17%); 2 Fe(0,31%)
a Cho biết tính chất các nguyên tố trên? (kim loại, phi kim, khí hiểm)
b Viết cấu hình electron các nguyên tô đó
Trang 5Bài 17: Viết cầu hình e nguyên tử các nguyên tố có Z = 8; Z = l6; Z = 36; Z = 28
a Cho biết số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng?
b Cho biết các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim?
Bài 18: Hãy viết cấu hình e đây đủ, điền các electron vào obitan và cho biết số hiệu nguyên tử của các
nguyên tố có cầu hình e ngoài cùng như sau:
a) Gọi tên các nguyên tố
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
c) Đối với mỗi nguyên tử, lớp e nào liên kết với hạt nhân chặt nhất, yếu nhất?
d) Có thể xác định khối lượng nguyên tử của các nguyên tố đó được không? Vì sao?
Bài 20:Cho biết cấu hình c ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 25 38 ; 4p” ; 5s” ; 4p” a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử S
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu? `
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích? Ys
Bài 21: Nguyên tử AI có z = 13; nguyên tử Fe có z = 26; nguyên tử CÁ = 16; Nguyên tử Br có z = 35; Nguyên tử Ca có z = 20 Viét cau hinh electron các ion tương ung: : Ca”, Fe”, S”, Br
Bài 22: Viết cấu hình e của Fe, Fe”*; Fe"; S; S” biết Fe ở ô nies ô của S là 16 trong bảng tuần hoàn? Bài 23: Cation R” có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p”
a Viét cau hinh e nguyên tử của nguyên tô R?
b Viết sự phân bố e vào các obitan nguyên tử? S
Bai 24: Cho 5,9 gam muối NaX tác dụng hết với duyé 3) AgNO; thu được 14.4g kết tủa.Xác định nguyên
tử khối của X và viết cầu hình e?
Bài 25:Dung dịch A có 16,38 g muối NaX tác dụng với lượng dư dd AgNO; thu được 40,18 g kết tủa.Xác định nguyên tử khối, gọi tên X, viết cầu hìnhíe) viết sự phân bó e vào các obitan nguyên tử?
Bài 26: X là kim loại hóa trị II Cho 6 ;082 #am X tác dụng hết với dd HCI dư thu được 5.6 lít khí H; ở đktc
a Tìm nguyên tử khối của X và cành tên của X?
b Viết câu hình e của X?
A Tô eat proton va tong số hạt nơtron
số hạt proton, tông số hạt nơtron và tông số hạt electron
cies khối lượng của các hat proton va electron
câu ông khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử
ái niệm mol là
i” Số nguyên tử của chất B Lượng chất chứa 6.023 102 hạt vi mô (nguyên tử, phân tu, ion)
4 Chọn câu SAI
A Số proton B Số electron C Số nơtron D Điện tích hạt nhân.
Trang 6lrường LHƑL Jam Yu 2 tziao viên: Nguyên Đăng Vinn
5 Mệnh đê Sai vê nguyên tử là
A Số hiệunguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton bằng sỐ nơtron
C Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân
D Số proton bằng số electron
6 Đồng vị là những nguyên tô có cùng sO proton, nhưng khác về:
A Khối lượng nguyên tử B Số khối C Số nơtron D Cả A,B,C đều đúng
7 Trong kí hiệu 2X thì:
A A hà số khối B Z là số hiệu nguyên tử — C X là kí hiệu nguyên tố D Tất cả đều đúng
§ Chọn câu ĐUNG
1 Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhận 2 Số proton trong nguyên tử bằng sé ae
2 S6 proton trong nhan bang s6 electron ở vỏ 4 Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ có 7
5 Chỉ có hạt nhân nguyên tử của nitơ có 7 nơtron 6 Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ moa ti lé
N:Z=1:1
A 1, 4, 5 B 2, 3, 4, 6 C 4, 5, 6 )
9 Hai nguyên tử đồng vị có cùng:
A Số e ngoài cùng B Số p trong nhân C Tính chất hóa học Sop ,C đều đúng
10 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho I nguyên tổ hóa học vì n os
A Số khối B Số hiệu nguyên tửZ CC NTK của nguyên D Số ố khối A và số Z
11 Chọn phát biêu ĐỨNG
Cho các nguyên tử 2Š A,¿Ö,;; C,¡; Ð, không cùng tên gọi là các cặp » tir sau:
12 Hai nguyên tử X, Y khác nhau Muôn có cùng kí hiệu nguyê ì X, Y phải có:
A Cùng số e trong nhân B Cùng số n trong nhân C 6 p trong nhân D Cùng số khối
13 Một nguyên tử có 8e, 8n, 8p Chọn nguyên tử đông vị
A 8p 8n, 8e B 8p 9n, 9e viên, Độ, D 8p, 9n, 8e
14 Nguyên tử 3) Ca,}) K,3;Sc c6 cing: SO
A Số khối B Số hiệu nguyên tử⁄Z C Số electron D Số nơtron
15 Nguyên tử của nguyên tô nào có hạt Ty 27 nơtron và 22 proton?
18 Tông sô proton, nơtron sà electron trong nguyên tử của một nguyên tô là 28 Sô khôi của hạt nhân
nguyên tử của nguyên Vệ %6 là
19 X là kim lo trị II, Y là kim loại hóa trị II Tông số hạt trong nguyên tử X là 36 và trong nguyên tử
Y là40 X, yay
A Ca arent B Mg va Cr C Mg va Al D Kết quả khác
20.N ử R có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Điện tích hạt nhân R là
D2 nguyên tử có khôi lượng là 80, sô hiệu 35 Chọn câu trả lời đúng vê câu tạo nguyên tử:
_4 5p: 35n; 45e B 35p3 45n; 35e C 35p; 35n; 35e D 35p; 35n; 45e
Mot nguyene tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:
A 90 nơtron B 61 notron C 29 notron D 29 electron
23 Một nguyên tử có số khối là 167, số hiệu nguyên tử là 68 Nguyên tử của nguyên tổ này có:
A 55p 56e, 55n B 68p, 6&e, 99n C 68p, 99e, 68n D 99p, 68e, 68n
24 Nguyên tử A c6 tong s6 hat 14 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, số khối của nguyên tử A là
Trang 7Irương LHEI lâm Vụ 2 tziao viên: Nguyên Đăng vua:
25 Tông sô hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử 3 Rb là
26 Nguyên tử X có tông số hạt là 82, số khôi của X là 56 Điện tích hạt nhân của X là
27 Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp theo các lớp và phân lớp Lớp thứ 3 có:
A 3 obitan B 3 electron C 3 phân lớp D Cả A,B,C đều đúng
28 Đề biểu diễn sự phân bồ electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau được gọi là
A Phân lớp electron B Đám mây electron C Phân mức năng lượng D cấu hình eleetran
29 Chọn câu ĐÚNG Obitan nguyên tử là
A khu vực xung quanh nhân, có dạng hình câu
B quỹ đạo chuyên động của e, có thê có dạng hình cầu hoặc số 8 nỗi
C ô lượng tử, có ghi 2 mũi tên ngược chiêu
D khu vực xung quanh nhân mà xác suất tìm thấy e khoảng 90%
30 Nguyên tử X xó tông số hạt gập 3 lần số e ở vỏ, vậy nguyên tử X có:
A Số n gấp 2 số e B Số khói là số lẻ C TIEN: Z=T:;:1 D A,B.Cđêu sai
31 Số electron tối da trong 1 lop electron thir n thi bang:
32 Các obitan trong một phân lớp `
1 có cùng sự định hướng trong không gian 2 khác nhau sự địn ø trong không gian
3 có cùng mức năng lượng 4 khác nhau nụ Săn lượng
5 số obitan trong các phân lớp là các số lẻ 6 số obitan trong eác phân lớp là các số chăn
37 Cau hinh electron SAI 1A
B Hinh sỐ tám nôi và di ø theo trục X
C Hình số tám nỗi và Se uong theo truc Z
D Hinh dang phuc Py a dinh huong theo truc Z
39 Số electron tối da trong ee lop f 1a
ic nguyên tử có 1,2,3 e lop ngoai cùng là những nguyên tử kim loại
' Các nguyên tử có 5,6,7 elớp ngoài cùng là những nguyên tử phi kim
C Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là kima loại hoặc phi kim
Trang 8á Giáo viên: Nguyên Đăng Vinh
44 Cho biet cau hinh electron nguyén tu cua các nguyên tô sau:
X: Is” 2s” 2p” 3s” 3p’ Y: 1s” 2s” 2p” 3s” 3p” 3d'° 4s 4p” Z: 1s” 2s” 2p” 3s” 3p” Kết luận ĐÚNG là
A X 1a kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiểm B X, Y là kim loại, Z là khí hiểm
C X, Y, Z 1a phi kim D X Y là phi kim, Z là khí hiểm
45 Câu hình electron của selen (z = 34) là: 1s” 2s” 2p” 3s 3p” 3d'° 4s 4p” Vậy
A lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 4e B lớp e ngoài cùng của nguyên tử selen có 6e
C lớp thứ 3 của selen có 10e D selen là nguyên tô kim loại
46 Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngoài cùng có 6e, số hiệu nguyên tử Z là
54.A không phải là khí hiếm Tông số hạt p, n, e trong wae tử của nguyên tô A là 34 Cau hinh electron
của nguyên tử này là
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIEM TRA HOC KÌ I (NH 2016-2017)
À PHAN TRAC NGHIEM (6,0 điểm)
Câu 1: Phản ứng Fe+le > Fe biéu thi qua trinh nao sau day:
A qua trinh khu B quá trình oxihóa € quá trình hòa tan D quá trình phân huỷ Câu 2: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị ÿ€! và ÿc!, Nguyên tử khối trung bình
của clo là 35,5 % của 2 đông vị trên lần lượt là:
A 75% và 25% B 70% và 30% C 80% va 20% D 60% va 40%
8
Trang 9Trường IHPTTàmVu2 _ : Giáo viên: Nguyễn Đăng Vinh
Câu 3: Cho 2 gam hồn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiêp và thuộc nhóm ITA tac dung hét với dung dịch H;SO/loãng rôi cô cạn, thu được 8,72 gam hôn hợp muôi khan Hai kim loại
Cau 5: Cac nguyên tỐ: nito (Z=7), silic (Z=14), oxi (Z=8), photpho (Z=15) Tinh phi kimicủà
các nguyên tô trên tăng dân theo thứ tự:
A.Si<N<P<O B.Si<P<N<O C.O<N<P<Si D.P<N<Si<Ó
Câu 6: Cho các hợp chất: HO, HCI, NH: Cộng hóa trị của các nguyên tố o.€fN lần lượt
là:
Câu 7: Z là l nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là I cân tô mà nguyên tử
có chứa 9 proton Công thức của hợp chât hình thành giữa các ngu này là:
A ZY, voi lién ket ion B 4¿Y với liên kêt hoá trị
C ZY với liên kêt ion D Z¿Y: với liên-kết cộng hoá trị
Câu 8: Một nguyên tô R có cấu hình electronlà 1s22s”2p` “Công thức hợp chất với hidro và
Câu 9: Trong nguyên tử Y có tông số hạt cơ ban 4826 Y thuộc về loại kí hiệu nguyên tử nào
Câu 11: Hệ số cân bằng của phận ng sau lần lượt là: Fe,O, +HNO;—— › Fe(NO,);, + NO +H;O
A 3, 14,.9,.1,7 B 3,28, 9, 1, 14 C 3,26, 9,2,.13 D.2,2§,6, 1,14
Câu 12: Cấu hình a nguyén tu X (Z = 15) la: 1s“2s”2p3sˆ3p' Tim cau sai trong các câu sau:
A Lớp thứ 2 có 8 eléctron B Lớp thứ 3 có 5 electron
(` Lớp thứ nhất cố 2 electron Ù Lớp ngoài cùng có 3 electron
Câu 13: Cation R" có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p” Vị trí của R trong BTH
là
A ae nhém VIIA B chu kì 3, nhóm IA € chu kì 2, nhóm VIA
St Trong các phản ứng hóa học, đề biên thành cation, nguyên tử Na (Z = 11) đã:
‹ Nhường đi le B Nhận thêm le € Nhường đi Iproton D Nhận thêm Iproton
Câu 15: Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là
À các nguyên tô s và p B các nguyên tô d vàf € các nguyên tô s.Ì các nguyên tô p
Câu 16: Hợp chất khí với hiđrô của một nguyên tố là RH; Oxit cao nhất của nó chứa 60%
oxi về khôi lượng Nguyên tử khôi của R là :
Trang 10Cau 17: S6 oxi hod cia Mn, Fe**,S (trong SO;), P (trong PO¿”) lân lượt là:
A +5,+6,+3,0 B 0,43,4+5,++6 C +3,+5,0,+6 D 0,+3,+6,+5
Câu 18: Phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá — khử?
A Cl, + 2NaOH ——› NaCl + NaCIO+HO B.6HCI + KCIO;_——; 3C]; + KCI + 3H;O
C NaClO + CO, + H,O ——-, NaHCO; + HclO D 3Cl, +6KOH ——;› 5KCI + KCIO: + 3H;O
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam Mg vào dung dịch H;SO; đặc, nóng dư, thu được Y lí ik
khi hidro sunfua (HS) 6 dktc, MgSO, va H,O Gia tri cua V là :
Cau 20: Tim một đáp án phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử
A Mot nguyên tô hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác/nhau
B Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ tro c phản ứng
C Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích ©
D Trong nguyén ttr, néu biét điện tích hạt nhân có thể suy ra số tàn, nơtron, electron trong nguyên tử ấy
B TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Cau 1: ( 2,0 diém)
Nguyên tử của nguyên tô X có cầu hinh electron ¢ ngoài cùng là: 3sˆ3p”
a) Viết cầu hình electron đây đủ của X? guyên tố nào?
b) Viết công thức hợp chất khí của X iđro và giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử đó?
c) Hop chat tạo bởi giữa X với Nạ 6ó công thức hóa học là gì? giải thích sự hình thành
Biết ¡Sỉ có độ âm điện = 1 ey độ âm điện = 2,19; ¡¿Š có độ âm điện = 2,58; ¡;Cl có
độ âm điện = 3.16: h có độ âm điện = 2,2; ¡Na có độ âm điện = 0,93
10
Trang 11Cho cân bằng hóa học sau2§O;„, + Oxy 2S§O:¿„AH<0
Cân băng của phản ứng XỀềhuyễn dịch theo chiều nào nếu ta thay đôi các yếu tố sau ( có giải
a ( 1,5 điểm): Tính thành phần % khôi lượng mỗi kim loại trong X
b ( 0,5 điểm): Tính tổng khối lượng muối khan thu được trong dung dịch Y
c ( 1,0 điểm ):Nung nóng 1/2 hỗn hợp X với 0,84 lít oxi (ở đktc) thu được hỗn hợp rắn Z
Cho toàn bộ rắn Z phản ứng với dung dịch H;SO; đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO; (ở đktc) (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Tìm V?
II
Trang 12Cho: Fe =56; Mg=24; O=16; H =1; C = 12; Na=23; S=32 (Học sinh không được sử dụng bang tuân hoàn các nguyên tô hóa học)
Hứt
TRƯỜNG THPT LÊ HỎNG Năm học: 2014 2015
vé? học, dược phâm Nabica (NaHCO;) dùng để trung hòa bớt lượng HCI dư trong đạ
® inh thể tích dung dịch HCI 0,0525M (nông độ axit trong dạ dày) được trung hòa khi ống 0.504 gam NaHCO:
Bài 4 (2,0 điểm):
Cho cân băng hóa học sau: CaCO; (r)—> CaO (r) + CO; (k) AH>0
Cân băng của phản ứng sẽ chuyền dịch theo chiều nào nếu ta thay đôi các yêu tổ sau ( có giải
thích)
12
Trang 13a.( 15 diém): Tinh thanh phan % khối lượng mỗi kim loại trong A a
b ( 0,5 điểm): Tính tông khôi lượng muôi khan thu được trong dung dịch B
c (1 ,0 diém): “Nung nóng 1/2 hỗn hợp A với V lít oxi (đktc) thu được hỗn hợp.Tắn X Cho
toàn bộ răn X phản ứng với dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, dư thu được 1,96 lít Khí SO; (đktc) (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Tìm V2
Cho: Fe =56; Al =27; O=16; H =1; C = 12; Na=23 (Học sinh không được sử dụng bảng tuân hoàn các ng to - học)
Hét
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAPAN DE KIEMTRAHOC KY II
TRE THPT LE HONG Năm học: 2014 — 2015
TL mol 2:1
c 2H;S + 30,(du) ` 5 280, + 2H,Od 2NaOH + SO2—— Na;SOa + HO
e 2AI +3H;SO, loãng 3 Al,(SO4)3 + 3H,
Bài 2 (2,0 điểm):Lây mỗi chất một ít ra các ông nghiệm riêng biệt rồi đánh số từ 1 đến 4
13
Trang 14www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
PTHH:BaC]; + K;SO,> BaSO, + 2KCI; 2AgNO; + BaCl,>Ba(NO;)> + 2AgCl oS
Cho cân băng hóa học sau: 2SOz¿› + ¿S5 28034), AH <0
a Tang nhiệt độ, cân băng trên chuyền dịch theo chiêu ggỳh, là chiều của phản ứng thu
nhiệt
b Giảm áp suất, cân bằng trên chuyên dịch theo chide Sich, là chiều làm tăng số mol khí
c Thêm khí oxi vào,cân băng trên chuyển dịch hiều thuận vì chiều thuận là chiều làm
giảm nồng độ của oxi thêm vào
đ Dùng chất xúc tác, cân bằng trên không bí chuyển dịch vì chất xúc tác không ảnh hưởng
e) Giai hpt (1) va (2) > x=0,15; y=0,125 (mol)
Trang 15www.twitter.com/daykemquynhon
www.google le.com/+DayKemQuyNhon
m Vu
www.facebook.com/daykem.quynhon
www dayke oe ee -blogspot com
ido vién: Nguyên o viên: Đăng Vinh
c Bản chât của 2 qua trinh xay ra nhu sau: nO, = 0,0375 mol
Goi a là sô mol của SỐ»;
Fe°> Fe?” +3eO;+ 4e > 2O”
Mg’> Mg” +2eS*° +2e > S**(SO,)
Theo định luật bảo toàn e ta có PT: 0,225 + 0,125 =0,15+ 2a © a=0,l
Sô mol cua SO) = số mol của S°“= 0,1 mol Thê tích của SO›= 0,1 22,4= 2,24 lít
Trang 16a 2NaOH + eo +2H,0 c.Zn+H;SO, loãng > ZnSO, + Hb
b 2H,S + O; (thiếu) —›2Š.+ 2H;Od SO; + Cl;+ 2HạO -›2HCl+ H;SO,
e FeS + 2HCI >FeCh +HS
Trang 17WwWww.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
Cho cân băng hóa học sau: CaCO: (r) = CaO (r) + CO; (k) AH>0
œ Giảm nhiệt độ cân băng trên chuyền dịch theo chiều nghịch, là chiều của phả ø tỏa
b Giảm áp suất, cân bằng trên chuyên dịch theo chiều thuận, là chiều làm tăng-sồ'mol khí
c lây bớt khí CO; ra,cân băng trên chuyền dịch theo chiều thuận vì chiều thuận là chiều làm
d Dùng chất xúc tác, cân băng trên không bị chuyên dịch vì chất or khéng anh huong
Gọi sô mol AI và Fe lân lượt là x va y.(mol)> m,=27x+56y=11,1 (g) (1)
Nso2=0,375(mol) => 1,5x + 1,5y = 0,375mol (2)
=>
c.Bản chất của 2.qừá trình xảy ra như sau:
Pheo định luật bảo toàn e ta có : 0,15 + 0,225 =0,175 + 4a > a=0,05
17
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Trang 18WwWww.twitter.com/daykemquynhon
www.google
Trường THPT Tam Vu -com/+DayKemQuyNhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemguynhon.blogspot.com
(Thời gian lam bai: 45 phiit) Giáo viên: n Dang Vinh
Cece wea Câu 1.(a), (b) Cau 3 Câu 3 oS
ĐỢP CRREEADLKAMHAE 10diém | 0/25 điểm 0.25 điểm _&©'' 1,5 điểm
= = chat quan trọng của lưu | Câu 5a
s SỞ GIÁO DỤC & PAO TAO DERPAK Đề kiểm tra 1 tiét
Câu 3: Đề nhận biết dung dịch chứa muối clorua, người ta dùng: B muôi ăn
Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú
Trang 19www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
Câu 4: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm Zn, AI trong 11,2 lít khí clo (ở đktc) vừa đủ thu được 53,9 gam hỗn hợp muối
Giá trị của m:
A 18,40g B 8,94g C 36,152 D 89,40g
Cau 5: Cau nào sau đây đúng?
A Tính axit của các axit HX tăng từ HF đến HI
B Các hidro halogenua tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
C Cac hidro halogenua 6 diéu kién thuong đều là chat khí, dễ tan trong nước thành các dung dịch axit mạnh G
Câu 6: Tính chất hĩa học cơ bản của các nguyên tử nhĩm halogen là: <>
A Tính oxi hĩa mạnh B Tính oxi hĩa yêu C Tính khử yêu D Tính khử mạnh ¬1 Câu 7: Hịa tan 0,9 gam một kim loại hĩa trị II vào một lượng HCI dư Sau phản ứng khối lượng dung dịclttăng lên 0,825 gam Kim loại đĩ là:
Câu 8: Nước Gia-ven là hỗn hợp của:
A HCI, HCIO, H;OB NaCl, NaCIO,, H;OC NaCl, NaC1O, H;OD NaCl, NaC1O:, H;O O Câu 9: Đơ dung dịch AgNO; vào dung dịch muối nào sau đây sẽ khơng cĩ phản ứng
Câu 10: Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HC]: ©
A AgNO;, MgCO;, BaSO,, MnO, B Fe,0;, MnO;, Cu, Al
2 C CaCOs, H2SO4, Mg(OH)2, MnO» D Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO
& Câu 11: Đê nhận biét 4 lo mat nhan dung NaCl, NaBr, NaF va Nal, thuoc thir ca gla:
® A dd AgNO; B Dd NaOH C dd H2SO; D Quy tim
= = = Câu 12: Day axit nào dưới đây được xêp theo tính axit giảm dan: x
oO onde A HCl > HBr > HI > HF B HI > HBr > HCl > HF C.H r>HF>HI D.HF>HCI>HBr>
= = & Câu 13: Khi cho 47,4 gam KMnO; tác dụng với dung dịch HCI đặc thì thê tích khi clo thu được (ở đktc) là:
= ® 8 Câu 14: Các nguyên tơ nhĩm halogen đêu cĩ câu hình „` ngồi cùng là:
SI 3 _ Câu 15: Dung dịch axit nào sau đây khơng thê chứa t on bình thuỷ tinh?
Đ ¬ = Câu 16: Cho các phản ứng sau: %
at QD (a) Cl, + 2NaBr — 2NaCl + Br Q (b) Br, + 2Nal — 2NaBr + L
uss (c) F,+2NaCl — 2NaF + Cl) Ầ (d) Cl, + 2NaF — 2NaCl + F,
3 = (e) HF + AgNO; — AgF + HNO3 C) (f) HCl + AgNO; — AgCl + HNQ;
: R-: So phương trình hĩa học việt đúnglà:
a Cau 17: Cho 11,7 gam muơi na ogenua NaX tac dụng hêt với dung dich AgNO; thi thu dugc ket tua, ket tua nay
‘o sau khi phân hủy hồn tồn cho 21,6 gam bạc kim loại Vậy cơng thức muơi natri halogenua NaX là:
Cau 18: Kim loai nao sau đẩy khi tác dung voi HCI va clo cho cùng một muơi clorua kim loại:
Cau 19: Cho ca đê sau:
a Haloge # trước thì đây được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối
b Các đêu cĩ sơ oxi hĩa dương
c Các haÏbgen đều tan được trong nước
alogen đều tác dụng được với hidro
énh dé phat biéu saila:
Cau 20: Brom bi lan tap chất là clo Đề thu được brom cần làm cách nào sau đây:
oO A Dan hon hop di qua dung dich Nal B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H;SO; lỗng
C Dẫn hỗn hợp đi qua nước D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
hd II Phần tự luận (4,0 điển)
Bài 1 : ( 2,0 điểm ): Hồn thành chuỗi phương trình sau:
(1) _ (2) (3) (4) MnO,-— Cl,— FeCl,;— AgCl — Ag
Trang 20www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon
20
www.facebook.com/daykemquynhonofficial
Trang 21(3) FeCl; + 3AgNO;— 3AgCl + Fe(NO;);
(4)2AgCl 3 2Ag+Cl;
Bài 2 : ( 2,0 điểm ):
Cho 2,32 gam hỗn hop A gom MgO và Fe tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCI 0,2M
a Tính thành phần phân trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A?
Giáo viên: Nguyên Đăng Vinh
b Cho dung dịch AgNO; vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng Tính khối lượng kết tủa thu được? Q CG
A
Trang 22
(1) 2KMnO, + 16HCI —› 2MnC]; + 5Cl; + 2KCI + 8H;O or (2) Ch +H>> 2HCI
(3) Fe + 2HCI > FeCl + H;
(4) FeCl, + 2 AgNO3— Fe(NO3)2 + 2AgClx
Bai 2: (2,0 điểm ): Cho 19,3 gam một hỗn hợp gôm Fe và ZnO tác dụng vied voi 600 ml dung dich HCI 1M
a Tính thành phần phân trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn h
b Cho dung dich AgNO; vira du vao dung dich sau phản ứng Tính ee ø kêt tủa thu được ?