Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24% thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức.. Câu 21: Kim loại
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
(Đề thi gồm 8 trang)
Tên học phần: TỔNG HỢP HÓA 12
Thời gian làm bài: 130 phút;
(100 câu trắc nghiệm)
395
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Nguyên tố nào gây ra màu đỏ của máu?
Câu 2: Hệ số trùng hợp (số mắt xích) của tơ nilon – 6,6 có phân tử khối (M = 2500) là
Câu 3: Cho các phản ứng:
(1) SO2 + H2S (7) Na2S2O3 + H2SO4
(3) H2O2 + KNO2 (9) O3 + Ag
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 4: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
C hai gốc α-glucozơ D một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 5: Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là:
Câu 6: Chọn câu sai:
A Peptit là những hợp chất chứa từng 2 đến 50 gốc α-aminoaxit liên kết với nhau bằng các liên kết
peptit
B Polipeptit gồm các peptit từ 10 đến 50 gốc α-aminoaxit
C Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-aminoaxit
D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit gọi là liên kết peptit
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH = X + Y
X + H2SO4 loãng = Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z tương ứng là:
Câu 8: Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là:
Câu 9: Nếu thủy phân không hoàn toàn Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24% thu
được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là:
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 11: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, etylen glicol Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Trang 2A 7 B 6 C 4 D 5
Câu 12: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 13: Kim loại nào sau đây có độ cứng nhất lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 14: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là?
Câu 15: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
Câu 16: Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là
Câu 17: Cho m gam lysin vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,5 mol HCl
Câu 18: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
Câu 19: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CH4 và NH3 B CO và CH4 C SO2 và NO2 D CO và CO2
Câu 20: Nhận xét nào sau đây sai?
A Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α-aminoaxit
B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dd anbumin sẽ xuất hiện màu tím
C Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
D Các dd gly, ala, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
Câu 21: Kim loại dùng làm tế bào quang điện:
Câu 22: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?
A HO - C6H4 - OH B C6H5 - CH2 - OH C C6H5OH D CH3 - C6H4 – OH
Câu 23: Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối) Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%)
A 292,5 gam B 159,0 gam C 97,5 gam D 195,0 gam
Câu 24: Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa
đủ với 0,575 mol HCl Tìm m?
Câu 25: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?
A HCl + AgNO3→ AgCl + HNO3 B NaOH + HCl→ NaCl + H2O
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D Cu(OH)2 → CuO + H2O
Câu 26: Tơ capron (nilon–6) có công thức là:
A (NH[CH2]5CO)n B (NH[CH2]6CO)n
Trang 3C (NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO)n D (NHCH(CH3)CO)n
Câu 27: Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin
A axit oxalic B axit axetic C axit ađipic D axit stearic
Câu 28: Để nhận biết dung dịch các chất: C6H5NH2, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH và anbumin Ta có thể tiến hành theo:
A Dùng quỳ tím, Cu(OH)2, H2SO4 đặc B Dùng nước brom, H2SO4 đặc, quỳ tím
C Dùng phenolphtalein, CuSO4, HNO3 D Dùng nước brom, HNO3 đặc , quỳ tím
Câu 29: Tri peptit là hợp chất:
A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
C Có 2 liên kết tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc α-amino axit
D mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
Câu 30: Từ 18 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic( hiệu suất 80% ) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 60 ml dd NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
Câu 31: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A CH3COOH B CH2=CHCOOH C C2H5OH D H2NCH2COOH
Câu 32: Kim loại nào sau đây có màu đỏ?
Câu 33: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit C nhóm chức xetôn D nhóm chức axit
Câu 34: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía ?
A Khí sunfurơ B Vôi sữa C Phèn chua D Khí cacbonic
Câu 35: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A –CH(CN)– trong phân tử B –CO–NH– trong phân tử
C –NH– trong phân tử D –CO– trong phân tử
Câu 36: Có bao nhiêu tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm gly, alanin và valin chứa đủ 3 gốc:
Câu 37: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
A 12,86 gam B 12,66 gam C 12,56 gam D 12,67 gam
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng bay hơi cẩn thận thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ,sau phản ứng bay hơi cẩn thận thu được (m + 7,7) gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 39: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3CH2COOH D HOC2H4CHO
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung nóng NH4NO3 rắn
(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dd H2SO4 đặc
(3) Sục khí Cl2 vào dd NaHCO3
(4) Sục khí CO2 và dd Ca(OH)2 dư
(5) Sục khí SO2 vào dd KMnO4
(6) Cho dd KHSO4 vào dd NaHCO3
(7) Cho PbS vào dd HCl (loãng)
(8) Cho Na2SO3 và dd H2SO4 (dư), đun nóng
Số thí nghiệm thu được chất khí là:
Trang 4Câu 41: Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là:
Câu 42: Khối lượng gỗ (kg) cần dùng để sản xuất 0,5 kg etan là:
Gỗ Glucozơ ancol etylic etylen etan
A 23,466 kg B 23,4375 kg C 52,468kg D 46,877 kg
Câu 43: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men rượu( hiệu suất cả quá trình là 72%) biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml để tạo thành 5 lít rượu etylic 46 o là:
Câu 44: Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất?
Câu 45: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D NH3, O2, N2, CH4, H2
Câu 46: Không nên ủi quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:
A Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt
B Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt
C Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại
D Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy
Câu 47: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 48: Hai chất đồng phân của nhau là
A amilozơ và amilopectin B xenlulozơ và tinh bột
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ
Câu 49: Kim loại nào có tính nhiễm từ?
Câu 50: Cho 200 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 thấy có 10,8 gam kết tủa Tính nồng độ Mol/lít đã dùng của dd gucozơ?
Câu 51: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:
Câu 52: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích axit nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 29,7 gam xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là:
A 32,89 lít B 33,88 ml C 32,89 ml D 32, 88 ml
Câu 53: Chọn câu đúng:
A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch vết bẩn trên bề mặt chất rắn
B Chất giặt rửa là những chất khi dùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề mặt
chất rắn
C Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổnh hợp từ dầu mỏ
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề
mặt chất rắn mà không gây ra phản ứng hóa học
Câu 54: Cao su buna - S được điều chế bằng :
A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng đồng trùng ngưng
C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng đồng trùng hợp
Câu 55: Cho phenol, anilin, phenylamoi clorua, natri phenolat, etanol Số chất tác dụng được với NaOH là:
Câu 56: Chất nào là glixin?
A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
Trang 5Câu 57: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 58: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ B fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol
Câu 59: Chất X có công thức: CH3– CH(CH3) = CH - CH3 Tên thay thế của X là
A 2 – metylbut – 3 – en B 2 – metylbut – 2 – in
C 2 – metylbut – 2 – en D 3 – metylbut – 2 – en
Câu 60: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 61: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 62: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO2
và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí
H2 có số mol bằng ½ số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 63: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 64: Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là:
Câu 65: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 66: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucôzơ, anđehit fomic, mantozơ, axetilen, glixerol, fructozơ, xenlulozơ Số chất tác dụng được với AgNO3/NH3 là:
Câu 67: Cho alanin lần lượt tác dụng với dd chứa các chất: HCl, NaOH, NaCl, NH3, CH3OH, glyxin Số phản ứng xảy ra là:
Câu 68: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột XYCH3COOH X và Y lần lượt là:
A glucozơ, ancol etylic B glucozơ, etyl axetat
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
Câu 69: Tơ enang thuộc loại
A tơ tằm B tơ poliamit C tơ polieste D tơ axetat
Câu 70: Đường mạch nha thuộc loại nào sau đây?
A Polisaccarit B Cả B và C C monosaccarit D đisaccarit
Câu 71: Hợp chất X có CT C6H5OOCCH3 Tên gọi của X là:
A Metyl benzoic B Benzyl axetat C Phenyl axetat D Axetat phenyl
Câu 72: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
Câu 73: Tơ enang được điều chế bằng cách
Trang 6A trùng hợp axit acrylic B trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH
C trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH D trùng ngưng alanin
Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
C Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
Câu 75: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 76: Thuỷ tinh plexiglas là polime nào sau đây?
A Polivinyl axetat (PVA) B Polimetyl metacrylat (PMM)
Câu 77: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
C Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử
D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 78: Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được gọi là
A thuỷ tinh hữu cơ B nhựa bakelít C nhựa PVC D chất dẻo
Câu 79: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H20 Y + Z
Y + AgNO3+NH3 + H20 amoni gluconat + Ag + NH4NO3
Z E + F
E + O2 axitaxetic
Các chất X, Y, Z, F lần lượt là:
A Saccarozơ, fructozơ, glucozơ, ancol etylic B Tinh bột, glucozơ, frutozơ, ancol etylic
C Tinh bột, glucozơ, frutozơ, cacbonic D Saccarozơ, fructozơ, glucozơ, cabonic
Câu 80: Có thể tổng hợp khí CO2 theo sơ đồ sau:
CO2 Tinh bột glucozơ CO2
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng 11,2 lít và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%, 75%, 80%
Câu 81: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả kim loại?
Câu 82: Để phân biệt các dung dịch: dd chuối xanh, dd táo chín, dd KBr người ta có thể dùng 1 trong hóa chất nào sau đây?
A AgNO3/NH3 B quỳ tím C Cu(OH)2 D dd Brom
Câu 83: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm-OH, có vị ngọt, làm mất màu dd brom, phân tử
có liên kết glicozit Chất X là:
Câu 84: Tên của monome tạo ra polime có công thức
C CH2
CH3
COOH
n
là
A axit metacrylic B metyl acrylat C axit acrylic D metyl metacrylat
Câu 85: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
Trang 7A Na2SO4 và BaCl2 B KNO3 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Ba(NO3)2 và Na2CO3
Câu 86: Lên men glucozơ, toàn bộ khí sinh ra hấp thụ hết dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 87: Cho các chất: HCHO,C2H2, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOCH3, CH3OH, HCOOH Số chất trong dãy tác dụng được với AgNO3/NH3 là:
Câu 88: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
Câu 89: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng
số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với
H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là:
Câu 90: Kim loại duy nhất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
Câu 91: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 2 mol glyxin; 1 mol alanin 1 mol valin và
1 mol phenylalanin(Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X là:
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Phe-Gly
C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Val-Val-Phe
Câu 92: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
Câu 93: Lim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 94: Tên của polime có công thức sau là
OH
CH2 n
C nhựa phenol-fomanđehit D polistiren
Câu 95: Số liên kết peptit trong hợp chất
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(C6H5)CONHCH2CH2COOH là:
Câu 96: Đốt cháy a gam một este X cần 11,76 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được hỗn hợp CO2 và hơi nước Dẫn hỗn hợp này vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 26,04 gam và thấy xuất hiện 42 gam kết tủa trắng Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chức tạo nên Công thức phân tử của X là:
A C4H8O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 97: Cho các polime : PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá Polime có dạng cấu trúc mạch không phân nhánh là
A PE, PVC, cao su lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ
B PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ
C PE, PVC, cao su buna , amilozơ , amilopectin
D PE, PVC,cao su buna, amilozơ, xenlulozơ
Câu 98: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3COOH D C6H5NH2
Trang 8Câu 99: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với H% = 90% Hấp thụ hoàn toàn lược CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong thu được 330 gam kết tủa và dd X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:
Câu 100: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon – 6,6; (7) tơ axetat
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A (2), (3), (6) B (2), (3), (5), (7) C (1), (2), (6) D (5), (6), (7)
-
- HẾT -