1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 3 phép vị tự

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép Vị Tự
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 803,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H Q M A T H S – 0 8 2 7 3 6 0 7 9 6 – D ạ y h ọ c t ừ t â m – N â n g t ầ m s ự n g h iệ p “Sen vẫn nở trong ao tù nước độc, Người chuyên cần ắt sẽ thành nhân ” HQ MATHS – 0827 360 796 – Dạy học từ tâ[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÉP BIẾN HÌNH CHỦ ĐỀ 3 PHÉP VỊ TỰ

I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1) Định nghĩa

Cho điểm O và số k 0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M  sao cho OM =kOM được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k

Phép vị tự tâm O tỉ số k thường được kí hiệu là V( , )O k

Nhận xét

▪ Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó

▪ Khi k = , phép vị tự là đồng nhất 1

▪ Khi k = − , phép vị tự là phép đối xứng tâm 1

,

O k

O k

M V M M V  M

2) Các tính chất của phép vị tự

• Tính chất 1: Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M , N tùy ý theo thứ tự thành M  , N thì

M N  =k MNM N  = k MN

• Tính chất 2: Phép vị tự tỉ số k :

- Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy;

- Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn

thẳng thành đoạn thẳng;

- Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó;

- Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k R

Trang 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1 Cho hai đường tròn bằng nhau ( ; )O R và ( ; )O R   với tâm O và O phân biệt Có bao nhiêu

phép vị tự biến ( ; )O R thành ( ; )O R 

Câu 2 Cho đường tròn ( ; )O R Có bao nhiêu phép vị tự với tâm O biến ( ; ) O R thành chính nó?

Câu 3 Cho đường tròn ( ; )O R Có bao nhiêu phép vị tự biến ( ; )O R thành chính nó?

Câu 4 Phép vị tự tâm O tỉ số k = là phép nào trong các phép sau đây? 1

Câu 5 Phép vị tự tâm O tỉ số k = − là phép nào trong các phép sau đây? 1

Câu 6 Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn ( ; )O R thành đường tròn ( ;O R) với RR?

Câu 7 Phép vị tự tâm O tỉ số k k ( 0) biến mỗi điểm M thành điểm M Mệnh đề nào sau đây đúng?

= B OM =kOM  C OM = −kOM  D OM = −OM

Câu 8 Phép vị tự tâm O tỉ số 3− lần lượt biến hai điểm A,B thành hai điểm C , D Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

Câu 9 Cho phép vị tự tỉ số k =2 biến điểm A thành điểm B , biến điểm C thành điểm D Mệnh đề

nào sau đây đúng?

Trang 3

Câu 10 Cho tam giác ABC với trọng tâm G , D là trung điểm BC Gọi V là phép vị tự tâm G tỉ số

k biến điểm A thành điểm D Tìm k

2

2

2

2

k = −

Câu 11 Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A B C  , , lần lượt là trung điểm của các cạnh

điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỉ số k là?

3

3

k = D k = − 3

2

CD= − AB Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AB

CD Xét phép vị tự tâm I tỉ số k biến AB thành CD Mệnh đề nào sau đây là đúng?

2

2

k = C k = − 2 D k =2

Câu 14 Xét phép vị tự V( )1,3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C    Hỏi chu vi tam giác A B C  

gấp mấy lần chu vi tam giác ABC

Câu 15 Một hình vuông có diện tích bằng 4 Qua phép vị tự V(1, 2−) thì ảnh của hình vuông trên có diện tích tăng gấp mấy lần diện tích ban đầu

A 1

Câu 16 Cho đường tròn (O;3) và điểm I nằm ngoài ( )O sao cho OI = Gọi 9 (O R ; ) là ảnh của

(O;3) qua phép vị tự V( )1,5 Tính R

3

Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự tâm I tỉ số k = − biến điểm 2 M −( 7; 2) thành điểm M  có tọa độ là:

Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ cho phép vị tự V tỉ số k =2 biến điểm A(1; 2− ) thành điểm

( 5;1)

A − Hỏi phép vị tự V biến điểm B( )0;1 thành điểm có tọa độ nào sau đây?

Trang 4

Câu 19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1; 2− ), B −( 3; 4) và I( )1;1 Phép vị tự tâm I tỉ

số 1

3

A B  = − 

  C A B  =(−4; 2) D A B  =2 5

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M(4; 6) và M  −( 3;5) Phép vị tự tâm I , tỉ số

1

2

k = biến điểm M thành M  Tìm tọa độ tâm vị tự I

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm I − −( 2; 1), M(1;5) và M  −( 1;1) Phép vị tự tâm I

tỉ số k biến điểm M thành M  Tìm k

3

4

Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 d x + − = Phép vị tự tâm O , tỉ số y 3 0

2

k = biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng :x+2y− = và điểm 1 0 I( )1; 0 Phép vị tự

tâm I tỉ số biến đường thẳng  thành  có phương trình là:

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1, 2 lần lượt có phương trình

xy+ = , x−2y+ =4 0 và điểm I( )2;1 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng 1 thành 2

Tìm k

C x− + y− = và điểm I(2; 3− ) Gọi ( )C  là ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm I tỉ số k = − Khi đó có phương trình là: 2

x− + y+ =

x+ + y+ =

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN

1-B 2-C 3-D 4-D 5-A 6-C 7-A 8-B 9-C 10-D

Trang 5

11-B 12-B 13-A 14-C 15-C 16-D 17-B 18-C 19-B 20-D

21-A 22-B 23-B 24-D 25-A

Câu 1: Phép vị tự có tâm là trung điểm OO , tỉ số vị tự bằng −1 Chọn B

Câu 2: Tỉ số vị tự k =  Chọn C 1

Câu 3: Phép vị tự có tâm tùy ý, tỉ số vị tự k = Chọn D 1

Câu 4: Chọn D

Câu 5: Chọn A

R

=  Chọn C

k

Câu 8: Ta có V( ; 3)O− ( )A = C OC = −3OAV( ; 3)O− ( )B =DOD= −3OB

Khi đó OCOD= −3(OA OB− ) DC= −3BADC =3AB. Chọn B

Câu 10: Do D là trung điểm BC nên AD là đường trung tuyến của tam giác ABC Suy ra

( )

1

; 2

1

GD GA V  A D

2

Câu 11: Theo giả thiết, ta có

( )( )

( )( )

( )( )

, 2

, 2

, 2

2 2 2

G

G

G

GA GA

 = −  ⎯⎯→  =

 =

Vậy V( ; 2)G biến tam giác A B C    thành tam giác ABC

Chọn B

tâm O, tỉ số k thỏa mãn bài toán

▪ Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến điểm A→ suy ra C OD=kOB( )2

▪ Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến điểm B→ suy ra D OD=kOB( )2

k

AB=3DC suy ra 1 3 1

3

k k

Trang 6

Nhận xét Tâm vị tự là giao điểm của hai đường chéo trong hình thang Bạn đọc cũng có thể chứng

minh bằng hai tam giác đồng dạng

( )( )

,

,

I k

I k

=

Suy ra IDIC=k IB( −IA)CD=k AB Kết hợp giả thiết suy ra 1

2

Câu 14: Qua phép vị tự V( )1,3 thì A B =3AB B C,  =3BC C A,  =3CA

Vậy chu vi tam giác A B C    gấp 3 lần chu vi tam giác ABC Chọn C

Câu 15: Từ giả thiết suy ra hình vuông ban đầu có độ dài cạnh bằng 2

Qua phép vị tự V(I, 2−) thì độ dài cạnh của hình vuông tạo thành bằng 4, suy ra diện tích bằng 16

Vậy diện tích tăng gấp 4 lần Chọn C

Câu 16: Ta có R = k R =5.R=5.3 15= Chọn D

Câu 17: Gọi M( )x y, Suy ra IM = − −( 9; 1 ,) IM=(x−2;y− 3)

5

3 2 1

I

y y

− = − −

=  = − ⎯⎯→ − = − −  = 

Chọn B

Câu 18: Gọi B x y( ); là ảnh của B qua phép vị tự V

Suy ra A B  = +(x 5;y− và 1) AB = −( 1;3)

Theo giả thiết, ta có 5 2.( )1 7

2

7

1 2.3

A B AB

y y

+ = −

  =  − =  = Chọn C

Câu 19: Ta có AB = −( 4; 2)

Từ giả thiết, ta có 1 4; 2

A B  = − AB= − 

  Chọn B

Câu 20: Gọi I x y( ); Suy ra IM =(4−x; 6−y),IM = − −( 3 x;5−y)

1

,

2

1

10

10; 4

2

2

I

x

y

 

 

 

− − = −



Chọn D

Câu 21: Ta có IM =( )1; 2 , IM =( )3; 6

Trang 7

Theo giả thiết ( ), ( )

I k

k

k

=

=  =  =  = Chọn A

Câu 22: Ta có V(O;2):d d⎯⎯→d// d nên d: 2x+ + =y c 0 (c  − do 3 k  ) 1

Chọn A( )0;3 d Ta có ( ;2)( )

2

O

OA OA

A d

  =

= ⎯⎯→  



Từ OA=2OA⎯⎯→A( )0; 6 Thay vào d ta được d: 2x+ − =y 6 0 Chọn B

Cách 2: Giả sử phép vị tự V(O;2) biến điểm M x y( ); thành điểm M  (x y; )

2

2

x x

x x

y

 =

 =



Thay vào d ta được 2 3 0 2 6 0

Câu 23: Để ý thấy I   do đó phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng  thành  trùng với , với mọi k  Chọn B 0

Câu 24: Chọn A( )1;1  1 Ta có: ( ); ( ) ( )

2

;

I k

IB k IA

V A B x y

B

 =

 



Từ IB=k IA⎯⎯→B(2−k;1)

Câu 25: Đường tròn ( )C có tâm K( )1;5 và bán kính R =2

19

3 2 5 3

I

y y

− = − −

 =  = −  + = − +  = −   − là tâm của đường tròn ( )C

Bán kính R của ( )CR = k R =2.2=4

Cx− + y+ = Chọn A

Ngày đăng: 19/04/2023, 19:22

w