Bài tập trắc nghiệm toán cao cấp A1
Trang 1Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
( Dùng cho các lớp h
( Dùng cho các lớp hệ C C Cao ao ao ĐĐĐĐẳng ))))
Chú ý: Bài tập chỉ để tham khảo, có một số câu không có đáp án đúng
PPPPHHHHAAAẦÀÀÀNNNN PPPPHHHHEEEÉÙÙÙPPPP VVVVIIII TTTTÍÍÍÍCCCCHHHH PPPPHHHHAAAÂÂÂÂNNNN HHHHAAAÀØØØM MOOOỘÄÄÄTTTT BBBBIIIIEEEẾÁÁÁNNNN
3 2
1 lim
x
→+∞
Câu 2. Tìm L =
2 1
1 lim
1
x
x x
→
−
0
lim
sin
x
x x
→
2 2 0
lim
x
→
Câu 5. Tìm L =
2 2
3 2 lim 1
x
x
x
x x
→∞
Câu 6. Tìm L = lim 22 1
1
x
x
→∞
2 0
e−
Câu 8. Tìm L = 3 2
1
1 lim
1
x
x x
→
−
lim
0
sin 2 lim sin 4
x
x x
0
lim
sin 3
x
x
→
Câu 14. Tìm L =
0
lim sin 2
x
x
→
0
ln(1 3 ) 1 2 sin 1 lim
arcsin 2
x
x x
→
0
lim
x
e
→
Trang 2Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
Câu 17 Cho hàm số
sin
x x
A x
=
Với giá trị nào của A thì hàm số đã cho liên tục tại x = 0?
sin
x
=
Với giá trị nào của A thì hàm số liên tục tại x = 0?
A A= − ; 2 B A= −3 / 2; C A= −3 / 4; D A = 1
Câu 19 Cho hàm số
2
x
=
Với giá trị nào của A thì hàm số đã cho
liên tục tại x = 0?
Câu 20 Tìm đạo hàm của hàm số y =
2
cos
x
e x
2
cos
x x
x
2
cos
x x
x
2
cos
x
Câu 21. Tìm đạo hàm y′ của hàm số y = (x + 1)x
1
x x
x
Câu 22. Tìm đạo hàm y′ = y′(x) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi phương trình tgy = xy
1
y
−
1
y
− +
Câu 23. Tìm đạo hàm y′ = y′(x) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi phương trình y = x + arctgy
y
+
1
y y
+
1
y y
+
− +
Câu 24. Tìm đạo hàm y′ = y′(x) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi phương trình arctg(x + y) = x
2
1
2
1
Câu 25. Tìm đạo hàm y′ = y′(x) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi phương trình lny + x
y+x c) y′ = y
x −y d) y′ = y
y−x
Câu 26 Đạo hàm y′(0) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi phương trình x3 + lny – x2ey = 0 là :
Câu 27. Tìm đạo hàm y′(0) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi phương trình ey – xy = e
Câu 28. Tìm đạo hàm y′(0) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi : x3 – xy – xey + y – 1 = 0
Câu 29. Tìm đạo hàm y′(π/2) của hàm ẩn y = y(x) được cho bởi : ycosx + sinx + lny = 0
Trang 3Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
Câu 30. Cho hàm số y = ln(x2+ 4x - 5) Chọn khẳng định đúng sau đây
Câu 31. Cho hàm số y = ln(x2+ 4x + 3) Chọn khẳng định đúng sau đây
Câu 32. Tìm vi phân cấp 1 của hàm số y = (3x)x
Câu 33. Tìm vi phân cấp 1 của hàm số y = 3ln(arccosx)
ln arccos 3 arccos
x
ln arccos
2
3
x
2
x
−
2
x
Câu 34. Tìm vi phân dy = d(x/cosx)
Câu 35. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = ln(2.arccotgx)
dx
cot
dx arc gx
dx
dx
+
Câu 36. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = 2 tgx
x tgx
2
2 ln 2
2 cos
tgx
tgx x
dx
2
tgx
tgx
2
tgx
tg x tgx
+ + dx
Câu 37. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = (4x)x
Câu 38. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = arctg ln
a) dy =
2
3
dx
2
3
9 ln
dx x
2
3
dx
2
dx
Câu 39. Tìm vi phân cấp hai của hàm số y = arccotg(x2)
4 2
4(3 1) (1 )
x x
− + dx2 c) d2y = 4
4 2
2(3 1) (1 )
x x
−
4
2 1
x x
− + dx2
Trang 4Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
Câu 40. Tìm vi phân cấp hai của hàm số y = ln(1 – x2)
(1 )
x x
+
− dx2 b) d2y = 2(1 2 22)
(1 )
x x
− +
− dx2 c) d2y = 2(1 3 )2 22
(1 )
x x
+
(1 )
x x
−
− dx2
Câu 41. Tìm vi phân cấp hai của hàm số y = ln(1 + 2x2)
2 2
4(1 2 )
(1 2 )
x x
−
+ dx2 b) d2y = 2
2 2
4(1 6 ) (1 2 )
x x
+ + dx2 c) d2y = 2
2 2
4(2 1) (1 2 )
x x
−
2 2
4 (1 2 )
x x
− + dx2
Câu 42. Cho hàm số y = ln(x2 + 1) Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 43. Cho hàm số y = 2 12
( 1)
x x
+
Câu 44. Cho hàm số y = xex Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 45 Cho hàm số y = xlnx – x Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 46. Cho hàm số y =
2
1 2
Câu 47. Cho hàm số y = e x3−4 Khẳng định nào sau đây đúng?
4;
2 x x 3
y= xe− + + Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) y đạt cực tiểu tại 1
2
x= − và đạt cực đại tại x = 1; b) y đạt cực đại tại 1
2
x= − và x = 1;
c) y đạt cực tiểu tại 1
2
x= − và x = 1; d) y đạt cực đại tại 1
2
x= − và đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 49. Cho hàm số y=lnx−2arctgx Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) y tăng trong (1;+∞), giảm trong (0; 1) ; b) y tăng trong (0;+∞);
c) y luơn giảm x∀ ∈ℝ ; b) y luơn tăng x∀ ∈ℝ
Câu 50. Viết triển khai Maclaurin của hàm số y = esinx đến số hạng x3
2
x + 0(x3) b) esinx = 1 + x + 2
2
6
x + 0(x3)
2
6
x + 0(x3) d) esinx = 1 + x + 2
2
3
x + 0(x3)
Trang 5Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
Câu 51. Viết triển khai Maclaurin của hàm số y = 2x đến số hạng x3
2 !
3 !
2 !
3 !
2 !
3 !
2 !
3 !
Câu 52. Tính tích phân I = 4
2 1
dx x
−
∫
1
x x
+
1
x x
−
1
x x
−
dx I
=
+
∫
x
−
2
Câu 54 Tính tích phân I = 2
3 2
dx
x − x +
∫
2
x
x
−
1
x x
−
Câu 55. Tính tích phân I = 2 lnx 1
x
−
Câu 56. Tính tích phân I = x
xe
Câu 57 Tính tích phân I = 4∫ x sin 2xdx
Câu 58. Tính tích phân I = xdx x
e
∫
2
x
e− + C
Câu 59. Tính tích phân I = 3 2
∫
Câu 60 Tính tích phân I = 3 3
sin dx
∫
Câu 61. Tính tích phân I = sin3
cos
x dx x
∫
2
1
2 cos x
2
1
Câu 62 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 6x2 – 6x và y = 0
Trang 6Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
Câu 63. Tính diện tích S của miền phẳng giới hạn bởi : y = ex – 1; y = e2x – 3 và x = 0
Câu 64. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi : y = 3x2 + x và x – y + 3 = 0
Câu 65. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi : 2 4
,
Câu 66. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng S: 4 ; 0
x
Câu 67. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn: ln ; 0
1;
= =
1
4
+∞
+
Câu 69 Giá trị của I =
2
1 ln
e dx
Câu 70. Tính tích phân suy rộng I = 0
4 1
x x
−∞ +
Câu 71. Tính tích phân suy rộng I =
ln
e
dx
+∞
∫
Câu 72. Tính tích phân suy rộng : I = 2
0
3
+∞
+
Câu 73. Tính tích phân suy rộng I =
2
2
+∞
+
Câu 74. Tính tích phân suy rộng I = 5
1
dx x
+∞
∫
Câu 75. Tính tích phân suy rộng 2
0
x
x
e
+∞
2
2
Câu 76. Tính tích phân suy rộng I = 0 x
−∞
∫ exdx
Trang 7Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
Câu 77. Tính tích phân suy rộng I =
1 ln
e dx
∫
Câu 78. Tính tích phân suy rộng I = 1/2 2
0 ln
dx
∫
ln 2
Câu 79. Tính tích phân suy rộng I = 1
2 1/2 ln
dx
∫
Câu 80. Tính tích phân suy rộng
1 3
2 1
6
9
dx I
x
=
−
∫
a)
3
3
Câu 81
1
dx I
x α
+∞
Câu 82 Cho tích phân I = 2
ln
e
dx
+∞
Câu 83. Tích phân suy rộng 1
0 ( 1)(2 )
x
α
Câu 84. Tích phân suy rộng
3
2 ln
e
xdx x
α− +∞
Câu 85. Tích phân suy rộng ln 1
e
xdx x
α− +∞
Câu 86. Tích phân suy rộng
2
e
dx
+∞
−
−
Câu 87. Tích phân suy rộng 2
3 3
+∞ − +
………
Trang 8Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
PPPPHHHHAAAẦÀÀÀNNNN IIII ĐĐĐĐAAAẠÏÏÏIIII SSSSOOOỐÁÁÁ TTTTUUUUYYYYEEEẾÁÁÁNNNN TTTTÍÍÍÍNNNNHHHH
Câu 1 Tính định thức
4 1 0 0
2 3 0 0
0 0 7 4
0 0 1 2
Câu 2 Tính định thức
0 2 1 2
0 1 3 4
2 1 0 0
1 1 0 0
∆ = a) ∆ = 0 b) ∆ = c) 4 ∆ = − d) 2 ∆ = 2
Câu 3 Tính định thức
7 3 4 1
0 1 2 0
2 2 7 0
0 4 4 0
Câu 4 Tính định thức
1 1 1 6 1
4 1 3 2 0
0 2 4 0 0
0 3 0 0 0
1 0 0 0 0
∆ = a) ∆ = b)4 ∆ = − c) 4 ∆ = − d) 24 ∆ =24
Câu 5 Tính định thức
0 1 2 0
7 3 4 1
1 2 7 0
0 4 4 0
∆ = a)∆ = − 4 b)∆ = c)4 ∆ = d)8 ∆ = − 8
Câu 6 Tính định thức :
1 1 1
1 1 1
x x x x
∆ =
Câu 7 Cho
3 2 4
1 0 0
4 1 2
m
∆ = Tìm m để ∆ ≤ a) 0 m≤ b) 1 m≥ c) 1 m≤ 2 d) m≥ 4
Câu 8 Cho
0 0
1 1
m m
m
∆ = Tìm m để ∆ = 0
a) m = 2, m = 0 b) m = –2, m = 0 c) m = –2, m = 2 d) Kết quả khác
Câu 9 Cho
m
+
a) m < 0 b)m > 0 c)m > 1 d)m< 1
Trang 9Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
;
a) ∆ = ∆1 2 b) ∆ = −∆1 2 c) ∆ = ∆2 4 1 d) ∆ = ∆2 2 1
;
a) ∆ = ∆1 2 b) ∆ = −∆1 2 c) ∆ = ∆2 2 1 d) ∆ = ∆2 4 1
;
a) 2∆ = ∆1 2 b) ∆ = ∆2 8 1 c) ∆ = ∆2 4 1 d) ∆ = ∆2 16 1
Câu 13 Nghiệm của phương trình
2
0
x
= là:
a) x = 0 b) x = 1; x = –1 c) x = 0; x = 1; x= –1 d) Phương trình cĩ nghiệm x tùy ý
Câu 14 Giải phương trình
0
x x x x
=
a) x = 0; b) x = 1; 0; –1 c) x = 0 ; 2 ; – 2; d) x = 1; 2; –1; –2
Câu 15 Giải phương trình
1
1 1 1
0
2 1
1 3
x
=
a) x = 0 b) x = 1; 0 c) x=0;1;3 d) x=0;1;2;3
Câu 16 Cho ma trận
2 3 1 ,
1 0 3
T
= − − =
Chọn câu đúng
a) det(B) = – 256 ; b) det(B) = 64 ; c) det(B) = 256; d) det(B) = – 64
Câu 17 Cho A ,B ,X , C là bốn ma trận vuơng cùng cấp Chọn phát biểu đúng
a) AX = 0 ⇔ A= 0 hoặc X = 0 b) AXB = C⇔ X=A-1 CB-1
c) AX=XC⇔ A= C d) det( AB) = det(BTAT)
0 1
A
Tính ma trận tích
3
0 1
B
3 3
0 3
B
d) Các kết qủa trên đều sai
Trang 10Bài tập trắc nghiệm Toán A1 Cao đẳng
0 1 2
A
1 1
2 1
0 0
B
=
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) AB và BA đều không xác định b) AB xác định nhưng BA không xác định
c) BA xác định nhưng AB không xác định d) AB và BA đều xác định
2 0
A
0 1
0 2
B
Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 0
BA
c) AB xác định nhưng BA không xác định d) 0 0
0 0
AB
2 0 1
A
−
1 1 0
2 0 0
3 2 0
B
=
Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB
; b)
14 7 0
AB
14 7 0
AB
; d) BA xác định nhưng AB không xác định
Câu 22 Ma trận nào sau đây khả nghịch ?
a)
1 1 2
2 2 4
1 2 0
A
=
b)
1 2 0
3 0 0
1 0 2
B
= −
1 1 2
2 0 2
3 0 3
C
−
= −
−
2 1 2
4 3 1
2 4 1
D
−
= −
Câu 23 Cho
m
m
= −
Tìm m để A khả nghịch
A
−
5
a) 32 1
b)
2 5
1 1
32 5
d)
A
−
3 2
A−
−
; b)
3 / 11 2 / 11
A−
−
A−
3 / 11 4 / 11
A−
−
2
A
;
Tìm ma trận X thỏa XA = B
Trang 11Bài tập trắc nghiệm Tốn A1 Cao đẳng
X
2 3
X
−
2 3
1 3
X
−
d) Khơng cĩ ma trận X
;
−
Tìm ma trận X thỏa AX = B
X
X
−
X
X
Câu 29 Cho ma trận
1 2 3
2 4 6
3 6 9
A
=
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A khả khơng nghịch b)A cĩ định thức bằng 0 c)A khả nghịch d) a,b đều đúng
Câu 30 Cho ma trận
2 1
3 7 0
1 0 0
m A
=
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A khả nghịch khi và chỉ khi m khác 0 b) A luơn khả nghịch
c) A luơn cĩ hạng bằng 3 d) A cĩ hạng bằng 3 khi và chỉ khi m = 0
Câu 31 Cho ma trận
= + − − −
Tìm m để A khả nghịch
Câu 32 Cho ma trận
m
= − −
− −
.Tìm m để A khả nghịch
0
) 1 ) 0, 1 ) 1 d) -1
2 2
) 2 ) 2 ) 2 d) 2
a m = b m ≠ c m = − m ≠ −
khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ trên vơ nghiệm, ∀ ∈ ℝ m b) Hệ trên cĩ nghiệm duy nhất ∀ ∈ ℝ m
c) Hệ trên cĩ vơ số nghiệm, ∀ ∈ ℝ m d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 36 Tìm m để hệ phương trình
x 2y (7 m)z 2 2x 4y 5z 1 3x 6y mz 3
+ + − =
có vô số nghiệm
Trang 12Bài tập trắc nghiệm Toán A1 Cao đẳng
Câu 38 Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
a) x = 1; y = 0; z = 0 b) x = –3; y = 1; z = 0
Câu 39 Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
2
ℝ
Câu 41 Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
+ + =
+ + =
c) x = 1; y = 1; z = –2 d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 42 Giải hệ phương trình tuyến tính
3
− − =
c) x = 3; y = 0; z = 0 d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 43 Tìm điều kiện của tham số m để các vector sau tạo thành 1 cơ sở:
(1; 2; 3), ( ; 2 3; 3 3), (1; 4; 6 )
a) m ≠ ; 0 b) m ≠ ; 1 c) không có m; d) m tùy ý
Các bài tập tự luận
Câu 44 Tìm điều kiện của tham số m để các hệ vector sau phụ thuộc tuyến tính:
a) {(1; 2; m), (0; m; 2), (0; 0; 3 )}
b) {(m+1; m m; −1), (2; m; 1), (1; m m; −1)}
c) {(2; 3; 1; 4), (4; 11; 5; 10), (6; 14; m+5; 18), (2; 8; 4; 7)}
Câu 45 Tìm điều kiện của tham số m để các hệ vector là hệ vector cơ sở:
a) {(1; 2; m), (1; m; 0), ( ; 1; 0 )}m
b) {(m+2; 3; 2), (1; m; 1), (m+2; 2m+1; m+2)}
c) {(2; 3; 1; 4), (4; 11; 5; 10), (6; 14; m+5; 18), (2; 8; 4; 7)}
Trang 13Bài tập trắc nghiệm Toán A1 Cao đẳng
PPPPHHHHAAAAÀÀÀÀNNNN IIII CCCCHHHHUUUUOOOOÃÃÃÃIIII SSSSOOOOÁÁÁÁ
Câu 1 Cho chuỗi có số hạng tổng quát un =
+
1 n(n 1) (n≥ 1) Đặt Sn = u1 + u2 + … + un, kết luận nào sau đây
đúng?
a) Sn = 1
1
−
+ và chuỗi hội tụ, có tổng S =
1
2; b) Sn = 1 + +
1
n 1 và chuỗi hội tụ, có tổng S = 1;
c) Sn = 1 –
+
1
n 1 và chuỗi hội tụ, có tổng S = 1; d) Chuỗi phân kỳ
Câu 2 Cho chuỗi
∞
=
n 1
u Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Nếu chuỗi trên hội tụ thì un→ 0 khi n →∞; b) Nếu un→ 0 khi n →∞ thì chuỗi trên hội tụ;
c) Nếu chuỗi trên phân kỳ thì un → 0 khi n → ∞; d) Nếu un → 0 khi n → ∞ thì chuỗi trên phân kỳ
Câu 3 Cho chuỗi có số hạng tổng quát un =
1
a) Sn = 1
1
−
+ và chuỗi hội tụ, có tổng S =
1
2; b) Sn = 1 – +
1 2n 1 và chuỗi hội tụ, có tổng S = 1;
c) Sn = 1 +
+
1
2n 1 và chuỗi hội tụ, có tổng S = 1; d) Chuỗi phân kỳ
Câu 4 Chuỗi
∞ α−
=
n 1
1
n (α là một tham số) hội tụ khi và chỉ khi:
a) α≥ 3 b) α > 3 c) α > 1 d) α≥ 1
Câu 5 Chuỗi
∞
=
n 1
n n (α, β là các tham số) hội tụ khi và chỉ khi:
a) α < 3 và β < 0 b) α > 3 và β > 0 c) α > 3 và β < 0 d) α < 3 và β > 0
Câu 6 Cho chuỗi
∞
α−
=
1
n 1
1 2
n 3 (α là các tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi α > 1; b) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi α > 2;
c) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi α < 1; d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ
Câu 7 Cho chuỗi
∞
α
=
+
n 1
Câu 8 Cho chuỗi
∞
α−
=
n 1
a) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi α > 1; b) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi α > 2;
c) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi α < 1; d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ
Câu 9 Chuỗi
∞
α −
=
+
3
n 1
(n 2)n (α là một tham số) phân kỳ khi chỉ khi:
Câu 10 Chuỗi
∞
=
n 1
2
q (q là một tham số khác 0) hội tụ khi và chỉ khi:
Câu 11 Chuỗi ∞ ( )
=
+
n 1
1 q (q là một tham số) hội tụ khi và chỉ khi:
a) –1 < q < 1 b) –2 < q < 1 c) –2 < q < 0 d) –2 ≤ q ≤ 0
Câu 12 Chuỗi
∞
α−
=
+
n 1
(n 2)n (α là một tham số) hội tụ khi và chỉ khi:
Trang 14Bài tập trắc nghiệm Toán A1 Cao đẳng
Câu 13 Cho chuỗi
n 2 3
n 1
n
∞
=
a) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi –1 < A < 1; b) Nếu –1 < A < 1 thì chuỗi trên phân kỳ;
c) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi A ≠ 0; d) Chuỗi trên hội tụ với mọi A ∈ ℝ
=
n 1
p (1 q) (p, q là các tham số) hội tụ khi và chỉ khi:
a) –1 < p < 1 b) –2 < q < 0 c) –1 ≤ p ≤ 1 và –2 ≤ q ≤ 0 d) –1 < p < 1 và –2 < q < 0
Câu 15 Cho chuỗi
∞
=
+
n 1
2 (A là một tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Nếu A >1 thì chuỗi trên phân kỳ; b) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi –1 < A < 1;
c) Chuỗi trên luôn luôn hội tụ với mọi A; d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ với mọi A
Câu 16 Cho chuỗi
∞
=
−
n 1
2 (p là một tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Nếu p >1 thì chuỗi trên phân kỳ; b) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi –2 < p < 2;
c) Chuỗi trên luôn luôn hội tụ với mọi p; d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ với mọi p > 1
Câu 17 Cho chuỗi
∞
=
−
n 1
3 (p là một tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Nếu p >2 thì chuỗi trên phân kỳ; b) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi –2 < p < 2;
c) Chuỗi trên luôn luôn hội tụ với mọi p; d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ với mọi p >1
Câu 18 Bằng cách so sánh với chuỗi
∞ α
=
∑
n 1
1
n , phát biểu nào sau đây đúng?
a) Chuỗi
∞
=
+ +
n 1
∞
=
+ +
n 1
hội tụ;
c) Chuỗi
∞
=
+ +
n 1
∞
=
+ +
n 1
phân kỳ
Câu 19 Bằng cách so sánh với chuỗi
∞ α
=
∑
n 1
1
n , kết luận nào sau đây đúng?
a) Chuỗi
∞
=
+ +
n 1
∞
=
+ +
∑
n 1
n( n 1) hội tụ;
c) Chuỗi
∞
=
+
n 1
∞
=
+
n 1
Câu 20 Bằng cách so sánh với chuỗi
∞ α
=
∑
n 1
1
n , kết luận nào sau đây đúng?
a) Chuỗi
∞
=
+ +
n 1
∞
=
+ +
n 1
5n 1 hội tụ;
c) Chuỗi
∞
=
+ +
n 1
∞
=
+
n 1
Câu 21 Bằng cách so sánh với chuỗi
∞ α
=
∑
n 1
1
n , phát biểu nào sau đây đúng?
a) Chuỗi
∞
=
+ +
n 1
∞
=
+ +
n 1
phân kỳ;