Câu 1 (2điểm) Vận dụng các khái niệm, nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huống sau Chủ sở hữu công ty X cho ông S (nhân viên của công ty) vay 5 000 000 đồng Khoản nợ của ông S c[.]
Trang 1Câu 1 (2điểm): Vận dụng các khái niệm, nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huống sau:
Chủ sở hữu công ty X cho ông S (nhân viên của công ty) vay 5.000.000 đồng Khoản nợ của ông
S có ghi vào sổ kế toán của công ty X không?
Ngày 1/1/N công ty X chi 60.000.000 đồng thanh toán tiền thuê văn phòng cho cả năm, bắt đầu từ ngày 1/1/N Anh (chị) hãy cho biết số tiền thuê văn phòng được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp của tháng 01/N là bao nhiêu?
Ngày 15/06/N Công ty X xuất 100 sản phẩm A chuyển đi bán cho Công ty Y Ngày 20/06/N Công ty Y nhận được hàng và chấp nhận thanh toán Số sản phẩm trên được hạch toán tiêu thụ vào thời điểm nào?
Chủ sở hữu công ty X mua một ôtô con để dùng riêng cho gia đình với giá 330.000.000 đồng, đã thanh toán bằng chuyển khoản từ tài khoản cá nhân của ông ta Giá trị của ôtô trên có được ghi vào sổ kế toán của công ty X không?
Câu 2 (2điểm): Công ty TNHH ABC được thành lập với số vốn góp ban đầu của các thành viên là
600 triệu, trong đó đã gởi vào ngân hàng 400 triệu và 200 triệu bằng tiền mặt
Mua máy móc trả bằng tiền mặt 80 triệu
Mua vật liệu trị giá 60 triệu đã trả bằng tiền mặt 50 triệu phần còn lại sẽ trả
trong 60 ngày
Mua dụng cụ văn phòng 2 triệu đồng trả bằng tiền mặt
Thanh toán lương cho người lao động bằng tiền mặt trị giá 40 triệu đồng
Yêu cầu: Trình bày sự thay đổi của bảng cân đối kế toán sau mỗi nghiệp vụ kế toán phát sinh.
Câu 3 (2điểm): Có tài liệu về tình hình vật liệu tại doanh nghiệp như sau:
Vật liệu tồn kho đầu tháng 4/201x là 500kg, đơn giá 4.000đ/kg
Các nghiệp vụ nhập xuất trong tháng:
Trang 2Ngày 5/4: Nhập kho 1.500kg, giá mua trên hóa đơn là 4.200đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ là 300.000đ, chiết khấu thương mại được hưởng 100.000đ
Ngày 10/4: Nhập kho 500kg, giá mua trên hóa đơn là 4.500đ/kg
Ngày 15/4: Xuất kho 1.500kg để sử dụng
Ngày 25/4: Nhập kho 400kg, giá mua ghi trên hóa đơn là 4.600 đ/kg, chi phí vận chuyển bốc dỡ
là 160.000đ
Ngày 28/4: Xuất kho 500kg để sử dụng
Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu xuất kho trong tháng theo các phương pháp: Nhập trước xuất trước (FIFO), bình quân (gia quyền và liên hoàn) Biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
Câu 4 (2điểm): Tại một doanh nghiệp sản xuất có các tài liệu sau (ĐVT: 1.000
đồng)
Xuất kho nguyên vật liệu trị giá 2.500 dùng cho các bộ phận:
Bộ phận sản xuất trực tiếp: 2.000 (trong đó SPA: 800, SPB: 1.200)
Bộ phận bán hàng: 200
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 200
Bộ phận sản xuất chung: 100
Tiền lương phải trả người lao động trong kỳ: 25.000, trong đó
Bộ phận nhân công trực tiếp sản xuất: 20.000 (trong đó SPA: 7.000, SPB:
13.000)
Bộ phận bán hàng: 1.000
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000
Bộ phận sản xuất chung: 2.000
Trích các khoản trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định hiện hành
Xuất kho công cụ dụng cụ trị giá xuất dùng: 550, phân bổ:
Bộ phận bán hàng: 200
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 150
Bộ phận bán hàng: 200
Vật liệu xuất kho dùng không hết trả lại nhập kho là 160 (trong đó SPA; 60, SPB: 100)
Chi tiền mặt 6.000 thanh toán cho các bộ phận:
Trang 3Bộ phận bán hàng: 1.000
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000
Bộ phận sản xuất chung: 3.000
Cuối kỳ tập hợp chi phí sản xuất chung phân bổ cho SP A và SPB theo tiêu
thức tiền lương nhân công trực tiếp sản xuất
Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Số liệu cuối kỳ
Chi phí dở dang đầu kỳ SPA: 2.500
Chi phí dở dang đầu kỳ SPB: 5.500
Sản phẩm A hoàn thành nhập kho: 2.000
Sản phẩm B hoàn thành nhập kho: 3.000
Chi phí dở dang cuối kỳ SPA: 2.000
Chi phí dở dang cuối kỳ SPB: 1.500
Yêu cầu:
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Xác định giá thành nhập kho của SP A và SPB
Vẽ sơ đồ kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Bài Làm
Câu 1: Vận dụng các khái niệm, nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận để xử lí các tình huống sau:
Khoản nợ của ông S không có ghi vào sổ kế toán của công ty X do đây là giao dịch cá nhân với cá nhân
Hoạch toán 60 triệu tiền thuê nhà vào chi phí quản lý doanh nghiệp của tháng 01/N và 5 triệu mỗi tháng với hoạch toán năm
Số sản phẩm trên được hạch toán tiêu thụ vào thời điểm từ ngày xuất hàng đi là 15/6
Giá trị của ôtô trên không được ghi vào sổ kế toán của công ty X
Câu 2: Công ty TNHH ABC được thành lập với số vốn góp ban đầu của các thành viên là 600
Trang 4triệu, trong đó đã gởi vào ngân hàng 400 triệu và 200 triệu bằng tiền mặt.
Tiền mặt giảm 80 triệu – tài sản tăng 80 triệu
Nguyên vật liệu tăng 60 triệu – tiền mặt giảm 50 triệu – dư nợ tăng 10 triệu
Chi phí văn phòng ( 642) tăng 2 triệu – tiền mặt giảm 2 triệu
Chi phí lương phải trả giảm 40 triệu – tiền mặt giảm 20 triệu
Câu 3:
Fifo < nhập trước xuất trước >
SDĐK: 500 X 400
5/4/201X: Giá trị nhập = 1500 x 4200 + 300000= 100000
= 6500000
Đơn giá nguyên vật liệu mới = 6500000/1500=4333,3
10/4/201x: Giá trị nhập = 500 x 4500 = 2250000
15/4/201x: Giá trị xuất = 500 x 4000 + 1000 x 4333,3 = 6333300
25/1/201x: giá trị nhập = 400 x 4600 + 160000 = 2000000
Đơn giá nguyên vật liệu mới = 200000/4600 = 5000
28/4/201x Giá trị xuất = 500 x 433,3 = 2166650
Giá trị xuất hàng hóa theo phương pháp FIFO
= 6333300 + 2166650
= 8500000
< Bình quân giá liên hoàn >
Cách tính giá trị nhập đến ngày 10/4/201x tương tự phương pháp FIFO
Đơn giá nhập = (500 x 400 + 6500000 + 2250000 )/(500 + 1500 + 500 )
= 4300
Giá trị xuất tại ngày 15/4/201x = 1500 x 4300 = 6450000
Ngày 25/4/201x giá trị nhập vẫn là 2000000 nhưng phải tính đơn giá xuất mới
= ( 1000 x 4300 + 2000000 ) / 1400 = 4500
= Giá trị xuất tại ngày 28/4/201x
= 500 x 4500 = 2250000
Trang 5Tổng giá trị xuất theo phương pháp bình quân giá liên hoàn = 6450000 + 250000
= 8700000
Phương pháp gia quyền cuối kỳ
Giá trị nhập = ( 500 x 4000 + 6500000 + 2250000 + 2000000)/( 500 + 1500 + 500 + 400)
= 4396,5
Giá trị xuất = (1500 + 500) x 4396,5
= 8793103
Câu 4: Tại một doanh nghiệp sản xuất có các tài liệu sau (ĐVT: 1.000 đồng)
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Xuất kho nguyên vật liệu trị giá 2.500 dùng cho các bộ phận:
Bộ phận sản xuất trực tiếp: 2.000 (trong đó SPA: 800, SPB: 1.200)
Bộ phận bán hàng: 200
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 200
Bộ phận sản xuất chung: 100
Nợ TK 621 2.000
Nợ TK 641 200
Nợ TK 642 200
Nợ TK 627 100
Có TK 152 2.500
Tiền lương phải trả người lao động trong kỳ: 25.000, trong đó
Bộ phận nhân công trực tiếp sản xuất: 20.000 (trong đó SPA: 7.000, SPB:
13.000)
Bộ phận bán hàng: 1.000
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000
Bộ phận sản xuất chung: 2.000
Nợ TK 622 20.000 (SPA: 7.000, SPB:13.000)
Nợ TK 641 1.000
Trang 6Nợ TK 627 2.000
Có TK 334 25.000
Trích các khoản trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định hiện hành
Tính vào chi phí doanh nghiệp:
Nợ TK 622 4.700
Nợ TK 641 235
Nợ TK 642 470
Nợ TK 627 470
Có TK 3383 4.375
Có TK 3384 750
Có TK 3386 250
Có TK 3382 500
Tính vào lương nhân viên:
Nợ TK 334: 2.750
Có TK 3383 2.125
Có TK 3384 375
Có TK 3382 250
Xuất kho công cụ dụng cụ trị giá xuất dùng: 550, phân bổ:
Bộ phận bán hàng: 200
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 150
Bộ phận bán hàng: 200
Nợ TK 641 400
Nợ TK 642 150
Có TK 153 550
Vật liệu xuất kho dùng không hết trả lại nhập kho là 160 (trong đó SPA; 60, SPB: 100)
Trang 7Nợ TK 152 160 (SPA; 60, SPB: 100)
Có TK 621 160
Chi tiền mặt 6.000 thanh toán cho các bộ phận:
Bộ phận bán hàng: 1.000
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000
Bộ phận sản xuất chung: 3.000
Nợ TK 641 1.000
Nợ TK 642 2.000
Nợ TK 627 3.000
Có TK 111 6.000
Cuối kỳ tập hợp chi phí sản xuất chung phân bổ cho SP A và SPB theo tiêu
thức tiền lương nhân công trực tiếp sản xuất
Nợ TK 154 5.570 ( Trong đó SPA: 1.950, SPB: 3.621)
Có TK 627 5.570
Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Kết chuyển chi phí sản xuất
Nợ TK 154 26.540
Có TK 621 1.840
Có TK 622 24.700
Tính giá thành sản phẩm:
Nợ TK 155 36.610
Có TK 154 36.610
Trang 8Số liệu cuối kỳ
Chi phí dở dang đầu kỳ SPA: 2.500
Chi phí dở dang đầu kỳ SPB: 5.500
Sản phẩm A hoàn thành nhập kho: 2.000
Sản phẩm B hoàn thành nhập kho: 3.000
Chi phí dở dang cuối kỳ SPA: 2.000
Chi phí dở dang cuối kỳ SPB: 1.500
Xác định giá thành nhập kho của SP A và SP
Khoản mục
chi phí
Giá trị dỡ dang đầu kỳ
Chi Phí phát sinh trong kỳ giang cuối CP dỡ
kỳ
Tổng Giá thành
Giá thành đơn vị
Sản phẩm A 2.500 740 8.645 1.950 2.000 11.835 5,92
SẢn phẩm B 5.500 1.100 16.055 3.621 1.500 24.776 8,26
Tổng cộng 8.000 1.8 40 24.7 00 5.5 70 3.500 36.610
Vẽ sơ đồ kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Trang 1010|