Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Nội du[.]
Trang 1Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bài học kinh nghiệm Đảng Cộng sản Đông Dương có thể
rút ra từ phong trào dân chủ 1936 – 1939?
A Xây dựng chính quyền của dân, do dân, vì dân.
B Giành và giữ chính quyền bằng bạo lực cách mạng.
C Lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp.
D Lãnh đạo nhân dân tiến hành khởi nghĩa từng phần.
Câu 2 Nội dung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
(1965 - 1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ ở Việt Nam?
A Nằm trong chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt”.
B Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.
C Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.
D Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mĩ.
Câu 3 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là
tiến công vào
A toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia.
B Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Na-va.
C những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
D vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp.
Câu 4 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A Quân đội Việt Nam giành được thể chủ động trên chiến trường Đông Dương.
B Quân đội ta giành được thể chủ động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.
C Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông.
D Chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên, mở ra bước ngoặt của kháng chiến.
Câu 5 Đông Dương Cộng sản đảng ra đời từ sự phân hóa của tổ chức
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
A Các thế lực ngoại xâm và nội phản đã bị đánh bại.
B Nhân dân tin tưởng, gắn bó với chính quyền cách mạng.
C Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao ở nhiều nước thuộc địa và phụ thuộc.
D Cách mạng Việt Nam có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.
Câu 7 Tờ báo nào dưới đây không xuất hiện trong phong trào cách mạng 1936 – 1939 ở Việt Nam?
Trang 2D vĩ tuyến 16 trở vào Nam.
Câu 9 Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam Việt Nam trong đông – xuân (1964 – 1965) góp phần
làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Bình Giã (Bà Rịa).
B Ấp Bắc (Mĩ Tho).
C Vạn Tường (Quảng Ngãi).
D Núi Thành (Quảng Nam).
Câu 10 Từ năm 1919 – 1929 là khoảng thời gian thực dân Pháp tiến hành
A khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương.
B cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C bình định Việt Nam bằng quân sự.
D khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương.
Câu 11 Yếu tố quyết định dẫn đến sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là gì?
A Nghị quyết của Hội nghị BCH Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (7/1936).
B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6/1936).
C Nghị quyết của Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935).
D Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới.
Câu 12 Điểm tương đồng trong nội dung của Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954) và Hiệp định
Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973) là gì?
A Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do dưới sự giám sát của một Ủy ban quốc
tế
B Các nước cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
C Các nước tham dự hội nghị công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
D Các bên ngừng bắn để thực hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
Câu 13 Trong văn kiện ngoại giao nào dưới đây, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân
nhượng đối phương về không gian để có thời gian đưa cách mạng tiếp tục tiến lên?
A Tạm ước Việt - Pháp ngày 14/9/1946.
B Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương.
C Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946.
D Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
Câu 14 Trong những năm 20 của thế kỉ XX, ở Việt Nam tổ chức nào dưới đây ra đời muộn nhất?
A Đông Dương Cộng sản đảng.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C An Nam Cộng sản đảng.
D Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 15 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 - 1929), nền
kinh tế Việt Nam
A có sự phát triển độc lập với nền kinh tsế Pháp.
B có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
C phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.
D có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
Câu 16 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
D Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
Câu 17 Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam lần đầu tiên được ghi nhận trong văn bản pháp Lí quốc tế
nào?
A Hiệp định Sơ bộ năm 1946.
B Hiệp định Pari năm 1973.
C Hiệp định Ianta năm 1945.
Trang 3D Hiệp định Giơnevơ năm 1954.
Câu 18 Trong quá trình chuẩn bị lực lượng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1941 - 1945), một
trong những nhiệm vụ cấp bách của Đảng Cộng sản Đông Dương là vận động quần chúng tham gia
A các Hội Phản đế.
B Mặt trận Việt Minh.
C các Ủy ban hành động.
D Hội Liên Việt.
Câu 19 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936) chủ trương thành
lập
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 20 Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ.
B giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.
C đánh đổ đế quốc để giành độc lập tự do.
D đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
Câu 21 Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Đảng Cộng sản Đông Dương đã
xác định kẻ thù chính, cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương là
A thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
B thực dân Pháp – phát xít Nhật.
C thực dân Pháp.
D phát xít Nhật.
Câu 22 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh kéo vào Việt Nam giải giáp quân đội
phát xít Nhật gồm quân đội của các nước
A Anh, Trung Hoa Dân quốc.
B Anh, Mĩ.
C Liên Xô, Trung Hoa Dân quốc.
D Pháp, Trung Hoa Dân quốc.
Câu 23 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là
A không vi phạm chủ quyền dân tộc.
B phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
C đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
D giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
Câu 24 Thắng lợi về chính trị của nhân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa
chiến tranh” là
A Trung ương cục miền Nam được thành lập (1/1961).
B Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời (1969).
C Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập (1960).
D Các lực lượng vũ trang thống nhất thành Quân giải phóng miền Nam (2/1961).
Câu 25 Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 là
A đập tan ý chí xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.
B làm thất bại bước đầu kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
C giúp Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.
D buộc Pháp phải chuyển sang thực hiện “đánh lâu dài” với Việt Nam.
Câu 26 Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được Đảng Cộng sản
Đông Dương và Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định từ sau ngày
A Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B Nhật tiến vào Đông Dương đến trước khi Nhật đảo chính Pháp.
C Nhật đảo chính Pháp đến trước khi Nhật đầu hàng quân Đồng minh.
Trang 4D Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
Câu 27 Ngày 13/8/1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng
minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập cơ quan nào?
A Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.
D Ủy ban lâm thời Khu giải phóng.
Câu 28 Từ ngày 6/3/1946 đến trước ngày 19/12/1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
A đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị.
B giữ vững chủ quyền dân tộc.
C đảm bảo an ninh quốc gia.
D Đảng Cộng sản Đông Dương được hoạt động công khai.
Câu 29 Trong đông - xuân 1965 - 1966, Mĩ mở 5 cuộc hành quân “tìm diệt” lớn nhằm vào hai hướng
chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là
A Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
B Tây Nam Bộ và Chiến khu D.
C Đông Nam Bộ và Liên khu V.
D Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
Câu 30 Chiến thuật nào sau đây đã được quân đội Việt Nam sử dụng trong chiến dịch Biên giới thu
Câu 31 Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên bị phân hóa thành hai tổ chức là
A Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
B Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đảng Lập hiến.
C Tân Việt Cách mạng đảng và An Nam Cộng sản đảng.
D Đảng Lập hiến và Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 32 Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), thắng lợi nào của quân dân Việt
Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va?
A Thượng Lào xuân - hè năm 1953.
B Điện Biên Phủ năm 1954.
C Biên giới thu - đông năm 1950.
D Việt Bắc thu - đông năm 1947.
Câu 33 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột.
B toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai.
C giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.
D giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
Câu 34 Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu
-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về
A loại hình chiến dịch.
B lực lượng chủ yếu.
C địa hình tác chiến.
D đối tượng tác chiến.
Câu 35 Khó khăn lớn nhất trực tiếp đe dọa nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm
1945 là
A nhà nước cách mạng còn non trẻ.
B cùng lúc phải đối phó với thù trong, giặc ngoài.
Trang 5C nền kinh tế bị tàn phá nặng nề.
D ngân sách trống rỗng, tài chính rối loạn.
Câu 36 Biện pháp căn bản và lâu dài để giải quyết nạn đói ở Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám
năm 1945 thành công là
A tổ chức điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
B nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ lúa gạo.
C thực hiện lời kêu gọi cứu đói của Hồ Chí Minh.
D thực hiện phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
Câu 37 Việc đàm phán và ký kết Hiệp định Sơ bộ giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
với đại diện Chính phủ Pháp (6/3/1946) có tác dụng như thế nào?
A Giúp Việt Nam ngăn chặn được mọi nguy cơ xung đột với Pháp.
B Tạo thời gian hòa bình để Việt Nam tổ chức bầu cử Quốc hội.
C Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu sang đối thoại.
D Thể hiện thiện chí hòa bình của hai chính phủ Việt Nam và Pháp.
Câu 38 Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng
đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã
A bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiêu địa chủ.
B tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.
C thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 – 1930.
D đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
Câu 39 Giai cấp, tầng lớp nào giữ vai trò động lực của phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?
A Công nhân và tiểu tư sản.
B Công nhân và trí thức.
C Công nhân, nông dân và trí thức.
D Công nhân và nông dân.
Câu 40 Nội dung nào dưới đây không phải là lí do để Đảng và Chính phủ Việt Nam quyết định mở
Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
A Khai thông đường biên giới Việt - Trung.
B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.
C Đánh bại chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”của thực dân Pháp.
D Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, tạo điều kiện thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên.
Câu 41 Nội dung nào không phản ánh đúng về vai trò của Mặt trận Việt Minh từ khi thành lập đến
Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Góp phần xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu cho việc giành chính quyền.
B Phối kết hợp với lực lượng Đồng minh tham gia giành chính quyền.
C Cùng với Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước đứng lên khởi nghĩa giành chính quyền.
D Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang và tập dượt quần chúng nhân dân đấu tranh.
Câu 42 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược Việt Nam?
A Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
C Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 43 Ngày 17/1/1960, tại Bến Tre, cuộc Đồng khởi nổ ra ở ba xã điểm là
A Giồng Trôm, Thạnh Phú, Ba Tri.
B Ba Tri, Châu Thành, Bình Đại.
C Định Thủy, Bình Khánh, Phước Hiệp.
D Vĩnh Thạnh, Bình Định, Bác Ái.
Câu 44 Sự kiện thế giới nào tác động trực tiếp đến việc triệu tập Hội nghị Ban Chấp hành trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936) ?
A Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản (7/1935).
B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (9/1939).
Trang 6C Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp thành lập (6/1936).
D sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít (đầu những năm 30 của thế kỷ XX).
Câu 45 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp đầu tư
vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A đây là hình thức chính quyền nhà nước giống các Xô viết ở nước Nga.
B đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị tháng 10/1930.
C đã giải quyết được vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.
D đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân và tay sai.
Câu 47 Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì đây là nơi có
A các tổ chức cứu quốc đã được thành lập.
B địa hình thuận lợi để phát triển lực lượng.
C nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng.
D lực lượng vũ trang phát triển lớn mạnh.
Câu 48 Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam
thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava?
B Khẳng định con đường cứu nước mới theo khuynh hướng vô sản.
C Chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 50 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) chủ trương tiến
hành đồng thời
A cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
B cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
C cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
D cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam Câu 51 Điểm yếu cơ bản trong kế hoạch quân sự Nava mà thực dân Pháp không thể khắc phục được là
A không thể tăng thêm quân số để xây dựng lực lượng mạnh.
B mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.
C thiếu về trang bị quân sự hiện đại phục vụ chiến trường.
D thời gian để chuyển bại thành thắng quá ngắn (18 tháng).
Câu 52 Tháng 9/1953, Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ
trương tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địchtương đối yếu nhằm
A buộc thực dân Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh.
B giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
C tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân sự của thực dân Pháp.
D làm thất bại kế hoạch tập trung binh lực của thực dân Pháp.
Câu 53 Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương là một thắng lợi chưa trọn vẹn của nhân dân Việt
Nam vì
A các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam chưa được các nước công nhận.
B lực lượng kháng chiến của Việt Nam không có vùng tập kết, phải phục viên tại chỗ.
Trang 7C chưa hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước.
D thực hiện ngừng bắn, nhưng Pháp vẫn được phép duy trì lực lượng quân sự tại Việt Nam.
Câu 54 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930 - 1945 là
A đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.
B lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.
C đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ.
D lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
Câu 55 So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
(1919 – 1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam có điểm mới nào dưới đây?
A Vơ vét tài nguyên thiên nhiên.
B Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.
C Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn.
D Chỉ đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ.
Câu 56 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
B Toàn dân kháng chiến.
C Kháng chiến kiến quốc.
D Kháng chiến toàn diện.
Câu 58 Theo Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (tháng 7/1954), ở Việt Nam giới tuyến quân sự tạm
Câu 59 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919 - 1925?
A Đời sống công nhân.
A “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”.
B “đánh nhanh thắng nhanh” sang “vừa đánh vừa đàm”.
C “đánh chắc tiến chắc” sang “đánh nhanh thắng nhanh”.
D “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
Câu 61 Năm 1953, thực dân Pháp gặp khó khăn nào trong cuộc chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?
A Mĩ cắt giảm nguồn viện trợ.
B Vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
C Bị Mĩ ép kết thúc chiến tranh.
D Bước đầu để mất quyền chủ động.
Câu 62 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản trong Hiệp định
Giơnevơ (1954) về Đông Dương, Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam và Hiệp ước Bali (1976)?
A Giải quyết tranh chấp bằng phương pháp hòa bình.
B Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
D Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.
Trang 8Câu 63 Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với
thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng?
A “Kháng chiến nhất định thắng lợi”.
B “Tuyên ngôn Độc lập”.
C “Toàn dân kháng chiến”.
D “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
Câu 64 Cuộc chiến đấu của nhân dân Nam Bộ trong những năm 1945 – 1946 đã
A làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
B góp phần làm chậm quá trình xâm lược trở lại Việt Nam của Pháp.
C mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
D đập tan ý chí xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.
Câu 65 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.
B Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.
C Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
D Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.
Câu 66 Cuối năm 1929, vấn đề thống nhất các tổ chức cộng sản trở nên cấp thiết đối với cách mạng
Việt Nam vì
A phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản thất bại.
B phong trào công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự giác.
C phong trào dân tộc, dân chủ phát triển mạnh mẽ.
D sự chia rẽ, công kích lẫn nhau của các tổ chức cộng sản.
Câu 67 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) của quân dân Việt Nam không tác
động đến việc
A Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B Mĩ phải tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.
C Mĩ bị lung lay ý chí xâm lược.
D Mĩ chấp nhận đàm phán để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.
Câu 68 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954), Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa đã đề ra và thực hiện đường lối kháng chiến trường kì, vì
A xuất phát từ tư tưởng “chiến tranh nhân dân”, lấy dân làm gốc.
B Pháp mạnh hơn ta về mọi mặt, Việt Nam cần có thời gian để chuyển hóa lực lượng.
C thực hiện khẩu hiệu “mỗi người dân là một chiến sĩ, mỗi làng xã là một pháo đài”.
D Pháp rất mạnh, cần phải tranh thủ chờ đợi sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 69 Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của Pháp khi mở cuộc tấn công lên Việt Bắc năm
1947?
A Khóa chặt biên giới Việt – Trung, ngăn chặn sự liên lạc của Việt Nam với quốc tế.
B Giành lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ.
C Giành thắng lợi quân sự để nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
D Tiêu diệt bộ đội chủ lực và cơ quan đầu não kháng chiến của Việt Nam.
Câu 70 Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh
cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?
A Mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt Cộng”.
B Dồn dân lập “ấp chiến lược” và coi đây là “quốc sách”.
C Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường miền Nam Việt Nam.
D Tạo ra ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của Việt Nam.
Câu 71 Ngày 31/3/1968, bất chấp sự phản đối của chính quyền Sài Gòn, Tổng thống Mĩ Giônxơn tuyên
bố ngừng ném bom miền Bắc Việt Nam từ vĩ tuyến 20 trở ra, không tham gia tranh cử Tổng thốngnhiệm kì thứ hai; sẵn sàng đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để đi đến kếtthúc chiến tranh Những động thái đó chứng tỏ: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm
1968 đã
A làm khủng hoảng sâu sắc hơn quan hệ giữa Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
Trang 9B buộc Mĩ phải xuống thang trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C làm cho ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ ở Việt Nam bị sụp đổ hoàn toàn.
D buộc Mĩ phải giảm viện trợ cho chính quyền và quân đội Sài Gòn.
Câu 72 Tháng 3/1938, Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương được đổi tên thành
A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
B Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.
C Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 73 Nội dung nào trong Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) đã tác động tiêu cực tới cách mạng Việt
Nam?
A Trung Hoa Dân quốc được vận chuyển hàng hóa qua cảng Hải Phòng.
B Pháp trả lại cho Trung Hoa Dân Quốc một số tô giới trên đất Trung Quốc.
C Pháp được đưa quân ra Bắc thay Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân đội Nhật.
D Pháp giao quyền kiểm soát tuyến đường xe lửa Vân Nam cho Trung Hoa Dân quốc.
Câu 74 Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và hội đồng nhân dân các cấp ở Việt Nam có tác dụng như thế
nào đối với việc củng cố chính quyền nhân dân sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Nâng cao uy tín quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Làm cho các cơ quan tư pháp ở cơ sở được hoàn thiện.
D Làm cho bộ máy nhà nước từng bước được kiện toàn.
Câu 75 Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (1930) có sự tham gia của
A An Nam Cộng sản đảng và Tân Việt Cách mạng đảng.
B Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
C An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
D Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 76 Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959
-1960) vì
A không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
B lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
C mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
D cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.
Câu 77 Trong những năm 1929 – 1933, nền kinh tế Việt Nam
A có sự phục hồi và phát triển trở lại.
B phát triển và trở thành đối thủ cạnh tranh với Pháp.
C thoát khỏi sự lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
D lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 78 “Một tấc không đi, một li không rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam Việt Nam trong
A cuộc đấu tranh chống và phá “ấp chiến lược” 1961 - 1965.
B phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960.
C cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ - Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ năm 1954.
D cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ thi hành Hiệp định Pari năm 1973.
Câu 79 Điểm chung của Hội nghị tháng 11/1939 và Hội nghị tháng 5/1941 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương thể hiện ở nội dung nào?
A Thành lập Chính phủ của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Nhiệm vụ chủ yếu là giải phóng dân tộc.
C Thành lập Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Thực hiện khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 80 Trong thời gian 1919 - 1929, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm
A thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.
B phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.
C tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.
D kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.
Trang 10Câu 81 Thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa - Pháp (tháng 2/1946) để
thực hiện âm mưu gi?
A Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc xâm lược Việt Nam lần thứ hai.
B Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.
C Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân Nhật.
D Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 82 Sự kiện quốc tế nào dưới đây có tác động tích cực đến cách mạng Việt Nam trong những năm
1947 – 1953?
A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (10/1949).
B Pháp và Mĩ kí kết Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (1950).
C Mĩ đưa ra Học thuyết Truman, phát động cuộc Chiến tranh lạnh (1947).
D Hiệp định đình chiến giữa hai miền Triều Tiên được kí kết (1953).
Câu 83 Thắng lợi quân sự nào đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp
miền Nam Việt Nam?
A Núi Thành (Quảng Nam).
B Vạn Tường (Quảng Ngãi).
C An Lão (Bình Định).
D Bình Giã (Bà Rịa).
Câu 84 “Ai có súng dùng súng Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy
gộc” là những câu trích từ tài liệu nào dưới đây?
A “Tuyên ngôn Độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B “Toàn dân kháng chiến” của BTV Trung Ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí Thư Trường Chinh.
Câu 85 Tháng 7/1928, Hội Phục Việt đổi tên thành
A Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
B An Nam Cộng sản đảng.
C Tân Việt Cách mạng đảng.
D Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 86 Những giai cấp mới ra đời ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A tư sản và tiểu tư sản.
B công nhân và tiểu tư sản.
C địa chủ và tư sản dân tộc.
D công nhân và tư sản.
Câu 87 Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được cải tổ từ Ủy ban
A Khởi nghĩa toàn quốc.
B Lâm thời khu giải phóng Việt Bắc.
C Dân tộc giải phóng Việt Nam.
D Quân sự Bắc Kì.
Câu 88 Cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng 8/1945 là
A cuộc vận động giải phóng dân tộc 1939 - 1945.
B cao trào kháng Nhật cứu nước 1945.
C phong trào cách mạng 1930 - 1931.
D phong trào dân chủ 1936 - 1939.
Câu 89 “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để
giữ vững quyền tự do độc lập ấy” Đó là nội dung của
A “Tuyên ngôn độc lập”.
B “Quân lệnh số một”.
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.
D Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.
Câu 90 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công là kết quả thực hiện chủ trương của
Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1939 - 1945 về tiến hành cuộc cách mạng
Trang 11A dân chủ tư sản kiểu mới.
B tư sản dân quyền.
C giải phóng dân tộc.
D dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 91 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu
-đông năm 1947?
A Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
B Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
C Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
D Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 92 Khẩu hiệu: “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến” của nhân dân Việt Nam phong trào
cách mạng 1930 - 1931 thể hiện mục tiêu đấu tranh về
A Việt Nam Quốc dân Đảng.
B Hội Liên hiệp thuộc địa.
C Phong trào dân chủ 1936 - 1939.
D Phong trào dân tộc dân chủ 1919 - 1925.
Câu 95 Tổ chức nào dưới đây được coi là tổ chức tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam?
A Việt Nam Cứu quốc quân.
B Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
C Việt Nam Giải phóng quân.
D Quân đội quốc gia Việt Nam.
Câu 96 Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
B Diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
C Diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.
D Có sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.
Câu 97 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ đã sử dụng phổ biến các chiến thuật quân sự
A dồn dân lập “ấp chiến lược”.
B “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
C "tố cộng, diệt cộng".
D “tìm diệt” và “bình định”.
Câu 98 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến
tranh xâm lược?
A Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
D Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào (1971).
Câu 99 Tính chất triệt để của phong trào cách mạng Việt Nam 1930 - 1931 được biểu hiện ở chỗ
A lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính đảng.
B hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.
Trang 12C diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.
D không ảo tưởng vào kẻ thù của dân tộc và giai cấp.
Câu 100 Tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam là
A Tâm tâm xã.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Tân Việt Cách mạng đảng.
D Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 101 Chủ trương cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1936 - 1939 có sự
chuyển hướng là do
A chính phủ của Mặt trận nhân dân Pháp đã lên cầm quyền ở Pháp.
B sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.
C mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
D tình hình thế giới và Việt Nam có nhiều thay đổi.
Câu 102 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị
nào?
A Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.
B Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch.
C Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện.
D Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường.
Câu 103 Trong thời kì 1954 - 1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn
thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
C Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 104 Việc giải quyết thành công nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa gì?
A Tạo cơ sở thực lực để ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.
B Đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ đánh đổ chế độ phong kiến.
C Tạo cơ sở để các nước xã hội chủ nghĩa công nhận Việt Nam.
D Góp phần tạo ra sức mạnh để bảo vệ chế độ mới.
Câu 105 Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với Chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ
(6/3/1946) nhằm
A tránh việc cùng lúc phải chống lại nhiều thể lực ngoại xâm.
B buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.
C buộc Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia dân chủ.
D tạo điều kiện để quân Đồng minh vào giải giáp quân đội Nhật.
Câu 106 Mở màn chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950, quân ta tấn công vào cứ điểm của địch ở
A Cao Bằng.
B Đồng Đăng.
C Đông Khê.
D Thất Khê.
Câu 107 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam
trong bối cảnh bị mất nước là gì?
B được cải thiện hơn.
C không quá khó khăn.