1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (21)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Lịch sử (21)
Trường học Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 128,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDNN GDTX Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc (1978 - 2000) là

A phát triển văn hóa, giáo dục.

B phát triển kinh tế, chính trị.

C cải tổ chính trị.

D phát triển kinh tế.

Câu 2 Sau cuộc Cái cách Minh Tri, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:

A Sức mạnh kinh tế.

B Truyền thống văn hoá lâu đời.

C Sức mạnh quân sư.

D Sức mạnh áp chế về chính tri.

Câu 3 Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là

A Kẻ thù nguy hiểm nhất

B Thuộc địa quan trọng nhất

C Chỗ dựa tin cậy nhất

D Đối tác chiến lược

Câu 4 Tình hình Ấn Độ đầu thế ki XVI có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?

A Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản.

B Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

C Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản.

D Là thuộc địa của các nước phương Tây.

Câu 5 Đến giữa hế kỉ XIX, Nhật Bản là một quốc gia

A Tư bản chủ nghĩa

B Phong kiến quân phiệt

C Công nghiệp phát triển

D Phong kiến trì trệ, bảo thủ

Câu 6 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hất bại của phong trào Nghĩa Hòa đoàn là

A Thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí

B Bị liên quân 8 nước đế quốc đàn áp

C Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

D Triều đình Mãn Thanh bắt tay với các nước đế quốc cùng đàn áp

Câu 7 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của các nước Âu –

Mĩ, ngoại trừ

A Nhật Bản.

B Xingapo.

C Philíppin.

D Thái Lan.

Câu 8 Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên Xô,

Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

Trang 2

B làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

D đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

Câu 9 Phong trào đầu tranh của giai cấp nào đã thức tỉnh tư sản Án Độ đâu tranh?

A Nông dân, quí tộc.

B Vô sản, địa chủ.

C Công nhân, nông dân.

D Công nhân, tiểu tư sản.

Câu 10 Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh

chấm dứt?

A Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định.

B Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế.

C Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

Câu 11 Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ thành thuộc địa là gì?

A Trở thành nơi cung cấp nguyên liệu.

B trở thành căn cứ quân sự quan trọng ở Đông Nam Á.

C Trở thành nơi giao lưu buôn bán lớn nhất.

D Trở thành thuộc thuộc địa quan trọng nhất của thực dân Anh.

Câu 12 Tại Quốc hội Mĩ (12/3/1947), Tổng thống Truman đề nghị

A thực hiện Kế hoạch Mácsan, giúp Tây Âu phục hồi kinh tế.

B giúp đỡ nước Pháp kéo dài cuộc chiến tranh Đông Dương.

C thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

D viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.

Câu 13 Điểm tiến bộ nhất trong cải cách về chính trị ở Nhậ Bản năm 1868 là

A Thủ tiêu hoàn toàn chế độ người bóc lột người

B Thực hiện chính sách hòa hợp giữa các dân tộc

C Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân

D Xác định vai trò làm chủ của nhân dân lao động

Câu 14 Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

A Đảng Quốc đại trở thành đảng cấm quyền.

B Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

C Đảng Quốc dân Đại hội (Quốc đại) thành lập.

D Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

Câu 15 Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là

A chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.

B tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.

C chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.

D không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu.

Câu 16 Hiến pháp lâm thời của Trung Hoa Dân quốc đã thông qua nội dung nào sau đây?

A Công nhận quyền binh đẳng, quyền tự do dân chủ của mọi công dân.

B Viên Thế Khải nhậm chức Đại Tổng thống Trung Hoa Dân quốc.

C Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày.

D Ép buộc vua Thanh phải thoái vị.

Câu 17 Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc vạch ra đường lối mới mở đầu cho công cuộc cải cách

kinh tế - xã hội vào

A tháng 12/1987.

Trang 3

B tháng 12/1978.

C tháng 10/1987.

D tháng 9/1982.

Câu 18 Sự ra đời các công ty độc quyền đã tác động như thế nào đến đời sống kinh tế, chính trị Nhật

Bản?

A Đưa Nhật Bản trở thành đề quốc phong kiên quân phiệt.

B Sự phát triên nhanh chóng của nền kinh tế, sự ổn định của nước Nhật.

C Sự lũng đoạn đối với kinh tế, chính trị Nhật Bản.

D Sự phát triển kinh tế và sức mạnh quân sự cho nước Nhật.

Câu 19 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế

kỉ XX)?

A Hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.

B Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.

C Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.

D Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.

Câu 20 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn nhằm mục tiêu

A đánh đuổi đế quốc khỏi đất nước Trung Quốc

B tấn công tô giới của các nước đế quốc tại Trung Quốc

C tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh

D tấn công trụ sở của chính quyền phong kiến Mãn Thanh

Câu 21 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế

kỉ XX là

A Chiến tranh lạnh diễn ra chủ yếu ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

B Chiến tranh lạnh chỉ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực quân sự giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.

C Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực, rừ xung đột quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

D Mâu thuẫn giữa Liên Xô - Mĩ về vấn đề thuộc địa là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.

Câu 22 Hội nghị Ianta (2/1945) không quyết định

A thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

D thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

Câu 23 Đặc điểm của chủ nghĩa đề quôc Nhật cuối thê ki XIX đầuu thế kỉ XX là gi?

A Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

B Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

C Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

D Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

Câu 24 Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo

A Ấn Độ giáo.

B Phật giáo.

C Kitô giáo.

D Hồi giáo.

Câu 25 Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là

A Xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến

B Buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng

C Xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh)

D Mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước

Câu 26 Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế

hướng nội với mục tiêu

Trang 4

A nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).

B khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.

C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

D thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.

Câu 27 Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc phát triển chủ yếu trong lực lượng nào?

A Đông đảo nhân dân

B Giai cấp địa chủ phong kiến

C Tầng lớp quan lại, sĩ phu có tư tưởng tiên tiến

D Tầng lớp công nhân vừa mới ra đời

Câu 28 Mục tiêu của tổ chức Trung Quôc Đồng minh hội là:

A đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh.

B đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày.

C tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc.

D dân tộc độc lập, dân quyên tự do, dân sinh hạnh phúc.

Câu 29 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

C Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.

Câu 30 Xu thế toàn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của

A quá trình thống nhất thị trường thế giới.

B sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

C cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

D sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.

Câu 31 Chủ trương đầu tranh của Đảng Quốc đại khoảng hai mươi năm đầu là:

A thỏa hiệp để đạt được quyên lợi chính trỊ.

B bạo động vũ trang.

C chính trị kết hợp vũ trang.

D đấu tranh ôn hoà.

Câu 32 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất về tình hình xã hội Nhật Bản giữa thế kỉ XIX?

 D: Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với địa chủ phong kiến

A Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với lãnh chúa phong kiến

B Tồn tại nhiều mâu thuẫn ở tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội

C Xã hội ổn định

Câu 33 Ý nghĩa quốc tế của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là:

A cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc các nước Á, Phi, Mĩ Latinh.

B ảnh hưởng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Á.

C lật đổ chế độ phong kiến, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền.

D chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

Câu 34 Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào dưới đây của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề Biển

Đông?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.

C Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.

D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

Trang 5

Câu 35 Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép

Nhật Bản phải “ mở cửa”?

A Phá hoại kinh tế

B Áp lực quân sự

C Đàm phán ngoại giao

D Tấn công xâm lược

Câu 36 Hiến chương Liên hợp quốc và quyết định chính thức thành lập Liên hợp quốc được thông qua

tại Hội nghị

A Ianta (2/1945, Liên Xô).

B Xan Phranxixcô (4/1945, Mĩ).

C Pốtxđam (7/1945, Đức).

D Matxcơva (12/1945, Liên Xô).

Câu 37 Với hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước

A Phong kiến quân phiệt

B Thuộc địa, nửa phong kiến

C Phong kiến độc lập

D Nửa thuộc địa, nửa phong kiến

Câu 38 Các nước tư bản phương Tây, chủ yếu là Anh, Pháp tranh nhau xâm lược Ấn Độ khi:

A cuộc tranh giành quyên lực giữa các lãnh chúa phong kiến trong nước làm Ấn Độ suy yếu.

B Anh và Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

C Ấn Độ đang phát triển lên con đường tư bản chủ nghĩa.

D mâu thuẫn trong nội bộ Ấn Độ diễn ra.

Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên tục sau

Chiến tranh thế giới thứ hai là

A nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm.

B nhờ có sự tự điều chỉnh kịp thời.

C do giảm chi phí cho quốc phòng.

D do bóc lột hệ thống thuộc địa.

Câu 40 Nguyên nhân trực tiếp để Thiên hoàng Minh Trị quyết định thực hiện một loạt cải cách là:

 a do đề nghị của các đại thần

A muốn thể hiện quyền lực sau khi lên ngôi.

B chế độ Mạc phủ đã sụp đổ.

C đáp ứng nguyện vọng của quần chúng nhân dân.

Câu 41 Điểm khác biệt có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong khuôn khổ ASEAN.

B từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng.

C từ các nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập.

D từ những nước nghèo nàn trở thành những nước có nền kinh tế phát triển.

Câu 42 Yếu tố nào giúp các nước đế quốc xâu xé được Trung Quốc?

A Phong trào bãi công của công nhân lan rộng khắp cả nước

B Thái độ thỏa hiệp của giai cấp tư sản

C Thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn Thanh

D Phong trào nông dân chống phong kiến bùng nổ

Câu 43 Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh là:

A đồng ý những đòi hỏi đó nhưng phải có điêu kiện.

B đồng ý những đòi hỏi của tư sản Ấn Độ.

Trang 6

C thẳng tay đàn áp.

D kìm hãm tư sản Ấn Độ phát triển băng mọi cách.

Câu 44 Người khởi xướng cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc là

A Khang Hữu Vi và Tôn Trung Sơn

B Hồng Tú Toàn và Lương Khải Siêu

C Từ Hi Thái hậu và Khang Hữu Vi

D Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu

Câu 45 Đến giữa thế ki XIX, xã hội Nhật Bản chứa đựng mâu thuẫn trong những lĩnh vực nào?

A Kinh tế, chính trị, xã hội.

B Kinh tế, văn hoá, xã hội.

C Kinh tế, văn hoá, quân sự.

D Kinh tế, chính trị, quân sự.

Câu 46 Đến giữa thế kỉ XIX, vị trí tối cao ở Nhật Bản thuộc về

A Thiên hoàng

B Nữ hoàng

C Sôgun (Tướng quân)

D Thủ tướng

Câu 47 Việt Nam có thể học hỏi được gì từ kinh nghiệm cải cách – mở cửa của Trung Quốc?

A Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.

B Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.

C Mở cửa, hội nhập quốc tế; áp dụng các thành tựu của khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

D Chuyển mô hình kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường.

Câu 48 Vai trò của các công ty độc quyên ở Nhật Bản?

A Chi phối nền kinh tế.

B Lũng đoạn về chinh tri.

C Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội.

D Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị.

Câu 49 Anh đã thực hiện chính sách cai trị gì đối với đất nước Ấn Ðộ?

A Gián tiếp.

B Trực tiếp.

C Mua chuộc.

D Đàn áp.

Câu 50 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 - 1973 là

A quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.

B hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.

C liên minh chặt chẽ với nước Mĩ.

D liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.

Câu 51 Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản diễn ra trong bối cảnh nào?

A Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa được tạo điều kiện phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản

B Chế độ Mạc phủ do Sôgun (Tướng quân) đứng đầu thực hiện những cải cách quan trọng

C Các nước tư bản phương Tây được tư do buôn bán trao đổi hàng hóa ở Nhật Bản

D Xã hội phong kiến Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng

Câu 52 Chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ có điểm gì giống với thực dân Pháp cai trị Việt

Nam thế kỉ XIX?

A Dùng sức mạnh về kinh tế - tài chính để cai trị.

Trang 7

B Cai trị theo chủ nghĩa thực dân mới.

C Dùng sức mạnh quân sự để cai trị.

D Dùng thủ đoạn kinh tế để cai trị.

Câu 53 Sự kiện nổi bật nhất năm 1889 ở Nhật Bản là:

A Chế độ Mạc phủ sụp đổ

B Hiến pháp mới được công bố

C Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Nga vào buôn bán

D Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Đức vào buôn bán

Câu 54 Tầng lớp nào đóng vai trò quan trọng trong Chính phủ mới được thiết lập ở Nhật Bản sau cuộc

Duy tân Minh Trị?

A Tư sản

B Quý tộc tư sản hóa

C Nông dân

D Thị dân

Câu 55 Quan hệ EU - Việt Nam được chính thức thiết lập

A năm 1994.

B năm 1995.

C năm 1990.

D năm 1992.

Câu 56 Trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc Ấn Độ nửa sau thế kỉ XIX tiêu biểu nhất là cuộc

khởi nghĩa

A Xi-pay

B Mi-rút

C Bom-bay

D Đê-li

Câu 57 Ngày 1-1-1877, Nữ hoàng Anh tuyên bố

A Nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ

B Đồng thời là nữ hoàng Ấn Độ

C Đồng thời là Thủ tướng Ấn Độ

D Ấn Độ là một bộ phận không thể tách rời của nước Anh

Câu 58 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A Mĩ.v

B Nhật Bản.

C Anh.

D Đức.

Câu 59 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản Hiệp ước Bali

(1976)?

A Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).

B Thu hẹp sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

C Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.

D Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

Câu 60 Tôn Trung Sơn và tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là đại diện tiêu biểu cho phong trào cách

mạng theo khuynh hướng nảo ở Trung Quốc?

A Tiểu tư sản.

B Vô sản.

C Phong kiến.

D Dân chủ tư sản.

Trang 8

Câu 61 Ngày 29-12-1911 gắn với sự kiện nào sau đây trong cuộc Cách mạng Tân Hợi?

A Đồng minh hội phát động khởi nghĩa ở Vũ Xương.

B Viên Thê Khải tuyên thệ nhậm chức Đại Tổng thống Trung Hoa Dân quốc.

C Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh.

D Chính quyên Mãn Thanh ra sắc lệnh “Quốc hữu hoá đường sắt”.

Câu 62 Tại sao chủ nghĩa đế quốc Nhật là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến?

A Tầng lớp quí tộc Samurai có quyền lực tuyệt đối trong bộ máy nhà nước.

B Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng quyền lực vẫn do tầng lớp quý tộc tư sản hoá nắm quyền.

C Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng giai cấp phong kiến vẫn còn nắm chính quyển.

D Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng tầng lớp Samurai co ưu thế chính trị và chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.

Câu 63 Xét về bản chất, toàn cầu hóa là

A sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.

B sự tăng cường sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn trên toàn cầu.

C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới.

D sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

Câu 64 Cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay đã đưa con người bước sang một nền văn minh mới,

thường được gọi là

A “văn minh thông tin”.

B “văn minh nông nghiệp”.

C “văn minh công nghiệp”.

D “văn minh thương mại”.

Câu 65 Điểm giống nhau trong cuộc Duy tân Mậu Tuât ở Trung Quôc với Cái cách Minh Trị ở Nhật Bản

là:

A đều có nền tảng kinh tế tư bản tiến hành cải cách.

B đều được tiến hành bởi những vị vua anh minh sáng suốt.

C đêu được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.

D đều mong muốn đưa đất nước thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu.

Câu 66 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn bùng nổ đầu tiên tại

A Vân Nam

B Sơn Đông

C Sơn Tây

D Trực Lệ

Câu 67 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân góp phần thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu

thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?

A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.

C Chi phí cho quốc phòng thấp (1% GDP).

D Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

Câu 68 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là

A Miến Điện, Việt Nam, Philíppin.

B Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.

C Campuchia, Malaixia, Brunây.

D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

Câu 69 Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào đề xâm lược Trung Quốc?

A Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng.

B Triều đình nhà Thanh cấm đạo, giết giáo sĩ.

Trang 9

C Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh.

D Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh,

Câu 70 Sự kiện ngày 11/9/2001 ở nước Mĩ cho thấy

A hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

B tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi.

C nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn.

D cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

Câu 71 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây,

khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở

A châu Âu.

B châu Á.

C châu Phi.

D châu Mĩ.

Câu 72 Học thuyết nào được coi như là mốc đánh dấu sự “trở về” châu Á của Nhật Bản?

A Học thuyết Phucưđa.

B Học thuyết Hasimôtô.

C Học thuyết Miyadaoa.

D Học thuyết Kaiphu.

Câu 73 Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?

A Tây Á.

B Đông Bắc Á.

C Đông Nam Á.

D Nam Á.

Câu 74 Từ đầu thế kỉ XVII, các nước tư bản phương Tây nào tranh nhau xâm lược Ấn Độ?

A Anh, Hà Lan

B Anh, Pháp

C Anh, Bồ Đào Nha

D Pháp, Tây Ban Nha

Câu 75 Trước thái độ thỏa hiệp của triều đình nhà Thanh, nhân dân Trung Quốc đã có hành động gì?

A Đầu hàng thực dân phong kiến.

B Dựa vào các nước đế quốc khác để chống lại thực dân, phong kiến

C Thỏa hiệp với thực dân, phong kiến.

D Liên tục nỗi dậy đấu tranh chống thực dân, phong kiến.

Câu 76 Nguyên nhân nào đánh dấu sự thất bại của cao trào cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ?

A Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được nhân dân.

B Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong các phong trào đấu tranh.

C Sự chênh lệch về lực lượng.

D Do chinh sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hoá trong nội bộ Đảng Quốc đại.

Câu 77 Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây?

A Vô sản.

B Nông dân.

C Tư sản.

D Công nhân.

Câu 78 Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

A Thỏa hiệp với các nước để quốc.

B Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược.

Trang 10

C Bỏ mặc nhân dân.

D Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.

Câu 79 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu

A phát triển nhanh chóng.

B phát triển chậm chạp.

C cơ bản có sự tăng trưởng.

D cơ bản được phục hồi.

Câu 80 Trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX, ở Ấn Độ đã diễn ra tình trạng hay sự kiện gì?

A Đảng Quốc đại phát động khởi nghĩa vũ trang chống thực dân Anh

B Anh và Pháp bắt tay nhau cùng khai thác thị trường Ấn Độ

C Nạn đói liên tiếp xảy ra làm gần 26 triệu người chết

D Tuyến đường sắt đầu tiên được Anh xây dựng tại Ấn Độ

Câu 81 Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 đã

A chứng tỏ Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.

B buộc các nước phương Tây phải đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

C làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

D phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ.

Câu 82 Trong Cải cách về chính trị của Minh Trị, giai cấp nào được đề cao?

A Quý tộc.

B Tư sản.

C Qúy tộc, tư sản.

D Địa chủ.

Câu 83 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp

phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.

B Nhật Bản phát triển “thần kì”, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

C Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á.

D Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.

Câu 84 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm

1945) là

A Tổ chức Y tế Thế giới.

B Tòa án Quốc tế.

C Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

D Ngân hàng Thế giới.

Câu 85 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc “Chiến tranh lạnh”?

A Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

Câu 86 Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là

A Năm châu Phi thức tỉnh.

B Năm châu Phi giải phóng.

C Năm châu Phi nổi dậy.

D Năm châu Phi.

Câu 87 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

A 1946.

B 1947.

C 1948.

D 1949.

Câu 88 Ý nào không phải là chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ?

Ngày đăng: 17/04/2023, 21:17

w