Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 109 Câu 1 Đâ[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Thị xã Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 109 Câu 1 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945 ở
Việt Nam?
A Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.
B Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.
C Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.
D Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.
Câu 2 Nghệ thuật kết thúc chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt
Nam (1945 - 1954) thể hiện rõ mối quan hệ giữa
A đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.
B đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
C đấu tranh quân sự, đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
D đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị.
Câu 3 Đêm 19 -12 - 1946, ở Hà Nội diễn ra sự kiện quan trọng nào?
A Pháp gởi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
B Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị "Toàn dân kháng chiến".
C Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".
D Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định cả nước kháng chiến.
Câu 4 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?
A Chiến dịch Biên giới (Thu - Đông 1950).
B Chiến dịch Điện Biên Phủ (Xuân – Hè 1954).
C Chiến dịch Việt Bắc (Thu - Đông 1947).
D Chiến dịch Thượng Lào (1954).
Câu 5 Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đi đầu trong lĩnh vực nào?
A Công nghiệp nhẹ.
B Công nghiệp nặng.
C Công nghiệp vũ trụ.
D Sản xuất nông nghiệp.
Câu 6 Sự kiện nào dưới đây được xem là "Năm châu Phi"?
A Binh lính và sĩ quan yêu nước Ai Cập nổi dậy.
B Hiến pháp Nam Phi ra đời.
C 17 nước châu Phi được trao trả độc lập
D Nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập.
Câu 7 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành
lập tổ chức mặt trận nào?
A Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
B Mặt trận phản đế Đông Dương
C Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Trang 2D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 8 Cách mạng Trung Quốc thắng lợi (1949), đã ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc
trên thế giới, đó là
A tác động tích cực tới phong trào giải phóng dân tộc, đặc biệt là phong trào giải phóng dân tộc ở
châu Á
B tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.
C để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam và các nước đang tiếp tục sự nghiệp giải
phóng dân tộc
D tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới Câu 9 Trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên, con người cần dựa vào nhân tố nào?
A Hệ thống máy tự động.
B Nguồn năng lượng mới, vật liệu mới.
C Công cụ sản xuất mới.
D Nguồn năng lượng tái tạo.
Câu 10 Đặc điểm nào mang tính khách quan, quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai
cấp công nhân?
A Có ý thức tổ chức, kỉ luật cao.
B Sống tập trung ở nhà máy, xí nghiệp, đồn điền.
C Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.
D Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
Câu 11 Nội dung nào sau đây không nằm trong bước 1 của kế hoạc Na va (từ thu-đông 1953 đến xuân
1954)?
A Tiến công chiến lược ở Bắc bộ, giành thắng lợi quân sự quyết định.
B Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc bộ, tránh giao chiến với chủ lực của ta.
C Tiến công chiến lược ở chiến trường Trung bộ và Nam Đông Dương.
D Tập trung binh lực để xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
Câu 12 Ba phòng tuyến mạnh nhất của địch bị ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
là
A Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng.
B Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
C Đồng Bằng Sông Cửu Long, Nam Bộ, Tây Nguyên.
D Quảng Trị, Xuân Lộc, Phước Long.
Câu 13 Cùng với hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (27/1/1973), hiệp định Viên Chăn về Lào được
kí kết vào thời gian nào?
A Ngày 21 tháng 4 năm 1973.
B Ngày 21 tháng 2 năm 1973.
C Ngày 21 tháng 1 năm 1973.
D Ngày 21 tháng 3 năm 1973.
Câu 14 Vấn đề nào dưới đây các cường quốc Đồng minh không đặt ra để giải quyết trong Hội nghị
Ianta?
A Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.
B Phát triển kinh tế các cường quốc sau chiến tranh.
C Tổ chức lại trật tự thế giới sau chiến tranh.
D Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nứơc phát xít.
Câu 15 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam bị
phân hóa thành những giai cấp nào?
A Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.
Trang 3B Nông dân, công nhân, địa chủ, tiểu tư sản, tư sản mại bản.
C Nông dân, công nhân, tiểu tư sản, đại dịa chủ, tư sản.
D Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
Câu 16 Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt nam vào năm nào?
A 1973
B 1970
C 1975
D 1972
Câu 17 Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941
so với Hội nghị tháng 11 – 1939 là
A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
D giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
Câu 18 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của
cách mạng Việt nam?
A Công nhân và Tư sản.
B Địa chủ và Tư sản.
C Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.
D Nông dân và địa chủ.
Câu 19 Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là
A 1, 2, 3, 4.
B 1, 4, 2, 3.
C nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử
tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài
D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự.
E 2, 3, 1, 4.
F Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt
Nam
G Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập
quan hệ bình thường cùng có lợi
H 2, 1, 4, 3.
Câu 20 Dưới tác dộng của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có
những mâu thuẫn cơ bản nào?
A Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; vô sản - tư sản.
B Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.
C Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; nông dân - địa chủ phong kiến.
D Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.
Câu 21 Trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 ta chủ trương tấn công vào những vị trí quan trọng
nhằm thực hiện mục tiêu có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất đó là gì?
A Buộc địch phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.
B Để giải phóng những vùng đất đai rộng lớn, đông dân cư.
C Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
D Để chiếm giữ những địa bàn chiến lược quan trọng.
Câu 22 Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào
hai hướng chính là
A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
B Đông Nam Bộ và Liên khu V.
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
Trang 4Câu 23 Tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A bị kinh tế Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh.
B bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.
C bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.
D trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
Câu 24 Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch
A Thượng Lào năm 1954.
B Biên giới thu – đông 1950
C Điện Biên Phủ năm 1954.
D Việt Bắc thu – đông 1947.
Câu 25 Chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?
A Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10-1991).
B Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goócbachốp tại đảo Manta (12-1989).
C Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
D Định ước Henxinki năm 1975.
Câu 26 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A xu thế toàn cầu hóa.
B sự ra đời các khối quân sự đối lập.
C cục diện "Chiến tranh lạnh".
D sự hình thành các liên minh kinh tế.
Câu 27 Cho các sự kiện sau:
(1) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập
(2) Cuộc bãi công của công nhân Ba Son
(3) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A (2), (1), (3).
B (1), (2), (3).
C (2), (3), (1).
D (3), (2), (1).
Câu 28 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự tan rã của
chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?
A Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
B Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.
C Tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.
D Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỉ thuật tiên tiến.
Câu 29 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?
A 2,3,1,4
A 4,2,3,1
B Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
C 1,2,3,4
D Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập, tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ
đất nước
E Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
F Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
G 2,1,4,3
Trang 5Câu 30 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
A phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.
C lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
Câu 31 Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta không được thể hiện trong văn kiện
nào dưới đây?
A Chỉ thị phải "phá tan cuộc tiến công mùa đông của của giặc Pháp" của Đảng.
B Bản chỉ thị "Toàn dân kháng chiến"của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
C "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" của Chủ tịch Chí Minh.
D Tác phẩm "kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.
Câu 32 Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở
lại xâm lược Việt Nam?
A Các nước Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng truyền thống của các nước Phương Tây.
B Thỏa thuận mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc Chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật Bản.
C Thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.
D Thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 33 Những quyết định của Hội nghị Ianta đã đưa đến hệ quả gì?
A Liên hợp quốc được thành lập.
B Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.
C Một trật tự thế giới mới được hình thành-trật tự hai cực Ianta.
D Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước Đức với hai chế độ chính trị khác nhau.
Câu 34 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 là
A cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.
B buộc Pháp phải chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang đánh lâu dài với ta.
C chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.
D chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.
Câu 35 Sự kiện chính trị có ý nghĩa quan trọng nhất, thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) đi đến thắng lợi là
A Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3/1951).
B Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1/5/1952).
C Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).
D Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951).
Câu 36 Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là
A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên
B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên
C phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên
D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên
Câu 37 Đặc trưng nổi bật, chi phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau
thế kỉ XX là
A cuộc chạy đua vũ trang giữa NaTO và Vác xa va.
B thế giới phân chia thành 2 phe - XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ đứng đầu.
C xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên toàn thế giới.
D các quốc gia trên thế giới cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
Câu 38 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu
nước của nhân dân Việt Nam?
A Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ.
Trang 6B Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện.
C Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
D Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn.
Câu 39 Những quy định của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã có tác động như thế nào
đến tình hình đất nước ta?
A Ta đã hoàn thành thắng lợi sự nghiệp thống nhất đất nước.
B Đất nước ta bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt.
C Đất nước ta tạm thời chia cắt làm hai miền Nam - Bắc.
D Đất nước ta đã hoàn toàn giải phóng.
Câu 40 Điểm giống nhau cơ bản giữa "Cương lĩnh chính trị đầu tiên" của Đảng (đầu năm 1930) với
"Luận cương chính trị" (10-1930) là
A xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.
B xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.
C xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
D xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.
Câu 41 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách
mạng Tháng Tám năm 1945?
A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.
B Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.
C Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.
D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.
Câu 42 "Lục địa bùng cháy" là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Mĩ Latinh.
B Châu Á.
C Trung Đông.
D Châu Phi.
Câu 43 Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật.
B Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.
C Sự phát triển của thương mại quốc tế.
D Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
Câu 44 Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đạt được thành tựu kì diệu trên các lĩnh vực khoa học- kĩ thuật.
B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 45 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông nam Á là thuộc địa của các nước Âu –
Mĩ, chỉ có một nước giữ được nền độc lập, đó là nước nào?
A Thái Lan.
B Indonexia.
C Philippin.
D Xingapo.
Câu 46 Nhân tố quyết định đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự năng động và tầm nhìn xa của các công ti Nhật.
B trình độ quản lí vĩ mô của nhà nước Nhật.
C truyền thống lao động, sáng tạo, cần cù, tiết kiệm của người dân Nhật.
Trang 7D ứng dụng thành công các thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
Câu 47 "Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100
năm nay để gầy dựng nên nước Việt Nam độc lập " Đoạn văn trên được trích trong văn bản nào dưới đây?
A Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).
B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).
D Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam (1951).
Câu 48 Vấn đề quan trọng nhất được các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939 và tháng
5/1941 đề cập đến là
A thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.
B đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 49 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
A Nông nghiệp và khai mỏ.
B Nông nghiệp.
C Ngoại thương, công nghiệp.
D Giao thông vận tải.
Câu 50 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000
là
A sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
B không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.
C sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng
D nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
Câu 51 Bước chuyển biến quan trọng nhất về mặt kinh tế của các nước Đông Âu sau năm 1945 là:
A Từ những nước nghèo, đã trở thành các quốc gia công – nông nghiệp.
B Dành độc lập dân tộc và tiến lên xây dựng kinh tế Chủ nghĩa Xã hội.
C Nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần.
D Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
Câu 52 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là
A tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.
B tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
C tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.
D xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.
Câu 53 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 – 1960)?
A Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
B Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
C Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam.
D Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công.
Câu 54 Thực trạng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến trước năm 2000 là
A tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 9%.
B tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,5%.
C tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,6%.
D tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là âm.
Trang 8Câu 55 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói trước mắt trong những
năm 1945 – 1946?
A Bãi bỏ thuế thân.
B Tăng gia sản xuất.
C Nhường cơm sẻ áo.
D Giảm tô 25%.
Câu 56 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có
một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là
A tạm gác vấn đề ruộng đất, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa.
C thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.
D quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
Câu 57 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng
Tám thành công là
A nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.
B chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.
C sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.
D lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.
Câu 58 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng cộng sản Đông Dương là
A thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
D chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
Câu 59 "Đi đầu trong cuộc cách mạng khoa hoc – kỉ thuật hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học –
kĩ thuật vào sản xuất, hạ giá thành sản phẩm " là nguyên nhân cơ bản giúp nền kinh tế nước nào phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mĩ.
B Anh.
C Nhật.
D Pháp.
Câu 60 Con đường cách mạng Việt nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí
Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:
A Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
B Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.
C Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.
D Làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
Câu 61 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh
xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
D Thắng lợi trong trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
Câu 62 Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở
Việt Nam?
A Địa chủ.
B Nông dân.
Trang 9C Tư sản dân tộc.
D Công nhân.
Câu 63 Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân
dân ta sang giai đoạn
A tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.
B từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền
Nam
C tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.
D tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn.
Câu 64 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
A Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
B Buộc Mĩ phải dùng năng lượng nguyên tử phục vụ hòa bình.
C Vươn lên đứng đầu thế giới về vũ khí hạt nhân.
D Giải quyết được vấn đề khủng hoảng năng lượng.
Câu 65 Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vào cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX là
A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
B Liên minh châu Âu
C Liên hợp quốc.
D tổ chức thống nhất châu Phi.
Câu 66 Những thành tựu công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 đã đưa vị trí
công nghiệp của Liên Xô đứng thứ mấy trên thế giới?
A Thứ ba
B Thứ nhất
C Thứ hai
D Thứ tư
Câu 67 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách
mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở
A Hà Nội (19-8-1945).
B Huế (23-8-1945).
C Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).
D Sài Gòn (25-8-1945).
Câu 68 Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947 nhằm mục đích gì?
A Khóa chặt biên giới Việt-Trung, chặn nguồn liên lạc của ta với thế giới.
B Buộc ta phải đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng.
C Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
D Giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước.
Câu 69 Nội dung nào trong đường lối cải cách – mở cửa (từ năm 1978) của Trung Quốc khẳng định:
Trung Quốc thay đổi để hòa nhập chứ không hòa tan?
A Tiến hành cải cách kinh tế nhằm hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
B Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.
C Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với tất cả các nước trên thế giới.
D Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 70 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng
tháng Tám năm 1945 là
A thực dân Pháp
B phát xít Nhật.
Trang 10C thực dân Anh.
D Trung Hoa Dân quốc.
Câu 71 Chỉ thị "Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của dân tộc
Việt Nam lúc này là
A (1) trận "Điện Biên Phủ trên không"; (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.
B (1) trận "Điện Biên phủ trên không"; (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.
C (1) trận Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Giơnevơ; (4) hòa bình ở Đông
Dương
D (1) trận "Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Đông Dương.
E phát xít Nhật.
F thực dân Pháp.
G thực dân Pháp và phát xít Nhật.
H đế quốc Mĩ.
Câu 72 Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là
A chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
B không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
C tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 73 Yêu cầu số một của nông dân Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp và tay sai là
A quyền tự do, dân chủ.
B độc lập dân tộc.
C ruộng đất.
D giảm tô thuế.
Câu 74 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng Việt
Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Chuyển biến kinh tế Việt Nam do tác động của chương trình khai thác của thực dân Pháp.
B Sự ra đời và phát triển của các lực lượng xã hội mới ở Việt Nam.
C Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
D Sự thành lập của tổ chức Quốc tế Cộng sản (3/1919).
Câu 75 Lực lượng nào đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
A Quân Trung Hoa Dân quốc.
B Đế quốc Mĩ.
C Phát xít Nhật.
D Thực dân Anh.
Câu 76 Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12 – 1950) đã chứng tỏ điều gì?
A Mĩ hất cẳng Pháp độc chếm Đông Dương.
B Mĩ đã bước đầu dòm ngó Đông Dương.
C Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương.
D Mĩ từng bước thay Pháp ở Đông Dương
Câu 77 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946 - 1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết
định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ Xuân-Hè 1954.
B Hiệp định Giơ - ne - vơ năm 1954.
C Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950.
D Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.
Câu 78 Sự kiện nào dưới đây đã buộc chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang
hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?