Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 "P[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Thị xã Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 "Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100
năm nay để gầy dựng nên nước Việt Nam độc lập " Đoạn văn trên được trích trong văn bản nào dưới đây?
A Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).
C Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam (1951).
D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).
Câu 2 Thuận lợi lớn nhất, cơ bản nhất mà cách mạng Việt Nam có được sau Cách mạng tháng Tám năm
1945 là
A phong trào Giải phóng dân tộc trên thế giới ngày một lên cao.
B thực dân Pháp đã suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
C nhân dân bước đầu được hưởng quyền lợi, phấn khởi, một lòng tin tưởng tuyệt đối và gắn bó với chế độ.
D hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, hậu thuẫn cho cách mạng thuộc địa.
Câu 3 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?
A Chiến dịch Thượng Lào (1954).
B Chiến dịch Việt Bắc (Thu - Đông 1947).
C Chiến dịch Điện Biên Phủ (Xuân – Hè 1954).
D Chiến dịch Biên giới (Thu - Đông 1950).
Câu 4 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 là
A chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.
B cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.
C chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.
D buộc Pháp phải chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang đánh lâu dài với ta.
Câu 5 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói trước mắt trong những
năm 1945 – 1946?
A Nhường cơm sẻ áo.
B Tăng gia sản xuất.
C Bãi bỏ thuế thân.
D Giảm tô 25%.
Câu 6 Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12 – 1950) đã chứng tỏ điều gì?
A Mĩ hất cẳng Pháp độc chếm Đông Dương.
B Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương.
C Mĩ đã bước đầu dòm ngó Đông Dương.
D Mĩ từng bước thay Pháp ở Đông Dương
Câu 7 Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevơ năm 1954?
A Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.
B Do sức ép của Liên Xô.
Trang 2C Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.
D Dư luận nhân dân thế giới phản đối.
Câu 8 Sự kiện chính trị có ý nghĩa quan trọng nhất, thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm
lược của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) đi đến thắng lợi là
A Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1/5/1952).
B Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).
C Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3/1951).
D Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951).
Câu 9 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?
A Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam.
B Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.
C Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
D Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.
Câu 10 Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941
so với Hội nghị tháng 11 – 1939 là
A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.
D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
Câu 11 Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở
Việt Nam?
A Tư sản dân tộc.
B Nông dân.
C Công nhân.
D Địa chủ.
Câu 12 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự tan rã của
chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?
A Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỉ thuật tiên tiến.
B Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.
C Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí
D Tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.
Câu 13 Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn những thanh niên ưu tú để lập ra Cộng sản đoàn từ tổ chức nào?
A Tâm tâm xã.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Việt Nam quốc dân đảng.
D Tân Việt cách mạng đảng.
Câu 14 Trước ngày 6 – 3 – 1946, Đảng và Chính phủ cách mạng đã thực hiện chủ trương, sách lược như
thế nào đối với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc?
A Hòa với thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.
B Hòa với quân Trung Hoa Dân quốc để chống thực dân Pháp.
C Hòa với thực dân Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc về nước.
D Chiến đấu với thực dân pháp và Trung Hoa Dân quốc để bảo vệ độc lập.
Câu 15 "Lục địa bùng cháy" là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Châu Phi.
B Mĩ Latinh.
C Trung Đông.
D Châu Á.
Trang 3Câu 16 Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và "Chiến lược Việt Nam hóa chiến
tranh" là
A đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
B đều thực hiện âm mưu "Dùng người Việt đánh người Việt".
C đều thực hiện ở ba nước Đông Dương.
D đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.
Câu 17 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?
A 2,3,1,4
A Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa
B Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập, tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ
đất nước
C 4,2,3,1
D Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
E 1,2,3,4
F Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
G 2,1,4,3
Câu 18 Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là
A không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
B chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
C bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
D tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
Câu 19 Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt nam vào năm nào?
A 1975
B 1973
C 1970
D 1972
Câu 20 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh
xâm lược?
A Thắng lợi trong trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 21 Những quy định của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã có tác động như thế nào
đến tình hình đất nước ta?
A Đất nước ta đã hoàn toàn giải phóng.
B Đất nước ta bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt.
C Ta đã hoàn thành thắng lợi sự nghiệp thống nhất đất nước.
D Đất nước ta tạm thời chia cắt làm hai miền Nam - Bắc.
Câu 22 Nội dung nào trong đường lối cải cách – mở cửa (từ năm 1978) của Trung Quốc khẳng định:
Trung Quốc thay đổi để hòa nhập chứ không hòa tan?
A Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.
B Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với các nước xã hội chủ nghĩa.
C Tiến hành cải cách kinh tế nhằm hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
D Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với tất cả các nước trên thế giới Câu 23 Đêm 19 -12 - 1946, ở Hà Nội diễn ra sự kiện quan trọng nào?
A Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị "Toàn dân kháng chiến".
B Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định cả nước kháng chiến.
C Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".
Trang 4D Pháp gởi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
Câu 24 Trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 ta chủ trương tấn công vào những vị trí quan trọng
nhằm thực hiện mục tiêu có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất đó là gì?
A Để giải phóng những vùng đất đai rộng lớn, đông dân cư.
B Để chiếm giữ những địa bàn chiến lược quan trọng.
C Buộc địch phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.
D Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
Câu 25 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông nam Á là thuộc địa của các nước Âu –
Mĩ, chỉ có một nước giữ được nền độc lập, đó là nước nào?
A Thái Lan.
B Indonexia.
C Philippin.
D Xingapo.
Câu 26 Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch
A Việt Bắc thu – đông 1947.
B Biên giới thu – đông 1950
C Điện Biên Phủ năm 1954.
D Thượng Lào năm 1954.
Câu 27 Tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.
B bị kinh tế Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh.
C trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.
Câu 28 Đặc trưng nổi bật, chi phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau
thế kỉ XX là
A cuộc chạy đua vũ trang giữa NaTO và Vác xa va.
B thế giới phân chia thành 2 phe - XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ đứng đầu.
C các quốc gia trên thế giới cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
D xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên toàn thế giới.
Câu 29 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách
mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở
A Huế (23-8-1945).
B Hà Nội (19-8-1945).
C Sài Gòn (25-8-1945).
D Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).
Câu 30 Trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên, con người cần dựa vào nhân tố nào?
A Công cụ sản xuất mới.
B Nguồn năng lượng tái tạo.
C Hệ thống máy tự động.
D Nguồn năng lượng mới, vật liệu mới.
Câu 31 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng Việt
Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Chuyển biến kinh tế Việt Nam do tác động của chương trình khai thác của thực dân Pháp.
B Sự ra đời và phát triển của các lực lượng xã hội mới ở Việt Nam.
Trang 5C Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.
D Sự thành lập của tổ chức Quốc tế Cộng sản (3/1919).
Câu 32 "Đi đầu trong cuộc cách mạng khoa hoc – kỉ thuật hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học –
kĩ thuật vào sản xuất, hạ giá thành sản phẩm " là nguyên nhân cơ bản giúp nền kinh tế nước nào phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Nhật.
B Mĩ.
C Anh.
D Pháp.
Câu 33 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách
mạng Tháng Tám năm 1945?
A Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.
B Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.
C Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.
D Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.
Câu 34 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000
là
A không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.
B nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
C sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
D sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng
Câu 35 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng cộng sản Đông Dương là
A thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
C chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
Câu 36 Lực lượng nào đã dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?
A Phát xít Nhật.
B Quân Trung Hoa Dân quốc.
C Đế quốc Mĩ.
D Thực dân Anh.
Câu 37 Những thành tựu công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 đã đưa vị trí
công nghiệp của Liên Xô đứng thứ mấy trên thế giới?
A Thứ ba
B Thứ tư
C Thứ nhất
D Thứ hai
Câu 38 Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" so với chiến lược "Chiến
tranh đặc biệt" là gì?
A Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.
B Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất
C Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.
D Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.
Câu 39 Vấn đề nào dưới đây các cường quốc Đồng minh không đặt ra để giải quyết trong Hội nghị
Ianta?
A Tổ chức lại trật tự thế giới sau chiến tranh.
Trang 6B Phát triển kinh tế các cường quốc sau chiến tranh.
C Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.
D Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nứơc phát xít.
Câu 40 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 – 1960)?
A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công.
B Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
C Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam.
D Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
Câu 41 Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào
hai hướng chính là
A Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
B Đông Nam Bộ và Liên khu V.
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
Câu 42 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của
cách mạng Việt nam?
A Công nhân và Tư sản.
B Nông dân và địa chủ.
C Địa chủ và Tư sản.
D Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.
Câu 43 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng
Tám thành công là
A sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.
B lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.
C chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.
D nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.
Câu 44 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là
A xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.
B tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.
C tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
D tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.
Câu 45 Nội dung nào sau đây không nằm trong bước 1 của kế hoạc Na va (từ thu-đông 1953 đến xuân
1954)?
A Tiến công chiến lược ở Bắc bộ, giành thắng lợi quân sự quyết định.
B Tiến công chiến lược ở chiến trường Trung bộ và Nam Đông Dương.
C Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc bộ, tránh giao chiến với chủ lực của ta.
D Tập trung binh lực để xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
Câu 46 Những quyết định của Hội nghị Ianta đã đưa đến hệ quả gì?
A Liên hợp quốc được thành lập.
B Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước Đức với hai chế độ chính trị khác nhau.
C Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.
D Một trật tự thế giới mới được hình thành-trật tự hai cực Ianta.
Câu 47 Vấn đề quan trọng nhất được các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939 và tháng
5/1941 đề cập đến là
A thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
C thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.
Trang 7D đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
Câu 48 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945
ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.
B Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.
C Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.
D Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.
Câu 49 Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
(1945-1954)?
A Chiến thắng Hòa Bình (1951-1952).
B Chiến thắng Việt Bắc (1947).
C Chiến thắng Biên giới (1950).
D Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).
Câu 50 "Ấp chiến lược" được coi là "xương sống" của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở
miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?
A "Việt Nam hóa chiến tranh".
B "Đông Dương hóa chiến tranh".
C "Chiến tranh cục bộ".
D "Chiến tranh đặc biệt".
Câu 51 Chỉ thị "Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của dân tộc
Việt Nam lúc này là
A (1) trận "Điện Biên phủ trên không"; (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.
B đế quốc Mĩ.
C (1) trận "Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Đông Dương.
D thực dân Pháp và phát xít Nhật.
E phát xít Nhật.
F thực dân Pháp.
G (1) trận Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Giơnevơ; (4) hòa bình ở Đông
Dương
H (1) trận "Điện Biên Phủ trên không"; (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam Câu 52 Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.
B Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
C Việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật.
D Sự phát triển của thương mại quốc tế.
Câu 53 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu
nước của nhân dân Việt Nam?
A Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện.
B Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn.
C Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
D Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ.
Câu 54 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A xu thế toàn cầu hóa.
B cục diện "Chiến tranh lạnh".
C sự hình thành các liên minh kinh tế.
D sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 55 Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân
dân ta sang giai đoạn
Trang 8A từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền
Nam
B tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn.
C tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.
D tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.
Câu 56 Nguyên nhân cơ bản dẫn tới bán đảo Triều Tiên bị chia cắt từ năm 1948 cho tới nay?
A Do bối cảnh của chiến tranh lạnh.
B Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.
C Do nội chiến kéo dài.
D Do sự khác biệt giữa hai miền đất nước.
Câu 57 Thực trạng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến trước năm 2000 là
A tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là âm.
B tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,5%.
C tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 9%.
D tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,6%.
Câu 58 Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là
A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên
B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên
C phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên
D phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên
Câu 59 Nghệ thuật kết thúc chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt
Nam (1945 - 1954) thể hiện rõ mối quan hệ giữa
A đấu tranh quân sự, đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
B đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.
C đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị.
D đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.
Câu 60 Cùng với hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (27/1/1973), hiệp định Viên Chăn về Lào được
kí kết vào thời gian nào?
A Ngày 21 tháng 1 năm 1973.
B Ngày 21 tháng 2 năm 1973.
C Ngày 21 tháng 3 năm 1973.
D Ngày 21 tháng 4 năm 1973.
Câu 61 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
A Buộc Mĩ phải dùng năng lượng nguyên tử phục vụ hòa bình.
B Giải quyết được vấn đề khủng hoảng năng lượng.
C Vươn lên đứng đầu thế giới về vũ khí hạt nhân.
D Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
Câu 62 Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ
chức ASEAN?
A Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.
B Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.
C 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999.
D Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.
Câu 63 Dưới tác dộng của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có
những mâu thuẫn cơ bản nào?
A Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.
B Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; nông dân - địa chủ phong kiến.
Trang 9C Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; vô sản - tư sản.
D Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.
Câu 64 Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là
A 2, 1, 4, 3.
B 1, 2, 3, 4.
C nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử
tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài
D 1, 4, 2, 3.
E Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt
Nam
F Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập
quan hệ bình thường cùng có lợi
G 2, 3, 1, 4.
H Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự Câu 65 Bước chuyển biến quan trọng nhất về mặt kinh tế của các nước Đông Âu sau năm 1945 là:
A Nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần.
B Dành độc lập dân tộc và tiến lên xây dựng kinh tế Chủ nghĩa Xã hội.
C Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
D Từ những nước nghèo, đã trở thành các quốc gia công – nông nghiệp.
Câu 66 Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A đạt được thành tựu kì diệu trên các lĩnh vực khoa học- kĩ thuật.
B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 67 Cho các sự kiện sau:
(1) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập
(2) Cuộc bãi công của công nhân Ba Son
(3) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A (1), (2), (3).
B (2), (3), (1).
C (2), (1), (3).
D (3), (2), (1).
Câu 68 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành
lập tổ chức mặt trận nào?
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C Mặt trận phản đế Đông Dương
D Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 69 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
A lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
B phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.
D quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
Trang 10Câu 70 Sự kiện nào dưới đây đã buộc chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang
hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?
A Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
B Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.
C Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.
D Vì Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa-Pháp.
Câu 71 Hậu quả tiêu cực nhất mà cách mạng khoa học-kĩ thuật gây cho con người và môi trường là
A hiện tượng ô nhiễm môi trường.
B hiện tượng trái đất nóng dần lên.
C 1, 2, 3
D 1, 3, 2
E những tai nạn lao động, giao thông, các loại bệnh dịch mới.
F cuộc chạy đua vũ trang đã làm xuất hiện những loại vũ khí hiện đại có thể hủy diệt nhiều lần
sự sống trên hành tinh.
G 2, 1, 3
H 3, 1, 2
Câu 72 Chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?
A Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goócbachốp tại đảo Manta (12-1989).
B Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10-1991).
C Định ước Henxinki năm 1975.
D Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
Câu 73 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
A Giao thông vận tải.
B Ngoại thương, công nghiệp.
C Nông nghiệp.
D Nông nghiệp và khai mỏ.
Câu 74 Con đường cách mạng Việt nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí
Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:
A Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.
B Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.
C Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
D Làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
Câu 75 Ba phòng tuyến mạnh nhất của địch bị ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
là
A Quảng Trị, Xuân Lộc, Phước Long.
B Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng.
C Đồng Bằng Sông Cửu Long, Nam Bộ, Tây Nguyên.
D Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Câu 76 Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của ta không được thể hiện trong văn kiện
nào dưới đây?
A "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" của Chủ tịch Chí Minh.
B Tác phẩm "kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh.
C Chỉ thị phải "phá tan cuộc tiến công mùa đông của của giặc Pháp" của Đảng.
D Bản chỉ thị "Toàn dân kháng chiến"của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
Câu 77 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có
một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là
A quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.