1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử 2022 (18)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn lịch sử 2022 (18)
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 145,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Tì[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bước vào giai đoạn suy thoái, khủng hoảng.

B bị kinh tế Tây Âu, Nhật Bản cạnh tranh.

C bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.

D trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

Câu 2 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000 là

A nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

B không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.

C sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng

D sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

Câu 3 "Ấp chiến lược" được coi là "xương sống" của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở

miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?

A "Việt Nam hóa chiến tranh".

B "Đông Dương hóa chiến tranh".

C "Chiến tranh cục bộ".

D "Chiến tranh đặc biệt".

Câu 4 Sự kiện chính trị có ý nghĩa quan trọng nhất, thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm

lược của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) đi đến thắng lợi là

A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng cộng sản Đông Dương (2/1951).

B Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (1/5/1952).

C Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

D Hội nghị đại biểu thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào (3/1951).

Câu 5 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất, ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến

quá trình phát triển lịch sử cách mạng Việt nam?

A Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.

B Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn (năm 1920).

C Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930.

D Sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (2/9/1945).

Câu 6 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói trước mắt trong những

năm 1945 – 1946?

A Nhường cơm sẻ áo.

B Bãi bỏ thuế thân.

C Giảm tô 25%.

D Tăng gia sản xuất.

Câu 7 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là

A tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.

B xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.

C tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.

D tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

Trang 2

Câu 8 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau Cách mạng

tháng Tám năm 1945 là

A Trung Hoa Dân quốc.

B phát xít Nhật.

C thực dân Pháp

D thực dân Anh.

Câu 9 Điểm giống nhau cơ bản giữa "Cương lĩnh chính trị đầu tiên" của Đảng (đầu năm 1930) với "Luận

cương chính trị" (10-1930) là

A xác định đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.

B xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.

C xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

D xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.

Câu 10 Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947 nhằm mục đích gì?

A Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B Giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước.

C Khóa chặt biên giới Việt-Trung, chặn nguồn liên lạc của ta với thế giới.

D Buộc ta phải đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng.

Câu 11 Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vào cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX là

A Liên hợp quốc.

B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

C tổ chức thống nhất châu Phi.

D Liên minh châu Âu

Câu 12 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là

A phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.

D lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

Câu 13 Sự kiện nào dưới đây đã buộc chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang

hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?

A Vì Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa-Pháp.

B Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

C Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.

D Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

Câu 14 Dưới tác dộng của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có

những mâu thuẫn cơ bản nào?

A Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; nông dân - địa chủ phong kiến.

B Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.

C Vô sản - tư sản; nông dân - địa chủ phong kiến.

D Dân tộc Việt Nam - thực dân Pháp; vô sản - tư sản.

Câu 15 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng

Tám thành công là

A chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.

B sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.

C lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.

D nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.

Câu 16 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 là

A chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

B cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.

Trang 3

C buộc Pháp phải chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang đánh lâu dài với ta.

D chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.

Câu 17 Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

(1945-1954)?

A Chiến thắng Hòa Bình (1951-1952).

B Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).

C Chiến thắng Việt Bắc (1947).

D Chiến thắng Biên giới (1950).

Câu 18 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách

mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở

A Sài Gòn (25-8-1945).

B Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).

C Hà Nội (19-8-1945).

D Huế (23-8-1945).

Câu 19 Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" so với chiến lược "Chiến

tranh đặc biệt" là gì?

A Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất

B Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.

C Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.

D Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.

Câu 20 Trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 ta chủ trương tấn công vào những vị trí quan trọng

nhằm thực hiện mục tiêu có ý nghĩa chiến lược quan trọng nhất đó là gì?

A Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

B Buộc địch phân tán lực lượng để đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.

C Để chiếm giữ những địa bàn chiến lược quan trọng.

D Để giải phóng những vùng đất đai rộng lớn, đông dân cư.

Câu 21 Con đường cách mạng Việt nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí

Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:

A Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.

B Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.

C Làm cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

D Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.

Câu 22 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945

ở Việt Nam?

A Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.

B Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.

C Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.

D Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.

Câu 23 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung

ương Đảng cộng sản Đông Dương là

A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

B chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

C đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.

D thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.

Trang 4

Câu 24 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội

nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 là

A độc lập và tự do

B tự do và bình đẳng.

C độc lập và dân tộc.

D độc lập và dân chủ.

Câu 25 Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và "Chiến lược Việt Nam hóa chiến

tranh" là

A đều thực hiện ở ba nước Đông Dương.

B đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.

C đều thực hiện âm mưu "Dùng người Việt đánh người Việt".

D đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.

Câu 26 Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức này là

A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên

B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên

C phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên

D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên

Câu 27 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam bị

phân hóa thành những giai cấp nào?

A Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

B Nông dân, công nhân, tiểu tư sản, đại dịa chủ, tư sản.

C Nông dân, công nhân, địa chủ, tư sản dân tộc, tiểu tư sản.

D Nông dân, công nhân, địa chủ, tiểu tư sản, tư sản mại bản.

Câu 28 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có

một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là

A thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

B thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa.

C quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

D tạm gác vấn đề ruộng đất, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

Câu 29 Chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

A Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10-1991).

B Định ước Henxinki năm 1975.

C Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goócbachốp tại đảo Manta (12-1989).

D Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

Câu 30 "Đi đầu trong cuộc cách mạng khoa hoc – kỉ thuật hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học –

kĩ thuật vào sản xuất, hạ giá thành sản phẩm " là nguyên nhân cơ bản giúp nền kinh tế nước nào phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Nhật.

B Mĩ.

C Anh.

D Pháp.

Câu 31 Bước chuyển biến quan trọng nhất về mặt kinh tế của các nước Đông Âu sau năm 1945 là:

A Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

B Dành độc lập dân tộc và tiến lên xây dựng kinh tế Chủ nghĩa Xã hội.

C Nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần.

D Từ những nước nghèo, đã trở thành các quốc gia công – nông nghiệp.

Câu 32 Thuận lợi lớn nhất, cơ bản nhất mà cách mạng Việt Nam có được sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

Trang 5

A hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, hậu thuẫn cho cách mạng thuộc địa.

B thực dân Pháp đã suy yếu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

C nhân dân bước đầu được hưởng quyền lợi, phấn khởi, một lòng tin tưởng tuyệt đối và gắn bó với chế độ.

D phong trào Giải phóng dân tộc trên thế giới ngày một lên cao.

Câu 33 Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan dẫn tới sự tan rã của

chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu?

A Tiến hành cải tổ lại phạm phải nhiều sai lầm trên nhiều mặt.

B Do đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

C Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

D Không bắt kịp bước phát triển của khoa học – kỉ thuật tiên tiến.

Câu 34 Cách mạng Trung Quốc thắng lợi (1949), đã ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân

tộc trên thế giới, đó là

A tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

B tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

C tác động tích cực tới phong trào giải phóng dân tộc, đặc biệt là phong trào giải phóng dân tộc ở

châu Á

D để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam và các nước đang tiếp tục sự nghiệp giải

phóng dân tộc

Câu 35 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của

cách mạng Việt nam?

A Nông dân và địa chủ.

B Công nhân và Tư sản.

C Địa chủ và Tư sản.

D Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.

Câu 36 Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự phát triển của thương mại quốc tế.

B Việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật.

C Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).

D Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

Câu 37 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu

nước của nhân dân Việt Nam?

A Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ.

B Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn.

C Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện.

D Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

Câu 38 Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

D đạt được thành tựu kì diệu trên các lĩnh vực khoa học- kĩ thuật.

Câu 39 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh

xâm lược?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Thắng lợi trong trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Trang 6

Câu 40 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?

A Nông nghiệp và khai mỏ.

B Nông nghiệp.

C Giao thông vận tải.

D Ngoại thương, công nghiệp.

Câu 41 Trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên, con người cần dựa vào nhân tố nào?

A Công cụ sản xuất mới.

B Nguồn năng lượng tái tạo.

C Hệ thống máy tự động.

D Nguồn năng lượng mới, vật liệu mới.

Câu 42 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946 - 1954), thắng lợi nào đã giáng đòn quyết

định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?

A Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.

B Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950.

C Hiệp định Giơ - ne - vơ năm 1954.

D Chiến dịch Điện Biên Phủ Xuân-Hè 1954.

Câu 43 Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevơ năm 1954?

A Dư luận nhân dân thế giới phản đối.

B Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.

C Do sức ép của Liên Xô.

D Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.

Câu 44 Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đi đầu trong lĩnh vực nào?

A Sản xuất nông nghiệp.

B Công nghiệp nhẹ.

C Công nghiệp vũ trụ.

D Công nghiệp nặng.

Câu 45 Đêm 19 -12 - 1946, ở Hà Nội diễn ra sự kiện quan trọng nào?

A Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".

B Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị "Toàn dân kháng chiến".

C Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định cả nước kháng chiến.

D Pháp gởi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.

Câu 46 Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là

A 1, 2, 3, 4.

B nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử

tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài

C Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt

Nam

D Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập

quan hệ bình thường cùng có lợi

E 2, 3, 1, 4.

F 2, 1, 4, 3.

G 1, 4, 2, 3.

H Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự Câu 47 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?

A Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam.

B Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

Trang 7

C Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.

D Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

Câu 48 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám 1945?

A 2,3,1,4

A 4,2,3,1

B Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: độc lập, tự do; nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ

đất nước

D Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

E 1,2,3,4

F 2,1,4,3

G Phá tan xiềng xích nô lệ của Nhật – Pháp và phong kiến, lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa

Câu 49 Thắng lợi lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên giới Thu - Đông 1950 là gì?

A Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.

B Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km.

C Nối liền căn cứ địa Việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.

D Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.

Câu 50 Chỉ thị "Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" đã xác định kẻ thù chính của dân tộc

Việt Nam lúc này là

A thực dân Pháp và phát xít Nhật.

B thực dân Pháp.

C đế quốc Mĩ.

D (1) trận "Điện Biên Phủ trên không"; (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.

E (1) trận "Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Mĩ; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Đông Dương.

F phát xít Nhật.

G (1) trận "Điện Biên phủ trên không"; (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Pari; (4) hòa bình ở Việt Nam.

H (1) trận Điện Biên Phủ trên không", (2) buộc Pháp; (3) Hiệp định Giơnevơ; (4) hòa bình ở Đông

Dương

Câu 51 Những thành tựu công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nữa đầu những năm 70 đã đưa vị trí

công nghiệp của Liên Xô đứng thứ mấy trên thế giới?

A Thứ hai

B Thứ nhất

C Thứ ba

D Thứ tư

Câu 52 Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là

A không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

B tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

C bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

D chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc) Câu 53 Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt nam vào năm nào?

A 1973

B 1972

C 1975

D 1970

Câu 54 Vấn đề quan trọng nhất được các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương tháng 11/1939 và tháng

5/1941 đề cập đến là

A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

Trang 8

B thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.

C đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

D thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.

Câu 55 Yêu cầu số một của nông dân Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp và tay sai là

A giảm tô thuế.

B ruộng đất.

C độc lập dân tộc.

D quyền tự do, dân chủ.

Câu 56 Hậu quả tiêu cực nhất mà cách mạng khoa học-kĩ thuật gây cho con người và môi trường là

A 3, 1, 2

B những tai nạn lao động, giao thông, các loại bệnh dịch mới.

C 1, 3, 2

D hiện tượng trái đất nóng dần lên.

E 1, 2, 3

F hiện tượng ô nhiễm môi trường.

G 2, 1, 3

H cuộc chạy đua vũ trang đã làm xuất hiện những loại vũ khí hiện đại có thể hủy diệt nhiều lần

sự sống trên hành tinh.

Câu 57 Trước chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông nam Á là thuộc địa của các nước Âu –

Mĩ, chỉ có một nước giữ được nền độc lập, đó là nước nào?

A Philippin.

B Xingapo.

C Indonexia.

D Thái Lan.

Câu 58 Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào

hai hướng chính là

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

C Đông Nam Bộ và Liên khu V.

D Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 59 "Lục địa bùng cháy" là tên gọi của khu vực nào trong cuộc đấu tranh giành độc lập sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Trung Đông.

B Châu Phi.

C Châu Á.

D Mĩ Latinh.

Câu 60 "Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100

năm nay để gầy dựng nên nước Việt Nam độc lập " Đoạn văn trên được trích trong văn bản nào dưới đây?

A Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

C Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam (1951).

D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).

Câu 61 Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của "Chiến tranh đặc

biệt" (1961-1965)  của Mĩ?

A Ba Gia.

B An Lão.

C Ấp Bắc.

Trang 9

D Bình Giã

Câu 62 Trước ngày 6 – 3 – 1946, Đảng và Chính phủ cách mạng đã thực hiện chủ trương, sách lược như

thế nào đối với thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc?

A Hòa với thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc để chuẩn bị lực lượng.

B Hòa với quân Trung Hoa Dân quốc để chống thực dân Pháp.

C Chiến đấu với thực dân pháp và Trung Hoa Dân quốc để bảo vệ độc lập.

D Hòa với thực dân Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc về nước.

Câu 63 Thực trạng kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến trước năm 2000 là

A tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,5%.

B tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 0,6%.

C tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là 9%.

D tốc độ tăng trưởng bình quân hằng năm của GDP là âm.

Câu 64 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi" (1959 – 1960)?

A Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

B Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công.

C Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

D Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam.

Câu 65 Những quy định của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đã có tác động như thế nào

đến tình hình đất nước ta?

A Đất nước ta tạm thời chia cắt làm hai miền Nam - Bắc.

B Đất nước ta bị chia cắt thành hai quốc gia riêng biệt.

C Đất nước ta đã hoàn toàn giải phóng.

D Ta đã hoàn thành thắng lợi sự nghiệp thống nhất đất nước.

Câu 66 Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch

A Thượng Lào năm 1954.

B Biên giới thu – đông 1950

C Việt Bắc thu – đông 1947.

D Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 67 Điều kiện nào sau đây có ý nghĩa quyết định nhất, thúc đẩy bước phát triển của cách mạng Việt

Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Chuyển biến kinh tế Việt Nam do tác động của chương trình khai thác của thực dân Pháp.

B Sự thành lập của tổ chức Quốc tế Cộng sản (3/1919).

C Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

D Sự ra đời và phát triển của các lực lượng xã hội mới ở Việt Nam.

Câu 68 Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở

Việt Nam?

A Địa chủ.

B Công nhân.

C Nông dân.

D Tư sản dân tộc.

Câu 69 Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở

lại xâm lược Việt Nam?

A Thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

B Các nước Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng truyền thống của các nước Phương Tây.

C Thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D Thỏa thuận mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc Chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật Bản.

Câu 70 Sự kiện nào dưới đây được xem là "Năm châu Phi"?

Trang 10

A Hiến pháp Nam Phi ra đời.

B Nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập.

C 17 nước châu Phi được trao trả độc lập

D Binh lính và sĩ quan yêu nước Ai Cập nổi dậy.

Câu 71 Cho các sự kiện sau:

(1) Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập

(2) Cuộc bãi công của công nhân Ba Son

(3) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A (1), (2), (3).

B (2), (3), (1).

C (3), (2), (1).

D (2), (1), (3).

Câu 72 Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941

so với Hội nghị tháng 11 – 1939 là

A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.

C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.

D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.

Câu 73 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách

mạng Tháng Tám năm 1945?

A Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.

B Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.

C Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.

D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 74 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành

lập tổ chức mặt trận nào?

A Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận phản đế Đông Dương

C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

D Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

Câu 75 Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân

dân ta sang giai đoạn

A tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.

B tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn.

C từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền

Nam

D tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

Câu 76 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt

nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?

A Chiến dịch Biên giới (Thu - Đông 1950).

B Chiến dịch Điện Biên Phủ (Xuân – Hè 1954).

C Chiến dịch Việt Bắc (Thu - Đông 1947).

D Chiến dịch Thượng Lào (1954).

Câu 77 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w