1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (16)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn lịch sử (16)
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 135,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Tr[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 107

Câu 1 Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:

A Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

B Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

C Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

D Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

Câu 2 Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Công nghiệp nặng (chế tạo máy)

B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp quốc phòng

D Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

Câu 3 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

C hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

D ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

Câu 4 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

B xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

C tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

D đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

Câu 5 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

D Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

Câu 6 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng

sản nào ở Việt Nam (1929)?

A An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

B Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

D Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

Câu 7 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương

Chính trị" (Trần Phú) là:

A Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

Trang 2

B Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

C Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

D Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

Câu 8 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

A Tháng 10 – 1930

B Tháng 5 – 1930

C Tháng 12 – 1930

D Tháng 3 - 1930

Câu 9 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

B củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

C hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

D tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

Câu 10 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

B có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

C có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

D phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

Câu 11 Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

A Điện Biên Phủ 1954

B Tây Bắc 1952

C Biên giới 1950

D Việt Bắc 1947

Câu 12 Loại hình chiến tranh nào của Mĩ sử dụng ở Việt Nam được tiến hành qua hai đời Tổng thống?

A Chiến tranh cục bộ

B Chiến tranh đơn phương

C Việt Nam hóa chiến tranh

D Chiến tranh đặc biệt

Câu 13 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

B nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

C âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

D sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

Câu 14 Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa:

A Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

B Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ

C Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới

D Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập

Câu 15 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

A (3), (1), (2).

B Đảng Lập hiến.

Trang 3

C (1), (3), (2).

D (1), (2), (3).

E Đảng Thanh niên.

F Việt Nam nghĩa đoàn.

G Hội Phục Việt.

H (2), (3), (1).

Câu 16 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

B chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

C chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

D từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

Câu 17 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

B Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

C tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

D đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

Câu 18 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A Phát triển trồng cây công nghiệp

B Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

C Phát triển công nghiệp

D Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

Câu 19 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

B Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

C Cả ba nhiệm vụ trên

D Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

Câu 20 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

B Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

C Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

Câu 21 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

B Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

D Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

Câu 22 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

Trang 4

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 23 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu chống.

B chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

C không có nước nào bỏ phiếu trắng.

D phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

Câu 24 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

B tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

D hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

Câu 25 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là:

A thực dân, phong kiến

B đế quốc và phát xít

C phản động thuộc địa và tay sai

D phát xít Nhật

Câu 26 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

B chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

D tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 27 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Tổ chức thống nhất châu Phi.

B Liên minh châu Âu.

C Hội đồng tương trợ kinh tế.

D Liên hợp quốc.

Câu 28 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

B chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

C sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

D thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

Câu 29 Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam

(12-1986)

A Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường

B Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

C Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể

D Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô

Câu 30 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

B Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

C Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

D Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 31 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

Trang 5

A Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt

Nam hóa chiến tranh"

B Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa

chiến tranh"

C 1 – 3 – 2 – 4

D 4 – 2 – 1 – 3

E Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm

F Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

G 2 – 4 – 1 – 3

H 3 – 2 – 1 – 4

Câu 32 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt

trận nào?

A Quân sự

B Chính trị, ngoại giao

C Chính trị, quân sự

D Ngoại giao

Câu 33 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống đế quốc và tay sai.

B Chống đế quốc Pháp-Nhật.

C Chống phản động thuộc địa.

D Chống quân phiệt Nhật.

Câu 34 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau cách

mạng tháng Tám (1945) là:

A Trung Hoa dân quốc

B Thực dân Pháp

C Thực dân Anh

D Phát xít Nhật

Câu 35 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con

đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)

A cách mạng vô sản

B cách mạng tháng Mười Nga

C cách mạng dân chủ tư sản

D cách mạng thuộc địa

Câu 36 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

B Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

C Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

D Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

Câu 37 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A Mậu Thân (1968).

B Vạn Tường (1965).

C Tây Nguyên (3-1975).

D “Đồng khởi” (1959-1960).

Trang 6

Câu 38 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

A Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

B Trận đường số 14 - Phước Long

C Trận đánh Phan Rang

D Trận đánh Xuân Lộc

Câu 39 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

B chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

C có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

D hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

Câu 40 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm

A tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.

B thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.

C phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.

D kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.

Câu 41 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:

A Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ

B Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước

C Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.

D Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng

Câu 42 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống đế quốc và chống phong kiến

B Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

C Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

D Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

Câu 43 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

B Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

C Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt

Nam.

Câu 44 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế

nào?

A Quan hệ hợp tác song phương

B Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị

C Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia

D Quan hệ đối thoại

Trang 7

Câu 45 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A hoàn thành cải cách ruộng đất.

B khôi phục và phát triển kinh tế.

C ra sức phát triển thương nghiệp.

D tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

Câu 46 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:

A Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội

B Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam

C Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa

D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

Câu 47 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Thợ thủ công bị thất nghiệp

B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

C Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

D Giai cấp tư sản bị phá sản

Câu 48 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A không quá khó khăn.

B được cải thiện hơn.

C có phần ổn định

D khó khăn, cực khổ.

Câu 49 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1954 đến năm 1975.

B từ năm 1945 đến năm 1954.

C từ năm 1930 đến năm 1945.

D từ năm 1975 đến năm 2000.

Câu 50 Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến

tranh thế giới thứ hai là:

A Một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng

B Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận áp đặt quyền thống trị với các nước

bại trận

C Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

D Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị,

bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa

Câu 51 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

A diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

B có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

C vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

D mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

Câu 52 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp

B Luận cương chiến tranh

C Đường Cách mệnh

Trang 8

D Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

Câu 53 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Hợp tác quân sự

B Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

C Hợp tác kinh tế

D Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

Câu 54 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

B làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

D làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

Câu 55 Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập

B Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao

C Sự ra đời của tổ chức ASEAN

D Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại

Câu 56 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Anh.

B Đức.

C Mĩ.

D Nhật Bản.

Câu 57 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Ba Gia

B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng Bình Giã.

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 58 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Phong trào Đồng khởi

B Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 59 Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp, mâu thuẫn giai cấp cơ bản của

xã hội Việt Nam là gì?

A Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

B Giai cấp công nhân với đế quốc Pháp

C Giai cấp nông dân với địa chủ

D Giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp

Câu 60 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

B các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

C đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

D làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

Trang 9

Câu 61 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:

A Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)

B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

C Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

Câu 62 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A chính thức được công bố.

B được bổ sung, hoàn chỉnh.

C chính thức có hiệu lực.

D được chính thức thông qua.

Câu 63 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 3/1919

B Tháng 2/1919

C Tháng 1/1919

D Tháng 4/1919

Câu 64 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội

nghị 11-1939 là:

A Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương

B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức

C Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc

D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

Câu 65 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

B Đông Nam Bộ và Liên khu V.

C Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

D Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 66 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

C thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

D có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

Câu 67 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

B Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

C Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

D Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

Câu 68 Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng là:

A phong kiến và vô sản

B vô sản và tư sản

C vô sản và dân chủ tư sản

D dân chủ tư sản và phong kiến

Câu 69 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

Trang 10

A chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

B quân sự quan trọng hơn chính trị.

C chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

D chính trị quan trọng hơn quân sự.

Câu 70 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

D sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

Câu 71 Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự đột phá và biến chuyển của cục diện thế giới trong tương lai?

A Sự chạy đua vũ trang giữa Mĩ – Nga

B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật

C Sự hợp tác Nga – Mĩ

D Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu

Câu 72 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

B Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

Câu 73 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Hòa Bình.

B Plâyku.

C Điện Biên Phủ.

D Xê nô.

Câu 74 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

B Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

C Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

D Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 75 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

B Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

C Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

D Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

Câu 76 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

B tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

C đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

D lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

Câu 77 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

A Binh biến Đô Lương

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w