Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDNN GDTX Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Sự ra đời các công ty độc quyền đã tác động như thế nào đến đời sống kinh tế, chính trị Nhật Bản?
A Đưa Nhật Bản trở thành đề quốc phong kiên quân phiệt.
B Sự lũng đoạn đối với kinh tế, chính trị Nhật Bản.
C Sự phát triên nhanh chóng của nền kinh tế, sự ổn định của nước Nhật.
D Sự phát triển kinh tế và sức mạnh quân sự cho nước Nhật.
Câu 2 Một trong những biểu hiện Liên Xô là thành trì của cách mạng thế giới từ năm 1950 đến nửa đầu
những năm 70 của thế kỉ XX là
A thúc đẩy sự hình thành xu thế hợp tác toàn cầu.
B làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
C tích cực giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
D trực tiếp đối đầu với các cường quốc phương Tây.
Câu 3 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế Nhật Bản nằm trong tay của al?
A Tư sản.
B Thủ tướng.
C Tướng quân.
D Thiên hoàng.
Câu 4 Đến giữa hế kỉ XIX, Nhật Bản là một quốc gia
A Công nghiệp phát triển
B Phong kiến quân phiệt
C Phong kiến trì trệ, bảo thủ
D Tư bản chủ nghĩa
Câu 5 Tầng lớp nào đóng vai trò quan trọng trong Chính phủ mới được thiết lập ở Nhật Bản sau cuộc
Duy tân Minh Trị?
A Tư sản
B Nông dân
C Quý tộc tư sản hóa
D Thị dân
Câu 6 Trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX, ở Ấn Độ đã diễn ra tình trạng hay sự kiện gì?
A Nạn đói liên tiếp xảy ra làm gần 26 triệu người chết
B Đảng Quốc đại phát động khởi nghĩa vũ trang chống thực dân Anh
C Anh và Pháp bắt tay nhau cùng khai thác thị trường Ấn Độ
D Tuyến đường sắt đầu tiên được Anh xây dựng tại Ấn Độ
Câu 7 Điểm khác biệt có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng.
B từ những nước nghèo nàn trở thành những nước có nền kinh tế phát triển.
C từ các nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập.
D từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong khuôn khổ ASEAN.
Câu 8 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn bùng nổ đầu tiên tại
Trang 2A Vân Nam
B Sơn Đông
C Sơn Tây
D Trực Lệ
Câu 9 Việt Nam có thể học hỏi được gì từ kinh nghiệm cải cách – mở cửa của Trung Quốc?
A Chuyển mô hình kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường.
B Mở cửa, hội nhập quốc tế; áp dụng các thành tựu của khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
C Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.
D Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.
Câu 10 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu
A phát triển nhanh chóng.
B phát triển chậm chạp.
C cơ bản được phục hồi.
D cơ bản có sự tăng trưởng.
Câu 11 Trước thái độ thỏa hiệp của triều đình nhà Thanh, nhân dân Trung Quốc đã có hành động gì?
A Thỏa hiệp với thực dân, phong kiến.
B Dựa vào các nước đế quốc khác để chống lại thực dân, phong kiến
C Đầu hàng thực dân phong kiến.
D Liên tục nỗi dậy đấu tranh chống thực dân, phong kiến.
Câu 12 Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh
chấm dứt?
A Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế.
B Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.
C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định.
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.
Câu 13 Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây?
A Tư sản.
B Vô sản.
C Công nhân.
D Nông dân.
Câu 14 Yếu tố nào giúp các nước đế quốc xâu xé được Trung Quốc?
A Thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn Thanh
B Phong trào bãi công của công nhân lan rộng khắp cả nước
C Phong trào nông dân chống phong kiến bùng nổ
D Thái độ thỏa hiệp của giai cấp tư sản
Câu 15 Tình hình Ấn Độ đầu thế ki XVI có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?
A Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.
B Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản.
C Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản.
D Là thuộc địa của các nước phương Tây.
Câu 16 Hiến pháp lâm thời của Trung Hoa Dân quốc đã thông qua nội dung nào sau đây?
A Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày.
B Công nhận quyền binh đẳng, quyền tự do dân chủ của mọi công dân.
C Ép buộc vua Thanh phải thoái vị.
D Viên Thế Khải nhậm chức Đại Tổng thống Trung Hoa Dân quốc.
Câu 17 Cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay đã đưa con người bước sang một nền văn minh mới,
thường được gọi là
Trang 3A “văn minh thương mại”.
B “văn minh công nghiệp”.
C “văn minh thông tin”.
D “văn minh nông nghiệp”.
Câu 18 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của các nước Âu –
Mĩ, ngoại trừ
A Thái Lan.
B Nhật Bản.
C Xingapo.
D Philíppin.
Câu 19 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu
Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
B Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.
C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
D Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
Câu 20 Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc vạch ra đường lối mới mở đầu cho công cuộc cải cách
kinh tế - xã hội vào
A tháng 12/1978.
B tháng 12/1987.
C tháng 9/1982.
D tháng 10/1987.
Câu 21 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự thất bại nhanh chóng của cuộc vận động Duy tân ở
Trung Quốc là
A Những người lãnh đạo chưa có nhiều kinh nghiệm
B Sự chống đối, đàn áp của phái thủ cựu do Từ Hi Thái hậu đứng đầu
C Không dựa vào lực lượng nhân dân
D Chưa được chuẩn bị kĩ về mọi mặt
Câu 22 Sau cuộc Cái cách Minh Tri, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:
A Sức mạnh áp chế về chính tri.
B Sức mạnh quân sư.
C Sức mạnh kinh tế.
D Truyền thống văn hoá lâu đời.
Câu 23 Mục tiêu của tổ chức Trung Quôc Đồng minh hội là:
A đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh.
B dân tộc độc lập, dân quyên tự do, dân sinh hạnh phúc.
C đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày.
D tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc.
Câu 24 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn nhằm mục tiêu
A tấn công trụ sở của chính quyền phong kiến Mãn Thanh
B đánh đuổi đế quốc khỏi đất nước Trung Quốc
C tấn công tô giới của các nước đế quốc tại Trung Quốc
D tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh
Câu 25 Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là
A Kẻ thù nguy hiểm nhất
B Đối tác chiến lược
Trang 4C Chỗ dựa tin cậy nhất
D Thuộc địa quan trọng nhất
Câu 26 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp
phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?
A Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.
B Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á.
C Nhật Bản phát triển “thần kì”, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
Câu 27 Sự kiện ngày 11/9/2001 ở nước Mĩ cho thấy
A nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn.
B hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
C cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
D tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi.
Câu 28 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên tục sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là
A do bóc lột hệ thống thuộc địa.
B nhờ có sự tự điều chỉnh kịp thời.
C nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm.
D do giảm chi phí cho quốc phòng.
Câu 29 Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
A không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu.
B chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.
C chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.
D tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.
Câu 30 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân góp phần thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu
thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?
A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.
C Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
D Chi phí cho quốc phòng thấp (1% GDP).
Câu 31 Điểm tiến bộ nhất trong cải cách về chính trị ở Nhậ Bản năm 1868 là
A Xác định vai trò làm chủ của nhân dân lao động
B Thủ tiêu hoàn toàn chế độ người bóc lột người
C Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân
D Thực hiện chính sách hòa hợp giữa các dân tộc
Câu 32 Ý nghĩa quốc tế của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là:
A chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
B cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc các nước Á, Phi, Mĩ Latinh.
C ảnh hưởng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Á.
D lật đổ chế độ phong kiến, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền.
Câu 33 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A Nhật Bản.
B Đức.
C Mĩ.v
D Anh.
Câu 34 Ngày 1-1-1877, Nữ hoàng Anh tuyên bố
A Ấn Độ là một bộ phận không thể tách rời của nước Anh
B Đồng thời là nữ hoàng Ấn Độ
C Nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ
Trang 5D Đồng thời là Thủ tướng Ấn Độ
Câu 35 Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?
A Chiến tranh vũ khí.
B Chiến tranh cục bộ.
C Chiến tranh thuốc phiện.
D Chiến tranh lạnh.
Câu 36 Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?
A Đảng Quốc dân Đại hội (Quốc đại) thành lập.
B Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.
C Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.
D Đảng Quốc đại trở thành đảng cấm quyền.
Câu 37 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản Hiệp ước Bali
(1976)?
A Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
B Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
C Thu hẹp sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.
D Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 38 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Án Độ cuối thế kỉ XIX đầu XX là mầu thuần giữa:
A thục dân Anh với tư sản.
B tư sản với công nhân.
C toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh.
D nông dân với phong kiến.
Câu 39 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm
A 1946.
B 1949.
C 1947.
D 1948.
Câu 40 Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là
A Buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng
B Xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến
C Xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh)
D Mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước
Câu 41 Trong Cải cách về chính trị của Minh Trị, giai cấp nào được đề cao?
A Quý tộc.
B Tư sản.
C Qúy tộc, tư sản.
D Địa chủ.
Câu 42 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Campuchia, Malaixia, Brunây.
B Miến Điện, Việt Nam, Philíppin.
C Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.
D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
Câu 43 Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?
A Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược.
B Bỏ mặc nhân dân.
C Thỏa hiệp với các nước để quốc.
Trang 6D Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
Câu 44 Ngày 29-12-1911 gắn với sự kiện nào sau đây trong cuộc Cách mạng Tân Hợi?
A Đồng minh hội phát động khởi nghĩa ở Vũ Xương.
B Chính quyên Mãn Thanh ra sắc lệnh “Quốc hữu hoá đường sắt”.
C Viên Thê Khải tuyên thệ nhậm chức Đại Tổng thống Trung Hoa Dân quốc.
D Quốc dân đại hội họp ở Nam Kinh.
Câu 45 Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép
Nhật Bản phải “ mở cửa”?
A Tấn công xâm lược
B Áp lực quân sự
C Phá hoại kinh tế
D Đàm phán ngoại giao
Câu 46 Đâu là nước tư bản đầu tiên dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa?
A Đức.
B Mĩ
C Anh.
D Pháp.
Câu 47 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hất bại của phong trào Nghĩa Hòa đoàn là
A Thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí
B Triều đình Mãn Thanh bắt tay với các nước đế quốc cùng đàn áp
C Bị liên quân 8 nước đế quốc đàn áp
D Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân
Câu 48 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm
1945) là
A Ngân hàng Thế giới.
B Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
C Tòa án Quốc tế.
D Tổ chức Y tế Thế giới.
Câu 49 Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là
A Năm châu Phi.
B Năm châu Phi giải phóng.
C Năm châu Phi thức tỉnh.
D Năm châu Phi nổi dậy.
Câu 50 Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc phát triển chủ yếu trong lực lượng nào?
A Tầng lớp quan lại, sĩ phu có tư tưởng tiên tiến
B Tầng lớp công nhân vừa mới ra đời
C Đông đảo nhân dân
D Giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 51 Quan hệ EU - Việt Nam được chính thức thiết lập
A năm 1994.
B năm 1990.
C năm 1992.
D năm 1995.
Câu 52 Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh là:
A đồng ý những đòi hỏi của tư sản Ấn Độ.
B thẳng tay đàn áp.
Trang 7C kìm hãm tư sản Ấn Độ phát triển băng mọi cách.
D đồng ý những đòi hỏi đó nhưng phải có điêu kiện.
Câu 53 Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào đề xâm lược Trung Quốc?
A Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh,
B Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng.
C Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh.
D Triều đình nhà Thanh cấm đạo, giết giáo sĩ.
Câu 54 Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (từ thập niên 90 của thế kỉ XX), để can thiệp vào công
việc nội bộ của nước khác, Mĩ
A dùng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố.
B tăng cường tính năng động của nền kinh tế.
C sử dụng lực lượng quân đội mạnh.
D sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ”.
Câu 55 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế
kỉ XX là
A Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực, rừ xung đột quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.
B Chiến tranh lạnh diễn ra chủ yếu ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
C Mâu thuẫn giữa Liên Xô - Mĩ về vấn đề thuộc địa là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.
D Chiến tranh lạnh chỉ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực quân sự giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.
Câu 56 Ý nào không phải là chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ?
A Du nhập và tạo điều kiện cho sự phát triển của Thiên Chúa giáo ở Ấn Độ
B Chia để trị, chia rẽ người Ấn với các dân tộc khác ở Ấn Độ
C Mua chuộc tầng lớp có thế lực trong giai cấp phong kiến bản xứ
D Khơi gợi sự khác biệt về chủng tộc, tôn giáo, đẳng cấp trong xã hội
Câu 57 Hiến chương Liên hợp quốc và quyết định chính thức thành lập Liên hợp quốc được thông qua
tại Hội nghị
A Matxcơva (12/1945, Liên Xô).
B Xan Phranxixcô (4/1945, Mĩ).
C Pốtxđam (7/1945, Đức).
D Ianta (2/1945, Liên Xô).
Câu 58 Trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc (1978 - 2000) là
A cải tổ chính trị.
B phát triển kinh tế.
C phát triển văn hóa, giáo dục.
D phát triển kinh tế, chính trị.
Câu 59 Nguyên nhân nào đánh dấu sự thất bại của cao trào cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ?
A Do chinh sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hoá trong nội bộ Đảng Quốc đại.
B Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong các phong trào đấu tranh.
C Sự chênh lệch về lực lượng.
D Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được nhân dân.
Câu 60 Trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc Ấn Độ nửa sau thế kỉ XIX tiêu biểu nhất là cuộc
khởi nghĩa
A Đê-li
B Mi-rút
C Bom-bay
D Xi-pay
Câu 61 Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế
hướng nội với mục tiêu
A khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.
Trang 8B thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.
C nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).
D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
Câu 62 Hội nghị Ianta (2/1945) không quyết định
A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
B đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.
C thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
D thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 63 Tại Quốc hội Mĩ (12/3/1947), Tổng thống Truman đề nghị
A thực hiện Kế hoạch Mácsan, giúp Tây Âu phục hồi kinh tế.
B thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
C giúp đỡ nước Pháp kéo dài cuộc chiến tranh Đông Dương.
D viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.
Câu 64 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 - 1973 là
A hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.
B liên minh chặt chẽ với nước Mĩ.
C liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.
D quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.
Câu 65 Xu thế toàn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của
A sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.
B quá trình thống nhất thị trường thế giới.
C sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.
D cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
Câu 66 Điểm giống nhau trong cuộc Duy tân Mậu Tuât ở Trung Quôc với Cái cách Minh Trị ở Nhật Bản
là:
A đều có nền tảng kinh tế tư bản tiến hành cải cách.
B đều mong muốn đưa đất nước thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu.
C đều được tiến hành bởi những vị vua anh minh sáng suốt.
D đêu được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
Câu 67 Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ thành thuộc địa là gì?
A Trở thành nơi giao lưu buôn bán lớn nhất.
B Trở thành thuộc thuộc địa quan trọng nhất của thực dân Anh.
C Trở thành nơi cung cấp nguyên liệu.
D trở thành căn cứ quân sự quan trọng ở Đông Nam Á.
Câu 68 Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào dưới đây của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề Biển
Đông?
A Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
D Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 69 Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Ðộ?
A Phái cực đoan trong Đảng Quốc đại thành lập.
B Thực dân Anh bắt giam Ti-lắc.
C Ngày Ti-lắc bị khai trừ khỏi Đảng Quốc đại.
D Ngày đạo luật chia cắt Ben-gan có hiệu lực.
Câu 70 Năm 1885 ở Ấn Độ diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Nữ hoàng Anh tuyên bồ là Nữ hoàng Ấn Độ.
B Anh hoàn thành quả trình xâm lược Ấn Độ.
Trang 9C Sự thành lập Đảng Quốc Đại của giai cấp tư sản.
D Chính sách chia cắt xứ Ben-gan có hiệu lực.
Câu 71 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỉ XX)?
A Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
B Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.
C Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
D Hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 72 Người khởi xướng cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc là
A Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu
B Hồng Tú Toàn và Lương Khải Siêu
C Khang Hữu Vi và Tôn Trung Sơn
D Từ Hi Thái hậu và Khang Hữu Vi
Câu 73 Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 đã
A buộc các nước phương Tây phải đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
B làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
C chứng tỏ Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.
D phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ.
Câu 74 Chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 là cuộc chiến tranh giữa
A Anh và Pháp
B Anh và Trung Quốc
C Pháp và Trung Quốc
D Đức và Trung Quốc
Câu 75 Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
B sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới.
C sự tăng cường sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn trên toàn cầu.
D sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.
Câu 76 Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên
Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
B các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
C đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.
D làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.
Câu 77 Chủ trương đầu tranh của Đảng Quốc đại khoảng hai mươi năm đầu là:
A đấu tranh ôn hoà.
B thỏa hiệp để đạt được quyên lợi chính trỊ.
C chính trị kết hợp vũ trang.
D bạo động vũ trang.
Câu 78 Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản diễn ra trong bối cảnh nào?
A Các nước tư bản phương Tây được tư do buôn bán trao đổi hàng hóa ở Nhật Bản
B Chế độ Mạc phủ do Sôgun (Tướng quân) đứng đầu thực hiện những cải cách quan trọng
C Xã hội phong kiến Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
D Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa được tạo điều kiện phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản
Câu 79 Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?
A Tây Á.
B Đông Bắc Á.
Trang 10C Đông Nam Á.
D Nam Á.
Câu 80 Tại sao chủ nghĩa đế quốc Nhật là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến?
A Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng tầng lớp Samurai co ưu thế chính trị và chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.
B Tầng lớp quí tộc Samurai có quyền lực tuyệt đối trong bộ máy nhà nước.
C Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng giai cấp phong kiến vẫn còn nắm chính quyển.
D Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng quyền lực vẫn do tầng lớp quý tộc tư sản hoá nắm quyền.
Câu 81 Với hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước
A Phong kiến độc lập
B Nửa thuộc địa, nửa phong kiến
C Thuộc địa, nửa phong kiến
D Phong kiến quân phiệt
Câu 82 Anh đã thực hiện chính sách cai trị gì đối với đất nước Ấn Ðộ?
A Đàn áp.
B Mua chuộc.
C Trực tiếp.
D Gián tiếp.
Câu 83 Từ đầu thế kỉ XVII, các nước tư bản phương Tây nào tranh nhau xâm lược Ấn Độ?
A Pháp, Tây Ban Nha
B Anh, Hà Lan
C Anh, Pháp
D Anh, Bồ Đào Nha
Câu 84 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A cục diện “Chiến tranh lạnh”.
B sự hình thành các liên minh kinh tế.
C xu thế toàn cầu hóa.
D sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 85 Sự kiện nổi bật nhất năm 1889 ở Nhật Bản là:
A Chế độ Mạc phủ sụp đổ
B Hiến pháp mới được công bố
C Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Đức vào buôn bán
D Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Nga vào buôn bán
Câu 86 Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo
A Hồi giáo.
B Kitô giáo.
C Phật giáo.
D Ấn Độ giáo.
Câu 87 Tôn Trung Sơn và tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là đại diện tiêu biểu cho phong trào cách
mạng theo khuynh hướng nảo ở Trung Quốc?
A Phong kiến.
B Vô sản.
C Dân chủ tư sản.
D Tiểu tư sản.
Câu 88 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất về tình hình xã hội Nhật Bản giữa thế kỉ XIX?