1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (10)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (10)
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 135,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 Đi[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

B sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

C sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

D âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

Câu 2 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

B chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

C sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

D thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

Câu 3 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

B Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

C Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

D Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

Câu 4 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh

xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

B Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 5 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A Phát triển công nghiệp

B Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

C Phát triển trồng cây công nghiệp

D Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

Câu 6 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Phong trào Đồng khởi

B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

D Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 7 Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam

(12-1986)

A Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể

Trang 2

B Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô

C Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

D Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường

Câu 8 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

B ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

C khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

D trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

Câu 9 Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại

B Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao

C Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập

D Sự ra đời của tổ chức ASEAN

Câu 10 Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?

A VACSAVA

B CENTO

C NATO

D SEATO

Câu 11 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A hoàn thành cải cách ruộng đất.

B ra sức phát triển thương nghiệp.

C khôi phục và phát triển kinh tế.

D tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

Câu 12 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp tư sản bị phá sản

B Thợ thủ công bị thất nghiệp

C Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

D Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

Câu 13 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

B Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

C Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

D Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

Câu 14 Trong khoảng thời gian từ năm 1917 – 1927, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã lần lượt trải qua hoạt

động cách mạng ở những nước nào?

A Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam

B Pháp, Liên Xô, Trung Quốc

C Pháp, Liên Xô, Việt Nam

D Pháp, Trung Quốc, Việt Nam

Câu 15 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

B Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

Trang 3

C Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

D Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 16 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A chính thức được công bố.

B được bổ sung, hoàn chỉnh.

C chính thức có hiệu lực.

D được chính thức thông qua.

Câu 17 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A không quá khó khăn.

B có phần ổn định

C khó khăn, cực khổ.

D được cải thiện hơn.

Câu 18 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

A có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

B vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

C diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

D mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

Câu 19 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Xê nô.

B Plâyku.

C Hòa Bình.

D Điện Biên Phủ.

Câu 20 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

B Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

C Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

Câu 21 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

B có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

C có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

D phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

Câu 22 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

B các thế lực phản động chống phá.

C Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

D các nước phương Tây cấm vận.

Câu 23 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

A (3), (1), (2).

B (1), (3), (2).

Trang 4

C Đảng Thanh niên.

D (1), (2), (3).

E (2), (3), (1).

F Việt Nam nghĩa đoàn.

G Đảng Lập hiến.

H Hội Phục Việt.

Câu 24 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên minh châu Âu.

B Liên hợp quốc.

C Hội đồng tương trợ kinh tế.

D Tổ chức thống nhất châu Phi.

Câu 25 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

B hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

Câu 26 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:

A Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

B Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

C Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

D Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

Câu 27 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A liên minh kinh tế.

B hợp tác khu vực.

C toàn cầu hóa.

D hợp tác quốc tế.

Câu 28 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

B chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

C chính trị quan trọng hơn quân sự.

D quân sự quan trọng hơn chính trị.

Câu 29 Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?

A Trao đổi về khoa học – kĩ thuật

B Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu

C Giải quyết hòa bình ở Đông Dương

D Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

Câu 30 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

B tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

C Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

D đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

Câu 31 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

Trang 5

A Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"

B Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

C Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc

D Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

Câu 32 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám (1945) là:

A Thực dân Anh

B Thực dân Pháp

C Trung Hoa dân quốc

D Phát xít Nhật

Câu 33 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống phản động thuộc địa.

B Chống đế quốc và tay sai.

C Chống đế quốc Pháp-Nhật.

D Chống quân phiệt Nhật.

Câu 34 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

A Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

B Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

C Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

D Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

Câu 35 Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:

A Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa

C Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt

D Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi

Câu 36 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

B Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

C Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

D Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

Câu 37 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

B Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

C Đông Nam Bộ và Liên khu V.

D Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 38 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?

A Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch

B Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến

C Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài

D Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu

Trang 6

Câu 39 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

B Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

Câu 40 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

B Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

C Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

D Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

Câu 41 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức

cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

A Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

D An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 42 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

B có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

C tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

D đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

Câu 43 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là

A Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

B Đội du kích Bắc Sơn.

C Việt Nam Giải phóng quân.

D Trung đội Cứu quốc quân III.

Câu 44 Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

A Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội

B Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương

C Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh

D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

Câu 45 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

B Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

C Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

D Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

Câu 46 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

C Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

D Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

Trang 7

Câu 47 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 2/1919

B Tháng 3/1919

C Tháng 4/1919

D Tháng 1/1919

Câu 48 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A Vạn Tường (1965).

B Tây Nguyên (3-1975).

C “Đồng khởi” (1959-1960).

D Mậu Thân (1968).

Câu 49 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

A Khởi nghĩa Nam Kì

B Khởi nghĩa Bắc Sơn

C Binh biến Đô Lương

D Khởi nghĩa Ba Tơ

Câu 50 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

B chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

C từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

D chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

Câu 51 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

A 3 – 2 – 1 – 4

B Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa

chiến tranh"

C 2 – 4 – 1 – 3

D Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

E Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm

F Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt

Nam hóa chiến tranh"

G 4 – 2 – 1 – 3

H 1 – 3 – 2 – 4

Câu 52 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

B chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

C không có nước nào bỏ phiếu chống.

D không có nước nào bỏ phiếu trắng.

Câu 53 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

B làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

D tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

Câu 54 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

Trang 8

A Trận đánh Xuân Lộc

B Trận đánh Phan Rang

C Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

D Trận đường số 14 - Phước Long

Câu 55 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

B Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)

C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)

D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

Câu 56 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

B nhà nước dân chủ kiểu mới.

C một thể chế chính trị độc lập.

D chế độ pháp quyền nhân dân.

Câu 57 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

B Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

C Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

D Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

Câu 58 Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng là:

A phong kiến và vô sản

B dân chủ tư sản và phong kiến

C vô sản và dân chủ tư sản

D vô sản và tư sản

Câu 59 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

A Tháng 10 – 1930

B Tháng 12 – 1930

C Tháng 3 - 1930

D Tháng 5 – 1930

Câu 60 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là:

A phát xít Nhật

B đế quốc và phát xít

C thực dân, phong kiến

D phản động thuộc địa và tay sai

Câu 61 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

D chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

Câu 62 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:

A Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa

B Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

C Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam

Trang 9

D Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội

Câu 63 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

Câu 64 Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa

xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

B Công nghiệp quốc phòng

C Công nghiệp nặng (chế tạo máy)

D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 65 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con

đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)

A cách mạng vô sản

B cách mạng thuộc địa

C cách mạng dân chủ tư sản

D cách mạng tháng Mười Nga

Câu 66 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

B giải quyết căn bản nạn đói.

C phát triển kinh tế nông nghiệp.

D giải quyết khó khăn về tài chính.

Câu 67 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

B hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

C chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

D có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

Câu 68 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới

sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A Xu hướng thế giới đơn cực

B Xu hướng thế giới hai cực

C Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

D Xu hướng thế giới đa cực

Câu 69 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

B tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

C sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

D khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

Trang 10

Câu 70 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp

B Luận cương chiến tranh

C Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

D Đường Cách mệnh

Câu 71 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Anh.

B Nhật Bản.

C Mĩ.

D Đức.

Câu 72 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

B Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

C Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

D Chống đế quốc và chống phong kiến

Câu 73 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

C đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

D làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

Câu 74 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

B phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

C củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

D hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

Câu 75 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

B tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

C xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

Câu 76 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

B dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

C sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

D thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

Câu 77 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:33

w