1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (5)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (5)
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 135,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Mộ[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở miền

Bắc Việt Nam là

A ra sức phát triển thương nghiệp.

B khôi phục và phát triển kinh tế.

C hoàn thành cải cách ruộng đất.

D tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

Câu 2 Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao

B Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập

C Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại

D Sự ra đời của tổ chức ASEAN

Câu 3 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

B phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

C có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

D có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

Câu 4 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con

đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)

A cách mạng vô sản

B cách mạng tháng Mười Nga

C cách mạng thuộc địa

D cách mạng dân chủ tư sản

Câu 5 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:

A Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

B Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

C Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

D Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp Câu 6 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chính trị quan trọng hơn quân sự.

B chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

C chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

D quân sự quan trọng hơn chính trị.

Câu 7 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

Trang 2

B có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

C thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

D dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

Câu 8 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918 -

1923?

A Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

B Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

C Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

D Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

Câu 9 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

B chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

C không có nước nào bỏ phiếu chống.

D không có nước nào bỏ phiếu trắng.

Câu 10 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?

A Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài

B Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch

C Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu

D Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến

Câu 11 Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng là:

A dân chủ tư sản và phong kiến

B vô sản và dân chủ tư sản

C phong kiến và vô sản

D vô sản và tư sản

Câu 12 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A liên minh kinh tế.

B hợp tác quốc tế.

C hợp tác khu vực.

D toàn cầu hóa.

Câu 13 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

B Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

D Đông Nam Bộ và Liên khu V.

Câu 14 Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:

A Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa

C Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt

D Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi

Trang 3

Câu 15 Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

A Tây Bắc 1952

B Biên giới 1950

C Việt Bắc 1947

D Điện Biên Phủ 1954

Câu 16 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế

nào?

A Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia

B Quan hệ hợp tác song phương

C Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị

D Quan hệ đối thoại

Câu 17 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

B Phát triển trồng cây công nghiệp

C Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

D Phát triển công nghiệp

Câu 18 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

B hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

C Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

D chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

Câu 19 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

B làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

D tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

Câu 20 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Phong trào Đồng khởi

B Chiến thắng Ấp Bắc

C Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 21 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A nhà nước dân chủ kiểu mới.

B nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

C một thể chế chính trị độc lập.

D chế độ pháp quyền nhân dân.

Câu 22 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

C có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

Trang 4

D đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

Câu 23 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A “Đồng khởi” (1959-1960).

B Mậu Thân (1968).

C Tây Nguyên (3-1975).

D Vạn Tường (1965).

Câu 24 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

B Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

C Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

D Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

Câu 25 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

B từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

C chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

D vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

Câu 26 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

Câu 27 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới

sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A Xu hướng thế giới đơn cực

B Xu hướng thế giới hai cực

C Xu hướng thế giới đa cực

D Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

Câu 28 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được

đánh dấu bằng sự kiện

A Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.

B Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

C cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.

D Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

Câu 29 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

B xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

C tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

Câu 30 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

B Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

C Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

Trang 5

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 31 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

D Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

Câu 32 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 3/1919

B Tháng 1/1919

C Tháng 4/1919

D Tháng 2/1919

Câu 33 Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa:

A Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập

B Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

C Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới

D Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ

Câu 34 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là

A Đội du kích Bắc Sơn.

B Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

C Việt Nam Giải phóng quân.

D Trung đội Cứu quốc quân III.

Câu 35 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt

trận nào?

A Quân sự

B Chính trị, quân sự

C Chính trị, ngoại giao

D Ngoại giao

Câu 36 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm

A thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.

B phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.

C tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.

D kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.

Câu 37 Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?

A Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

B Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu

C Trao đổi về khoa học – kĩ thuật

D Giải quyết hòa bình ở Đông Dương

Câu 38 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

A Tháng 3 - 1930

B Tháng 5 – 1930

C Tháng 12 – 1930

D Tháng 10 – 1930

Câu 39 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

Trang 6

A Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc

B Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

C Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"

D Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

Câu 40 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

B Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

C Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

D Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

Câu 41 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

B hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

D tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

Câu 42 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

Câu 43 Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

A Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh

B Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội

C Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương

D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

Câu 44 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

B Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

C Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

D Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

Câu 45 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Ba Gia

B Chiến thắng Bình Giã.

C Chiến thắng Ấp Bắc.

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 46 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A được chính thức thông qua.

Trang 7

B chính thức có hiệu lực.

C chính thức được công bố.

D được bổ sung, hoàn chỉnh.

Câu 47 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:

A Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)

Câu 48 Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

A Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

B Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận áp đặt quyền thống trị với các nước

bại trận

C Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị,

bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa

D Một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng

Câu 49 Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:

A Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

B Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

C Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

D Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

Câu 50 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

B quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

D thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

Câu 51 Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa

xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Công nghiệp nặng (chế tạo máy)

B Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

D Công nghiệp quốc phòng

Câu 52 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1954 đến năm 1975.

B từ năm 1975 đến năm 2000.

C từ năm 1945 đến năm 1954.

D từ năm 1930 đến năm 1945.

Câu 53 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

B Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

D Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

Trang 8

Câu 54 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

C nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

D sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

Câu 55 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

A Trận đánh Phan Rang

B Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

C Trận đường số 14 - Phước Long

D Trận đánh Xuân Lộc

Câu 56 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

B Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

D Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

Câu 57 Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam

(12-1986)

A Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

B Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể

C Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô

D Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường

Câu 58 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Đường Cách mệnh

B Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

C Bản án chế độ thực dân Pháp

D Luận cương chiến tranh

Câu 59 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:

A Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng

B Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.

C Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước

D Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ

Câu 60 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

B ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

C trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

D hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

Câu 61 Trong khoảng thời gian từ năm 1917 – 1927, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã lần lượt trải qua hoạt

động cách mạng ở những nước nào?

A Pháp, Liên Xô, Việt Nam

Trang 9

B Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam

C Pháp, Liên Xô, Trung Quốc

D Pháp, Trung Quốc, Việt Nam

Câu 62 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

B giải quyết căn bản nạn đói.

C phát triển kinh tế nông nghiệp.

D giải quyết khó khăn về tài chính.

Câu 63 Vì sao chính quyền cách mạng được thành lập tại Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách

mạng 1930 – 1931 được gọi là chính quyền Xô Viết?

A Vì đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)

B Vì đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết

C Vì đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

D Vì đây là hình thức nhà nước của những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

Câu 64 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

B Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

C Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

D Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

Câu 65 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A không quá khó khăn.

B được cải thiện hơn.

C khó khăn, cực khổ.

D có phần ổn định

Câu 66 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

C Giai cấp tư sản bị phá sản

D Thợ thủ công bị thất nghiệp

Câu 67 Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải là làm thay đổi thành tố nào dưới đây?

A lí tưởng của chủ nghĩa xã hội

B mục tiêu của chủ nghĩa xã hội

C chuyển hướng đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

D con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội

Câu 68 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là:

A phát xít Nhật

B phản động thuộc địa và tay sai

C đế quốc và phát xít

D thực dân, phong kiến

Câu 69 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên hợp quốc.

B Liên minh châu Âu.

C Hội đồng tương trợ kinh tế.

Trang 10

D Tổ chức thống nhất châu Phi.

Câu 70 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống đế quốc Pháp-Nhật.

B Chống đế quốc và tay sai.

C Chống phản động thuộc địa.

D Chống quân phiệt Nhật.

Câu 71 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Điện Biên Phủ.

B Xê nô.

C Plâyku.

D Hòa Bình.

Câu 72 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

D tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 73 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

B Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

C Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

D Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

Câu 74 Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự đột phá và biến chuyển của cục diện thế giới trong tương lai?

A Sự chạy đua vũ trang giữa Mĩ – Nga

B Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu

C Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật

D Sự hợp tác Nga – Mĩ

Câu 75 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức

cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

A An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

B Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

C Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

D Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

Câu 76 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

B Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

C Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

D Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

Câu 77 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

C Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:33

w