Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu
thời kì
A Thực dân hóa trên phạm vi thế giới
B Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa
C Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới
D Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân
Câu 2 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không nhằm
thực hiện âm mưu
A Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
D Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
Câu 3 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
A Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
B giữ vững chủ quyền dân tộc.
C đảm bảo an ninh quốc gia.
Câu 4 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
B đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
C có nhiều thực dân, đế quốc.
D tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
Câu 5 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế
kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?
A Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).
B Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).
D Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).
Câu 6 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A Mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu
B Tăng cường hợp tác với các nước châu Á
C Tăng cường hợp tác vói các nước châu Âu
D Liên minh chặt chẽ với Mĩ
Câu 7 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ
trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?
A Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.
Trang 2B Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
C Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.
D Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.
Câu 8 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
D Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
Câu 9 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?
A Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
B Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
C Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"
D Đám tang Phan Châu Trinh
Câu 10 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
Câu 11 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Huế.
B Gia Định,
C Hà Nội.
D Đà Nằng.
Câu 12 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là
A Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
B Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi
C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Tạo ra các công cụ sản xuất mới
Câu 13 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
D “Dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 14 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
B Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
Câu 15 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
B Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
C Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
D Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
Trang 3Câu 16 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C Tổng bộ Việt Minh.
D Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
Câu 17 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.
B Bài học về liên minh công – nông.
C Bài học về khởi nghĩa vũ trang.
D Bài học về giành và giữ chính quyền.
Câu 18 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam đã tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô
sản dựa trên cơ sở xã hội nào?
A Sự chuyển biến của các giai cấp trong xã hội.
B Sự chuyển biến về tư tưởng.
C Phong trào yêu nước.
D Phong trào công nhân.
Câu 19 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Đảng Lập hiến.
C Việt Nam Quốc dân đảng.
D Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 20 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956
A Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
B Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
C Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc
D Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
Câu 21 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A Đại hội thống nhất đất nước.
B Đại hội kháng chiến kiến quốc.
C Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
D Đại hội kháng chiến thắng lợi.
Câu 22 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Liên minh châu Âu (EU)
B Cộng đồng châu Âu (EC)
C Cộng đồng than thép châu Âu
D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
Câu 23 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng
phần tiến lên tổng khởi nghĩa?
A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.
C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.
D Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.
Câu 24 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng than - thép châu Ãu
Trang 4B Cộng đồng kinh tế châu Âu
C Cộng đồng châu Âu
D Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
Câu 25 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
B Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Câu 26 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm
1991?
A Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành
B Xu thế toàn cầu hóa
C Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế
D Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”
Câu 27 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
B Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
C Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
D Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
Câu 28 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Áp dụng các thành tựu khoa học
B Chi phí cho quốc phòng thấp
C Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước
D Con người
Câu 29 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời
2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập
3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời
4 Kế hoạch Mácsan ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:
A 1, 2, 3, 4
B 4, 2, 3, 1
C 1, 3, 2, 4
D 4, 3, 2, 1
Câu 30 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
B Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
C Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
D Phát triển nhanh nhưng không ổn định
Trang 5Câu 31 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
D Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
Câu 32 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
B Pháp chưa rút khỏi nước ta.
C Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
D Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
Câu 33 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
B Công nhân và nông dân.
C Chủ yếu là công nhân và nông dân.
D Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
Câu 34 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A Cách mạng chất xám
B Cách mạng công nghiệp
C Cách mạng khoa học công nghệ
D Cách mạng xanh trong nông nghiệp
Câu 35 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Mục đích,
B Tư tưởng.
C Tầng lóp lãnh đạo.
D Phưong pháp.
Câu 36 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Phong trào diễn ra khắp cả nước.
B Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
C Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
Câu 37 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
D Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
Câu 38 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
B Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
C Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
Trang 6D Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
Câu 39 Nền kinh tế Nhật Bản đạt tới sự phát triển “thần kì” trong những năm
A 1960- 1973
B 1952- 1960
C 1952- 1973
D 1973- 1991
Câu 40 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
D giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
Câu 41 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
B Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
C Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
D Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
Câu 42 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
B Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
C Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
D Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại Câu 43 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
B tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
C lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
Câu 44 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939- 1945) vì
A Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.
B Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
C Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
D Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
Câu 45 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
Câu 46 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
Trang 7A Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
B Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
C Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
D Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
Câu 47 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Toàn cầu hóa.
B Đa dạng hóa.
C Đa phương hóa.
D Nhất thể hóa.
Câu 48 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
A Đông Nam Bộ.
B Quảng Trị.
C Nam Trung Bộ.
D Tây Nguyên.
Câu 49 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Hội Phục Việt.
B Việt Nam Quang phục hội.
C Việt Nam nghĩa đoàn.
D Hội Duy tân.
Câu 50 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
B làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
C làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
D trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
Câu 51 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
A Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.
B Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu
hậu quả lâu dài
C Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.
D Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.
Câu 52 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
B Trật tự đa cực được thiết lập.
C Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
D Trật tự đon cực được xác lập.
Câu 53 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì
A Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
B Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
C Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
D Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
Trang 8Câu 54 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là gì?
A Thực hiện kế hoạch Bôlae.
B Thực hiện kế hoạch Rơ ve.
C Thực hiện kế hoạch Nava.
D Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 55 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
C Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
D Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
Câu 56 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Tây Nguyên.
B Nam Đông Duong.
C Tây Bắc.
D Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 57 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
C áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
D tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
Câu 58 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
B Đòi quyền lợi về chính trị
C Đòi quyền lợi về kinh tế
D Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
Câu 59 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
Câu 60 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
B Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
C Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
D Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Câu 61 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
Trang 9A Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
B Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
C Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
D Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
Câu 62 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
C Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
D Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Câu 63 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phát triển không ổn định.
B Phục hồi và phát triển trở lại.
C Khủng hoảng suy thoái
D Phát triển nhanh chóng
Câu 64 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A Nhật Bản
B Trung Quốc
C Mĩ
D CHLB Đức
Câu 65 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
B Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
C Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
D Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
Câu 66 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
A Tự do
B Bình đẳng
C Thúc đẩy dân chủ
D Chủ quyền
Câu 67 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Ấn Độ.
B Liên Xô.
C Mỹ.
D Nhật Bản.
Câu 68 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương
thực hiện chính sách đối ngoai
A Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
B Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
C Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
D Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
Câu 69 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Kế hoạch Macsan
B Học thuyết Rigan
Trang 10C Chiến lược Cam kết và mở rộng
D Chiến lược toàn cầu
Câu 70 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A Cục diện “Chiến tranh lạnh”
B Xu thế toàn cầu hóa
C Sự hình thành các liên minh kinh tế
D Sự ra đời các khối quân sự đối lập
Câu 71 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã khôi phục kinh tế nhờ vào sự viện trợ của
Mĩ trong kế hoạch
A Maobatton
B Mácsan
C Nava
D Rơve
Câu 72 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã
A Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm
B Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe
C Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm
D Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới
Câu 73 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Tuyên ngôn độc lập.
B Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
C Chỉ thị toàn dân kháng chiến
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 74 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Suy thoái
B Phục hồi
C Phát triển nhanh
D Phát triển chậm
Câu 75 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?
A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
Câu 76 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
Câu 77 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
B Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
C Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
D Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.