1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (8)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (8)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 168,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:

A Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước

Đồng minh

C Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.

D Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên

tử

Câu 2 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng

nhất?

A Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong

trào cách mạng

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.

C Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.

D Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.

Câu 3 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc

nội bộ của các nước?

A Tự do

B Thúc đẩy dân chủ

C Chủ quyền

D Bình đẳng

Câu 4 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu

B Cộng đồng châu Âu

C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

D Cộng đồng than - thép châu Ãu

Câu 5 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).

C phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.

Câu 6 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân

tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do

A Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.

B Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.

C Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.

D Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.

Trang 2

Câu 7 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm

1950 là gì?

A Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

B Thực hiện kế hoạch Nava.

C Thực hiện kế hoạch Rơ ve.

D Thực hiện kế hoạch Bôlae.

Câu 8 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do

A Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập

B Một số tiểu tư sản trí thức thành lập

C Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập

D Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập

Câu 9 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

A Mỹ.

B Nhật Bản.

C Ấn Độ.

D Liên Xô.

Câu 10 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là

A Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

B Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.

C Củng cố được an ninh quốc phòng.

D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.

Câu 11 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ

sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là

A có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

B có hệ thống thuộc địa rộng lớn.

C lợi dụng chiến tranh để làm giàu.

D áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 12 Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho công cuộc bảo vệ hòa bình thế giới từ cuộc Chiến tranh thế

giới thứ hai?

A Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết trong các cuộc chiến tranh chống xâm lược

B Toàn thể nhân loại chung tay đoàn kết ngăn ngừa nguy cơ chiến tranh,

C Không sử dụng các loại vũ khí hủy diệt trong xung đột quân sự

D Các nước lớn phải có sự liên kết, phối hợp hành động

Câu 13 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

C Phát triển nhanh nhưng không ổn định

D Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

Câu 14 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến

tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật

B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông

C Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.

Trang 3

Câu 15 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là

do

A Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.

B Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.

C Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.

D Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,

Câu 16 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

C Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

D Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

Câu 17 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám

1945?

A Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật

giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng

B Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để

Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

C Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng

“Ngày Độc lập”

D Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

Câu 18 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là

 C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị

A Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.

B đảm bảo an ninh quốc gia.

C giữ vững chủ quyền dân tộc.

Câu 19 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân

2 Mặt trận Việt Minh ra đời

3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập

A 3,2,1

B 3,1,2

C 2,1,3

D 1,2,3

Câu 20 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?

A là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch

sử dân tộc Việt Nam

B là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào

yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới

C là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.

D là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

Trang 4

Câu 21 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Đồng Xoài (Bình Phuớc).

B Bình Giã (Bà Rịa).

C Ấp Bắc (Mĩ Tho).

D Ba Gia (Quảng Ngãi).

Câu 22 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

C Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

D Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

Câu 23 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định

nhất vì đây là nơi

A đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

B tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.

C có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.

D có nhiều thực dân, đế quốc.

Câu 24 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

B trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

C đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

D làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

Câu 25 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách

mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”

A Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Câu 26 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối

A Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới

B Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới

C Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế

D Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới

Câu 27 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây

Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển

B áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật

C vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

D dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”

Câu 28 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Giải phóng dân tộc.

B Bảo vệ Tổ quốc.

C Giải phóng và giữ nước.

Trang 5

D Giữ nước và dựng nước,

Câu 29 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

B trật tự hai cực Ianta được hình thành

C chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

D Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.

Câu 30 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

A Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

B Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 31 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là

A ASEAN

B NATO

C Liên minh châu Âu

D Liên hợp quốc

Câu 32 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

Câu 33 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A Mĩ

B CHLB Đức

C Trung Quốc

D Nhật Bản

Câu 34 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Cộng đồng châu Âu (EC)

B Cộng đồng than thép châu Âu

C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

D Liên minh châu Âu (EU)

Câu 35 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A Việt Nam nghĩa đoàn.

B Hội Duy tân.

C Việt Nam Quang phục hội.

D Hội Phục Việt.

Câu 36 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

D Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

Trang 6

Câu 37 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến

quan hệ quốc tế?

A Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

B Trật tự đon cực được xác lập.

C Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.

D Trật tự đa cực được thiết lập.

Câu 38 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

B giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

C giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

D giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

Câu 39 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao

động Việt Nam là

A Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

B Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.

C Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.

D Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.

Câu 40 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là

A hòa bình, tự do

B ruộng đất

C độc lập dân tộc

D giảm tô, thuế

Câu 41 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm

1973 về Việt Nam là

A Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.

B Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.

C Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

D Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.

Câu 42 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?

A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

C Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

D Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.

Câu 43 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

B Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

C Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

D Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

Câu 44 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

D Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

Trang 7

Câu 45 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?

A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất

nước nhà

B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.

C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

D Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.

Câu 46 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Đồng bằng Bắc Bộ.

B Tây Nguyên.

C Nam Đông Duong.

D Tây Bắc.

Câu 47 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp

B cách mạng vô sản

C dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến

D từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản

Câu 48 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

B Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

C Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

D Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

Câu 49 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

B Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

C Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

Câu 50 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Mạnh mẽ

B Thần kì

C Ổn đinh

D Nhanh chóng

Câu 51 Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có

thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là

A sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang

B tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

C tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất

D Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn

Câu 52 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Phục hồi và phát triển trở lại.

B Phát triển không ổn định.

C Khủng hoảng suy thoái

Trang 8

D Phát triển nhanh chóng

Câu 53 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là

A Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.

B Giành thế chủ động trên chiến truờng.

C Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.

D Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

Câu 54 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra

đời

A Các giai cấp công nhân và tư sản.

B Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.

C Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.

D Giai cấp công nhân.

Câu 55 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?

A Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

B Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

C Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

D Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

Câu 56 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng

khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

A Phong trào cách mạng 1930 – 1931

B Phong trào dân chủ 1936 – 1939

C Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945

D Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945

Câu 57 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của

thực dân Pháp ở Việt Nam là

A công nhân, tư sản, tiểu tư sản

B công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị

C công nhân, nông dân, tiểu tư sản

D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản

Câu 58 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:

1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản

2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội

3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì

4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp

A 2,1,3,4

B 3,1,2,4

C 3,2,1,4

D 3,1,4,2

Câu 59 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là

A chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng

B chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập

Trang 9

C chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc

D chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam

Câu 60 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ

Chí Minh)

A dốt… yếu

B không học tập dốt

C ít học……….dốt

D không học tập… không thể làm chủ đất nước mình

Câu 61 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A chủ nghĩa khủng bố

B xung đột sắc tộc

C chủ nghĩa li khai

D chủ nghĩa A-pac-thai

Câu 62 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

A Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

B Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,

C Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

D Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.

Câu 63 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

A tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

B đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.

C lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

D lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

Câu 64 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

B Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

C Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

D Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

Câu 65 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Đảng Lập hiến.

B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

D Tân Việt Cách mạng đảng.

Câu 66 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của

A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.

B Tổng bộ Việt Minh.

C Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

D Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.

Câu 67 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ

A Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

B Chiến thắng Bình Giã

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Chiến thắng Vạn Tường

Trang 10

Câu 68 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là

A Nghị viện Nhật Bản

B Thiên hoàng

C Chính phủ Nhật Bàn

D Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh

Câu 69 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai

A Chiến lược Cam kết và mở rộng

B Học thuyết Rigan

C Kế hoạch Macsan

D Chiến lược toàn cầu

Câu 70 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là

A chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp

B nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa

C tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam

D sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam

Câu 71 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936 chủ trưong

thành lập

A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

B Mặt trận Dân chủ Đông Dương

C Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

D Mặt trận Liên Việt

Câu 72 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?

A Báo cáo chính trị

B Luận cương chính trị năm 1930

C Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng

D Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

Câu 73 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ

trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?

A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

B Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.

C Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

D Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.

Câu 74 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có

thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

B Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.

C Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

D Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

Câu 75 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn

trước đó là gì?

A Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

B Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á

C Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

D Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

Câu 76 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:15

w