1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (4)

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (4)
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 138,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 Điểm giố[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Điểm giống nhau cơ bản trong con đuờng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

A cùng đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản

B cùng muốn dùng bạo lực để chống Pháp

C cùng đi theo khuynh hướng phong kiến

D cùng muốn cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền

Câu 2 Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nông dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng

1930 - 1931 diễn ra ở

A Can Lộc

B Nam Đàn

C Hưng Nguyên

D Thanh Chương

Câu 3 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới

đất nước năm 1986 là?

A Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.

D Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

Câu 4 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm

2000 là:

A Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.

B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới

D Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN

Câu 5 Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện là

A Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt.

B Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước

C Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.

D Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.

Câu 6 "Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi" 12-1950 ra đời là kết quả của sự?

A Can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược.

B Cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C "Dính líu trực tiếp" của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D Cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

Câu 7 Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất của Liên Xô từ sau 1921 đến năm 1925 là

A nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

B nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

C nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.

Trang 2

D nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.

Câu 8 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước

năm 1930?

A Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

Câu 9 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là?

A Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

B Dùng bạo lực giành độc lập.

C Chống Pháp và phong kiến.

D Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

Câu 10 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Mê – hi – cô.

B Ác – hen – ti – na.

C Pê – ru.

D Cuba.

Câu 11 Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là?

A Kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

B Mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.

Câu 12 Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng

chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?

A Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em

B Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu

C Lực lượng vũ trang ba thứ quân sóm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh

D Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo

Câu 13 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội

nghị:

1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi

hưởng

3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít

A 1a, 2b, 3c.

B 1a, 2b, 3c.

C 1b, 2c, 3a.

D 1c, 2a, 3b.

Câu 14 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?

A Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

Trang 3

C Khống chế các nước tư bản đồng minh.

D Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

Câu 15 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?

A Cô lập cách mạng Việt Nam

B Rút dần quân Mĩ về nước

C Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia

D Tăng số lượng quân nguỵ

Câu 16 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

A Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

B Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

C Ta cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế Tưởng và rút dần trong 5 năm.

D Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

Câu 17 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,

một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?

A Không có nước nào bỏ phiếu chống.

B Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

C Không có nước nào bỏ phiếu trắng.

D Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.

Câu 18 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?

A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.

B Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.

C Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.

D Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.

Câu 19 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?

A Quân đội cũ nổi dậy chống phá.

B Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.

C Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

D Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.

Câu 20 Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra?

A Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

B Xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh.

C Quá trình liên kết khu vực và quốc tế.

D Xu thế toàn cầu hóa.

Câu 21 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.

B Chế độ độc tài thân Mĩ.

C Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

D Đế quốc Mĩ.

Câu 22 Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được

nhiều lợi nhuận là

A Mĩ

B Anh

C Liên Xô

D Pháp

Trang 4

Câu 23 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?

A Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

B Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.

C Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.

D Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

Câu 24 Hoạt đông của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1925 có ý nghĩa như thế nào đối với

cách mạng Việt Nam?

A Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam

B Xây dựng mối liên minh công nông trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

C Đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới

D Nguyễn Ái Quốc đã tiếp nhận và truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam

Câu 25 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách

mạng vì?

A Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

B Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…

C Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

D Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.

Câu 26 Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?

A Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa xã hội.

B Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.

C Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.

D Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.

Câu 27 Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là

A các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam

B các nước tham dự hội nghị công nhân độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

C các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự

D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử trong cả nước

Câu 28 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?

A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

Câu 29 Sự kiện đánh dấu phong trào Cần Vương (1895 - 1896) chấm dứt là

A cuộc khởi nghĩa Hương Khê thất bại

B cuộc khởi nghĩa Ba Đình thất bại

C Phan Đình Phùng hy sinh

D vua Hàm Nghi bị bắt đày sang Angiêri

Câu 30 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân

tộc ở châu Phi?

A Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp

B Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa

C Sự giúp đỡ của Liên Xô

D Sự xác lập trật tự hai cực Ianta

Câu 31 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

Trang 5

1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội

2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân

3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt

4 Đưa học sinh sang Nhật học

A 2,4,3,1

B 1,2,3,4

C 1,4,2,3

D 2,4,1,3

Câu 32 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông

B Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị

C cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat

D cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt

Câu 33 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân

chủ trước năm 1930?

A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

B Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước

Câu 34 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?

A Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.

B Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.

C Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.

D Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.

Câu 35 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi tham gia hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu

thế toàn cầu hóa là

A bình đẳng trong cạnh tranh

B am hiểu luật pháp quốc tế

C cạnh tranh lành mạnh

D giữ vững độc lập chủ quyền

Câu 36 Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tấn công của Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực

dân Pháp (19-12-1946)?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ban Thường vụ trung ương Đảng

B Công nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố nhân

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

D Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban Trường vụ Trung ương Đảng truyền đi

Câu 37 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?

A Đế quốc thực dân.

B Đế quốc phong kiến quân phiệt.

C Đế quốc cho vay nặng lãi.

D Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

Câu 38 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)

là giai đoạn?

Trang 6

A Từ năm 1945 đến năm 1952.

B Từ năm 1952 đến năm 1973.

C Từ năm 1960 đến năm 1973.

D Từ năm 1952 đến năm 1960.

Câu 39 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

C Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

D Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

Câu 40 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

A Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

B Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.

D Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

Câu 41 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là?

A Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

B Chống Pháp và phong kiến.

C Dùng bạo lực giành độc lập.

D Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

Câu 42 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo

của tổ chức nào dưới đây?

A Đảng quốc đại

B Đảng Cộng sản Ấn Độ

C Tổ chức Ấn Độ giáo.

D Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.

Câu 43 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ

chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?

A Ăng – gô - la

B Tuy – ni – di

C Ai Cập

D An – giê – ri

Câu 44 Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có

quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập” Đoạn trích trên khẳng định?

A Chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.

B Quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.

C Quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

D Quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.

Câu 45 Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) đã đem lại nhiều cơ hội lớn để nuớc ta thực hiện mục tiêu đổi

mới đất nuớc là một nhận định đúng ngoại trừ việc

A nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn

B thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để phát triển kinh tế

C hội nhập, học hỏi và tiếp thu đuợc nhiều thành tựu khoa học-kĩ thuât bên ngoài

D mở rộng trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

Câu 46 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

Trang 7

A kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX

B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thòi kì chiến tranh lạnh

C nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

Câu 47 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?

A Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

B Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.

C Dân số già hóa nhanh chóng.

D Tình hình chính trị thiếu ổn định.

Câu 48 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là?

A Khởi nghĩa Ba Đình.

B Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

C Khởi nghĩa Hương Khê

D Khởi nghĩa Bãi Sậy.

Câu 49 Hiến chương nêu rõ mục đích của Liên hợp quốc là “duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát

triển các mối quan hệ (1) giữa các dân tộc và tiến hành (2) quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc (3) và quyền (4) của các dân tộc”

Những cụm từ còn thiếu trong đoạn trích trên là gì

A (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự do

B (1)hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

C (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

D (1) bình đẳng, (2) hợp tác, (3) hữu nghị, (4) tự do

Câu 50 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.

B Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.

C Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.

D Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.

Câu 51 Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với các nước tư bản?

A Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến

B Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ

C Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài

D Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật

Câu 52 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và

Định ước Hen-xin-ki (1975)?

A Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.

B Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.

C Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

D Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.

Câu 53 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?

A Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.

B Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.

C Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.

D Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

Trang 8

Câu 54 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?

A Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.

B Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.

C Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

D Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.

Câu 55 Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?

A Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất dân chủ điển hình

B Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân sâu sắc

C Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc bằng phương pháp bạo lực

D Đây là cuộc cách mạng bạo lực dựa vào lực lượng chính trị là chủ yếu

Câu 56 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?

A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước

B Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

C Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước

D Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

Câu 57 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là

A Sĩ phu phong kiến.

B Tiểu tư sản trí thức.

C Tư sản.

D Công nhân.

Câu 58 Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm

A nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

B xây dựng nền kinh tế thị trường, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài.

D nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành những nước công nghiệp mới.

Câu 59 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).

B Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.

C Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.

D Chiến tranh lạnh chấm dứt.

Câu 60 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô

và các nước Đông Âu?

A Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.

B Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.

C Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới

D Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước

Câu 61 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu

diễn ra trong lĩnh vực nào?

A Tin học

B Năng lượng

C Công nghệ

D Sinh học

Câu 62 Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?

Trang 9

A Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản

B Con đường cứu nước của họ thiếu tính sáng tạo, nặng cốt cách phong kiến.

C Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.

D Con đường của họ không có nước nào áp dụng

Câu 63 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ

XX là?

A Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.

B Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

C Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.

D Mĩ – Anh – Liên Xô.

Câu 64 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

(2/1930) là?

A Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

B Thực dân Pháp và tư sản mại bản.

C Phong kiến, đế quốc.

D Đế quốc, tư sản phản cách mạng.

Câu 65 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?

A Nhật Bản.

B Singapo

C Trung Quốc.

D Mĩ.

Câu 66 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?

A Singapo

B Hàn Quốc

C Hồng Công

D Đài Loan

Câu 67 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?

A Quan lại phong kiến.

B Nông dân.

C Công nhân.

D Tư sản.

Câu 68 Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là

A cách mạng dân chủ tư sản.

B cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

C cách mạng xã hội chủ nghĩa.

D cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

Câu 69 Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:

A Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.

B Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.

C Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.

D Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.

Câu 70 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

B Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Trang 10

C Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.

D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

Câu 71 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân ở Trung Quốc (1946 - 1949)?

A Đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội

B Ảnh huởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn du phong kiến

D Lật đổ triều đại Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc

Câu 72 Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản,

NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của lịch sử dân tộc”?

A Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

B Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam

C Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội

D Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Câu 73 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?

A Bồ Đào Nha

B Hà Lan

C Tây Ban Nha

D Anh

Câu 74 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là

A Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C Chế tạo thành công bom nguyên tử.

D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

Câu 75 Điểm giống nhau giữa kháng chiến chống Nam Hán (năm 1938), kháng chiến chống Tống lần 1

(năm 981) và kháng chiến chống Nguyên lần 3 (năm 1288) là

A diễn ra trong thời gian lâu dài.

B có chiến thắng trên sông Bạch Đằng.

C do nhà Trần lãnh đạo.

D diễn ra trong thế kỉ XIII.

Câu 76 Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc đông 1947 và Biên giới

thu-đông 1950 là?

A Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

B Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

C Ta đều chủ động đánh Pháp.

D Pháp đều chủ động đánh ta

Câu 77 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.

B Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).

C Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).

D Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).

Câu 78 Năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc thắng lợi thuộc về

A Anh và Pháp.

B Mĩ và Liên Xô.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:02

w