1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (3)

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (3)
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 138,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Việt Nam[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) đã đem lại nhiều cơ hội lớn để nuớc ta thực hiện mục tiêu đổi

mới đất nuớc là một nhận định đúng ngoại trừ việc

A thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để phát triển kinh tế

B nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn

C mở rộng trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

D hội nhập, học hỏi và tiếp thu đuợc nhiều thành tựu khoa học-kĩ thuât bên ngoài

Câu 2 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

A Đánh dấu sự sụp đổ của một mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.

B Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.

C Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.

D Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 3 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

C Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

D Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

Câu 4 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ XX

là?

A Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.

B Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.

C Mĩ – Anh – Liên Xô.

D Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

Câu 5 Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến

toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?

A Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em

B Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo

C Lực lượng vũ trang ba thứ quân sóm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh

D Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu

Câu 6 Nguyên nhân khiến quân Tống quyết định xâm lược Đại Việt lần thứ hai năm 1075 là

A do khó khăn trong nước và sự quấy nhiễu của quân Liêu, Hạ ở biên giới phía Bắc.

B do Lý Thường Kiệt mở cuộc tập kíchvào quân Tống ở 3 châu (Khâm, Liêm, Ung).

C do Đại Việt không chịu sang triều cống nhà Tống.

D do Đại Việt ngày càng lớn mạnh và uy hiếp sự tồn tại của nhà Tống.

Câu 7 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?

A Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.

B Dân số già hóa nhanh chóng.

Trang 2

C Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

D Tình hình chính trị thiếu ổn định.

Câu 8 Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?

A Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

B Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.

C Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.

D Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á

Câu 9 Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ

nhất so với trước đó là

A Tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào.

B Hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào.

C Hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào.

D Hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào.

Câu 10 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?

A Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

B Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

D Khống chế các nước tư bản đồng minh.

Câu 11 Sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) bên cạnh những nguyên nhân chung, có nhiều

nguyên nhân riêng để Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển nhanh chóng

1 Mĩ ít bị tổn thất trong chiến tranh thế giới thứ hai

2 Mĩ biết ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật

3 Tây Âu biết lợi dụng nguồn vốn nước ngoài

4 Tây Âu hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ EC

5 Nhật Bản chi phí quân sự thấp (không vuợt quá 1% GDP)

Xác định số câu đúng trong số các câu trên?

A 5

B 2

C 3

D 4

Câu 12 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và

Định ước Hen-xin-ki (1975)?

A Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.

C Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.

D Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.

Câu 13 Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:

A Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.

B Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.

C Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.

D Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.

Trang 3

Câu 14 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là

A mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ

B thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới

C các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang

D lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới

Câu 15 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách

mạng vì?

A Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

B Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.

C Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…

D Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

Câu 16 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới

đất nước năm 1986 là?

A Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.

B Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.

C Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

Câu 17 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày

19/12/1946) được đánh giá là

A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

B cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

C vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

D mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

Câu 18 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?

A Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.

B Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.

C Quân đội cũ nổi dậy chống phá.

D Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

Câu 19 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?

A Hồng Công

B Hàn Quốc

C Đài Loan

D Singapo

Câu 20 Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện

Biên Phủ năm 1954?

A Tô Vĩnh Diện

B La Văn Cầu

C Phan Đình Giót

D Bế Văn Đàn

Câu 21 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930?

A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

B Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

Trang 4

Câu 22 Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian diễn ra.

1 Hiệp ước Nhâm Tuất

2 Pháp nổ súng tấn công Gia Định

3 Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì

4 Hiệp ước Pa-tơ-nốt

A 2,4,1,3.

B 2,4,3,1.

C 2,1,4,3.

D 2,1,3,4.

Câu 23 Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc đông 1947 và Biên giới

thu-đông 1950 là?

A Pháp đều chủ động đánh ta

B Ta đều chủ động đánh Pháp.

C Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

D Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

Câu 24 "Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi" 12-1950 ra đời là kết quả của sự?

A Can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược.

B "Dính líu trực tiếp" của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C Cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đông Dương.

D Cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

Câu 25 Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với các nước tư bản?

A Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến

B Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài

C Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ

D Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật

Câu 26 Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?

A Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc bằng phương pháp bạo lực

B Đây là cuộc cách mạng bạo lực dựa vào lực lượng chính trị là chủ yếu

C Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất dân chủ điển hình

D Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân sâu sắc

Câu 27 Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nông dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng

1930 - 1931 diễn ra ở

A Thanh Chương

B Can Lộc

C Hưng Nguyên

D Nam Đàn

Câu 28 Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tấn công của Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực

dân Pháp (19-12-1946)?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ban Thường vụ trung ương Đảng

B Công nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố nhân

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

D Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban Trường vụ Trung ương Đảng truyền đi

Trang 5

Câu 29 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trij (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị (tháng 10

năm 1930) là việc xác định

A lãnh đạo cách mạng

B nhiệm vụ cách mạng

C lực lượng cách mạng

D động lực cách mạng.

Câu 30 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục

kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.

B Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.

C Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.

D Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

Câu 31 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô

và các nước Đông Âu?

A Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước

B Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.

C Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới

D Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.

Câu 32 Đặc điểm của kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là?

A Kinh tế phát triển nhanh.

B Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.

C Kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

D Kinh tế phát triển chậm chạp.

Câu 33 Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?

A Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.

B Con đường của họ không có nước nào áp dụng

C Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản

D Con đường cứu nước của họ thiếu tính sáng tạo, nặng cốt cách phong kiến.

Câu 34 Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất của Liên Xô từ sau 1921 đến năm 1925 là

A nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.

B nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

C nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.

D nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

Câu 35 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là

A Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

D Chế tạo thành công bom nguyên tử.

Câu 36 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?

A Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

D Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 37 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo

của tổ chức nào dưới đây?

Trang 6

A Đảng Cộng sản Ấn Độ

B Đảng quốc đại

C Tổ chức Ấn Độ giáo.

D Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.

Câu 38 Điểm giống nhau cơ bản trong con đuờng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

A cùng đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản

B cùng đi theo khuynh hướng phong kiến

C cùng muốn dùng bạo lực để chống Pháp

D cùng muốn cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền

Câu 39 Việc Liên Xô tạo thành công bom nguyên tử (1949) có ý nghĩa như thế nào?

A Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.

B Làm suy giảm uy tín của nước Mĩ.

C Làm Mĩ lo sợ và phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô.

D Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.

Câu 40 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?

A Braxin.

B Hai –i – ti.

C Ác – hen – ti – na.

D Mê – hi – cô.

Câu 41 Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là

A thực hiện bạo động.

B thực hiện cải cách.

C dựa vào Nhật đánh Pháp.

D thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

Câu 42 Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có

quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập” Đoạn trích trên khẳng định?

A Quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.

B Quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

C Quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.

D Chủ quyền của dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.

Câu 43 Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được

nhiều lợi nhuận là

A Anh

B Pháp

C Mĩ

D Liên Xô

Câu 44 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng

Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965

A Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng

Viêt Nam

B Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.

C Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.

D Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu

nước

Trang 7

Câu 45 Nguyên nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông

Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là

A Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.

B Vấn đề Campuchia.

C Tác động của Chiến tranh lạnh.

D Các nước Đông Dương đóng cửa nền kinh tế.

Câu 46 Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?

A Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.

B Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.

C Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.

D Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa xã hội.

Câu 47 Tổ chức cách mạng nào dưới đây được thành lập vào tháng 9 năm 1929?

A Tân Việt Cách mạng đảng.

B Đông Dương Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

D An Nam Cộng sản đảng.

Câu 48 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị

B cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat

C quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông

D cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt

Câu 49 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm

2000 là:

A Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN

B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới

D Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.

Câu 50 Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và

chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

A Lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh.

B Loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới.

C Chiến lược toàn cầu của Mĩ.

D Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.

Câu 51 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về

phương Tây với hy vọng

A tăng cường hợp tác khoa học - kĩ thuật với các nước

B nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế

C xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu

D thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu

Câu 52 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Chế độ độc tài thân Mĩ.

B Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.

D Đế quốc Mĩ.

Trang 8

Câu 53 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi tham gia hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu

thế toàn cầu hóa là

A bình đẳng trong cạnh tranh

B cạnh tranh lành mạnh

C am hiểu luật pháp quốc tế

D giữ vững độc lập chủ quyền

Câu 54 Sự kiện đánh dấu phong trào Cần Vương (1895 - 1896) chấm dứt là

A cuộc khởi nghĩa Hương Khê thất bại

B cuộc khởi nghĩa Ba Đình thất bại

C Phan Đình Phùng hy sinh

D vua Hàm Nghi bị bắt đày sang Angiêri

Câu 55 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ

chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?

A An – giê – ri

B Ai Cập

C Tuy – ni – di

D Ăng – gô - la

Câu 56 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,

một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?

A Không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.

C Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

D Không có nước nào bỏ phiếu chống.

Câu 57 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là?

A Khởi nghĩa Bãi Sậy.

B Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

C Khởi nghĩa Ba Đình.

D Khởi nghĩa Hương Khê

Câu 58 Từ những năm 40 (thế kỉ XX), thế giới đã diễn ra?

A Xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh.

B Quá trình liên kết khu vực và quốc tế.

C Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

D Xu thế toàn cầu hóa.

Câu 59 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn

được gọi là?

A Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.

B Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

C Cao trào kháng Nhật cứu nước.

D Phong trào chống Nhật cứu nước.

Câu 60 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của

cách mạng Việt Nam là

A Tư sản dân tộc

B Nông dân

C Công nhân

D Tiểu tư sản

Trang 9

Câu 61 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?

A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước

B Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

D Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

Câu 62 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975?

A Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

B Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

C Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

D Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

Câu 63 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?

A Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.

B Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

C Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

D Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

Câu 64 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm

1936 – 1939?

A Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.

B Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.

C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

D Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.

Câu 65 Hoạt đông của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1925 có ý nghĩa như thế nào đối với

cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng mối liên minh công nông trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

B Đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới

C Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam

D Nguyễn Ái Quốc đã tiếp nhận và truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam

Câu 66 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?

A Mĩ.

B Nhật Bản.

C Singapo

D Trung Quốc.

Câu 67 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã

A giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

B làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức

C buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta

D buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta

Câu 68 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).

B Chiến tranh lạnh chấm dứt.

C Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.

D Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.

Câu 69 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?

Trang 10

A Phát triển khoa học – kĩ thuật.

B Phát triển kinh tế.

C Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.

D Cải tổ chính trị.

Câu 70 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?

A Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.

B Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

C Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

D Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.

Câu 71 Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm

A nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành những nước công nghiệp mới.

B nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

C thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài.

D xây dựng nền kinh tế thị trường, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

Câu 72 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh

hưởng của?

A Tư bản phương Tây.

B Mĩ.

C Liên Xô.

D Các nước Đông Âu.

Câu 73 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?

A Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.

B Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.

C Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.

D Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.

Câu 74 Người được nhân dân phong danh hiệu “Bình Tây Đại Nguyên soái” là?

A Nguyễn Tri Phương.

B Nguyễn Hữu Huân.

C Trương Định.

D Hoàng Diệu.

Câu 75 Nội dung nào không đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua

trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?

A Bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.

B Công nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.

C Tuyên bố thành lập Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

D Thông qua Hiến pháp lâm thời.

Câu 76 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

A Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

B Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.

D Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

Câu 77 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

B tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:02

w