Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Nguyễn Tất Thành
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi
cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:
A Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
B Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.
C Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.
D Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.
Câu 2 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
B để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
C sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
D kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
Câu 3 Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.
B hòa bình, trung lập.
C hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.
D tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.
Câu 4 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
A trật tự hai cực Ianta.
B chiến tranh lạnh.
C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.
D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.
Câu 5 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện
A Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.
B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
C Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).
D Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.
Câu 6 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:
A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
B chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân
C chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh
D chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc
Câu 7 Yếu tố có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh
chóng, ít đổ máu là
A do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.
B do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.
C do thời cơ khách quan thuận lợi.
Trang 2D do thời cơ chủ quan thuận lợi.
Câu 8 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với
A Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.
B chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.
C Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
D sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.
Câu 9 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
B Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
C hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
D chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
Câu 10 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ
A phát triển mạnh mẽ.
B phát triển xen kẽ suy thoái.
C khủng hoảng và suy thoái.
D phục hồi và phát triển.
Câu 11 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A đối thoại và thỏa hiệp.
B cạnh tranh và hợp tác.
C mâu thuẫn và kiềm chế.
D hài hòa và hợp tác.
Câu 12 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?
A Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
B Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
C Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
D Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
Câu 13 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà
Nguyễn có động thái như thế nào?
A Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.
B Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.
C Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.
D Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.
Câu 14 Vì sao cuối năm 1928 đầu năm 1929, Việt Nam cần thiết phải thành lập một chính Đảng để lãnh
đạo phong trào đấu tranh giành độc lập, tự do cho dân tộc?
A Do phong trào dân tộc và dân chủ, phong trào công nông theo con đường vô sản phát triển mạnh.
B Sự phát triển mạnh của hai tổ chức Thanh niên và Tân Việt.
C Do phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta phát triển mạnh.
D Trước sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái, Việt Nam quốc dân đảng tan rã.
Câu 15 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con
đường cách mạng vô sản?
A Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.
B Truyền thống cách mạng của quê hương.
C Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
Trang 3D Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
Câu 16 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?
A Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.
B Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.
C Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
D Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin Câu 17 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?
A Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.
B Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.
C Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.
D Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
Câu 18 Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?
A Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.
B Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.
C Đánh bại ba lần xâm lược của quân Mông – Nguyên, Xiêm và Thanh.
D Thống nhất hoàn toàn đất nước.
Câu 19 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?
A tư sản mại bản.
B nông dân.
C tư sản dân tộc.
D công nhân.
Câu 20 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –
1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
B Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.
C Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
D Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.
Câu 21 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc
kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?
A Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.
B Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.
C Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
D Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.
Câu 22 “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương
của
A Trần Hưng Đạo.
B Lê Hoàn
C Lê Lợi.
D Lý Thường Kiệt.
Câu 23 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
B sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
C chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
Trang 4D sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
Câu 24 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
B chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
C mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
D quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
Câu 25 Ngay sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh, những quốc gia ở Đông Nam Á đứng lên tuyên bố độc
lập là:
A Việt Nam, Philippin, Lào.
B Việt Nam, Malaixia, Lào.
C Inđônêxia, Lào, Philippin.
D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
Câu 26 Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là :
A Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.
B Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
C Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nan.
D Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.
Câu 27 Nhiệm vụ cốt yếu của cách mạng tư sản dân quyền ở Việt Nam là
A đánh đổ đê quốc Pháp giành độc lập dân tộc.
B đánh đổ phong kiến địa chủ, giành ruộng đất cho dân cày.
C đánh đổ thế lực phong kiến, đánh đổ cách bóc lột theo lối tư bản thực hành cách mạng thổ địa triệt để và đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp làm cho nhân dân hoàn toàn độc lập.
D đánh đổ giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến.
Câu 28 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công gắn liền với thắng lợi của
A cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B trận Vạn Tường (1965).
C phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).
D cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
Câu 29 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
B khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
C khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.
D khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.
Câu 30 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường
kinh tế là gì?
A Chi phí cho quốc phòng thấp.
B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
D Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.
Câu 31 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc
cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?
A Đấu tranh hòa bình.
B Đấu tranh bạo lực
C Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
Trang 5D Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
Câu 32 Lý do quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Tưởng để chống
Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng:
A Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.
B Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.
C Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.
D Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.
Câu 33 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
B Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
D Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
Câu 34 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 35 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
B góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
D góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
Câu 36 Từ cuối những năm 90, những vùng lãnh thổ đã trở về với Trung Quốc gồm
A Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao.
B Đài Loan, Hồng Kông.
C Hồng Kông, Ma Cao.
D Hồng Kông, Tây Tạng.
Câu 37 Văn kiện nào sau đây được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.
A Nam quốc sơn hà
B Phú sông Bạch Đằng.
C Bình Ngô đại cáo.
D Hịch tướng sĩ.
Câu 38 Lực lượng vũ trang ra đời từ khởi nghĩa Bắc Sơn sau đó thống nhất lại với tên gọi là
A Việt Nam giải phóng quân.
B Cứu quốc quân.
C Vệ quốc đoàn.
D Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 39 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất là
A bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.
B không cho nông dân tham gia sản xuất.
C tước đoạt ruộng đất của nông dân.
D đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.
Trang 6Câu 40 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa
được áp dụng nhiều trên thực tế?
A Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.
B Triều Tây Sơn bị chia rẽ.
C Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.
D Vua Quang Trung mất sớm.
Câu 41 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành
công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
A Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
B Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.
C Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
D Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
Câu 42 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:
A Được thực dân Pháp dung dưỡng.
B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.
C Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
D Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực
Câu 43 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân
miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\
B Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).
C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
D Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).
Câu 44 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
B chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
C chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
Câu 45 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?
A Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
B Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
C Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.
D Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.
Câu 46 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã
A làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.
B bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.
C làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.
D bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.
Câu 47 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
B Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
C Giải quyết khó khăn về tài chính
D Kiện toàn bộ máy nhà nước
Trang 7Câu 48 Ý nghĩa quan trọng nhất trong sự ra đời của nước CHND Trung Hoa đối với quan hệ quốc tế
trong thế kỉ XX là
A đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập tự do và tiến lên CNXH.
B tăng cường hệ thống XHCN trên thế giới.
C chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của CNĐQ, xóa bỏ tàn dư của phong kiến.
D ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 49 Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng
A Dân chủ vô sản và tư sản.
B Dân chủ vô sản.
C Dân chủ tư sản.
D Dân chủ tiểu tư sản.
Câu 50 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là
A học thuyết Truman.
B đạo luật Tap-Hac lây.
C kế hoạch Mác-san.
D sự ra đời của NATO.
Câu 51 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:
A gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
B cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.
C phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.
D tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.
Câu 52 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông
dân?
A Cơm áo và hòa bình.
B Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
C Giảm tô, xóa nợ.
D Ruộng đất cho dân cày.
Câu 53 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
B Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
C Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
D Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
Câu 54 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh
đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?
A Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
B Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).
C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
D Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).
Câu 55 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm
A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.
B tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
C củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
D phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
Câu 56 Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là
Trang 8A Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”
B cắt đất thần phục nhà Minh.
C Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam
D Bắt Lào, Chân Lạp thần phục
Câu 57 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là
A chống đế quốc, chống phong kiến.
B chống chế độ phản động thuộc địa.
C lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
D lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.
Câu 58 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
A Chính quyền cách mạng non trẻ.
B Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.
C Hơn 90% dân số không biết chữ
D Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.
Câu 59 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
B thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
Câu 60 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ
tuyến 17 là
A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.
B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.
C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.
D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.
Câu 61 Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm
A bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.
B hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.
C giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.
D biến Việt Nam thành thuộc địa.
Câu 62 Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là
A Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
B Mặt trận liên việt.
C Mặt trận dân chủ Đông Dương.
D Mặt trận Việt minh.
Câu 63 Biến đổi quan trọng nhất của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A các nước đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.
B các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập.
C các nước Đông Nam Á đã đạt được nhiều thành tựu kinh tế to lớn.
D đến năm 1999, các nước Đông Nam Á đều gia nhập tổ chức ASEAN.
Câu 64 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là
A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
B Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Trang 9C Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.
D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 65 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
B Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
C “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
D “Đánh chắc, tiến chắc”.
Câu 66 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước
Bali (2- 1976) là
A không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
B chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.
C hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.
D tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.
Câu 67 Khó khăn lớn nhất của nước Nga hiện nay là
A tệ nạn xã hội.
B tình trạng thiếu nước sạch và lương thực
C mâu thuẫn nội bộ trong chính quyền.
D nạn vô gia cư, xung đột sắc tộc.
Câu 68 Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Campuchia thực hiện đường lối đối ngoại khác với Lào và Việt
Nam là
A hòa bình trung lập.
B tham gia khối SEATO.
C tiến hành vận động ngoại giao đòi độc lập.
D đồng minh của Mĩ.
Câu 69 Điều gì chứng tỏ Cương lĩnh đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là đúng đắn, sáng tạo, thấm
đượm tính dân tộc và nhân văn?
A Thấy được khả năng liên minh có điều kiện với giai cấp tư sản dân tộc, lôi kéo một bộ phận giai cấp
địa chủ trong cách mạng giải phóng dân tộc
B Đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.
C Nêu cao vấn đề dân tộc lên hàng đầu.
D Đặt ngọn cờ dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp.
Câu 70 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
B chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
C sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
D quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
Câu 71 Thành công của cách mạng Trung Quốc đã ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam là
A giúp VN phát triển kinh tế.
B tăng cường sức mạnh cho phe XHCN, động viên giúp đỡ, để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho cách mạng Việt Nam.
C tạo điều kiện cho VN giao lưu phát triển khoa học.
D tạo điều kện cho sinh viên Việt Nam sang du học tại Trung Quốc.
Câu 72 Kẻ thù dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta
A Bọn Việt quốc, Việt cách.
Trang 10B Bọn Nhật đang còn ở Việt Nam.
C Đế quốc Anh.
D Các lực lượng phản cách mạng trong nước.
Câu 73 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là
A phá thế bao vây, cấm vận.
B xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.
C khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
D mở rộng quan hệ ngoại giao.
Câu 74 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
Câu 75 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là
A quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.
C khai thông biên giới Việt Trung.
D tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
Câu 76 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của
A Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.
D Tổng bộ Việt Minh.
Câu 77 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia
A thuộc địa.
B phong kiến độc lập, có chủ quyền.
C phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.
D nửa thuộc địa nửa phong kiến.
Câu 78 Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga đã
A trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.
B trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác.
C trở thành quốc gia Liên bang Xô viết.
D trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.
Câu 79 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
C Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
D Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
Câu 80 Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng
ngự sang thế tiến công Đó là ý nghĩa lịch sử của
A Chiến dịch Tây Bắc 1952.
B Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
C Chiến dịch Biên giới 1950.