1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn lịch sử thpt 2023 (20)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử môn lịch sử THPT 2023 (20)
Trường học Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 71,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 Tháng 4/1917,[.]

Trang 1

Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Tháng 4/1917, Lê-nin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng

dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN có tên gọi là

A Luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản.

B Sắc lệnh hòa bình.

C Luận cương tháng tư.

D Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 2 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?

A Kết quả, ý nghĩa lịch sử.

B Chủ trương và phương pháp cách mạng.

C Cách thức tiến hành.

D Khuynh hướng cách mạng.

Câu 3 Điểm giống nhau về bản chất trong chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam

(1961 - 1973) là gì?

A Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới.

B Là cách Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng.

C Là các chiến lược thí điểm các học thuyết mới của các tổng thống Mĩ.

D Là cách Mĩ thể hiện sức mạnh quân sự của Mĩ với thế giới.

Câu 4 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba

lực lượng chính trị

B Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

Câu 5 Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến

chống Pháp (1945 -1954) và chống Mỹ (1954 -1975) là

A giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.

B kết hợp đấu tranh trên hai mặt trận quân sự và ngoại giao.

C kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.

D kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân.

Câu 6 Hình thức của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là đi từ

A giành chính quyền ở thành thị tiến về giành chính quyền ở nông thôn.

B khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

Trang 2

C đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.

D giành chính quyền ở nông thôn, rừng núi tiến về giành chính quyền ở thành thị.

Câu 7 Tác phẩm Đường Kách mệnh xuất bản năm 1927 là

A tác phẩm về chủ nghĩa Mác- Lênin chuẩn bị đưa về Việt Nam.

B Tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc nhằm truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin ở Việt Nam.

C tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu (Trung Quốc).

D tác phẩm tuyên truyền chủ nghĩa Mác-Lênin của Nguyễn Ái Quốc.

Câu 8 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là

A sự bùng nổ dân số.

B xuất hiện các bệnh dịch mới.

C Năng suất lao động tăng cao.

D xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.

Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

gì?

A Để nhận viện trợ của Mĩ.

B Giúp Mĩ chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.

C Đảm bảo quyền, lợi ích quốc gia của Nhật Bản.

D Cùng Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 10 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

A đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

B đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

C đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

D tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

Câu 11 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?

A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ

tư sản.

B Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.

C Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.

D Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.

Câu 12 Các cuộc đấu tranh trên phạm vi cả nước nhân ngày Quốc tế lao động 1 - 5 trong phong trào cách

mạng 1930 - 1931 có ý nghĩa gì?

A Đánh dấu bước ngoặt của phong trào cách mạng.

B Lật đổ chính quyền thực dân phong kiến và thành lập chính quyền Xô viết.

C Lần đầu tiên nông dân Việt Nam thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.

D Đây là cuộc đấu tranh vũ trang đầu tiên của công nhân và nông dân.

Câu 13 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ

ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:

A làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.

B tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

C phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.

D gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

Câu 14 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Trang 3

A Mĩ.

B các nước phương Tây.

C Anh.

D Liên Xô.

Câu 15 Hiệp ước Bali năm 1976 đánh dấu bước phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN) vì đã

A xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B đề ra các biện pháp để nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế.

C đề ra các biện pháp xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, trung lập.

D đề ra các biện pháp cụ thể về hợp tác kinh tế, chính trị trong khu vực.

Câu 16 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

A Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

B Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.

C Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.

D Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

Câu 17 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

B Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

C Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

D Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

Câu 18 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2

của nhân dân ta?

A Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.

B Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.

C Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.

D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

Câu 19 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?

A Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

B Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.

C Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.

D Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.

Câu 20 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?

A Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.

B Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.

C Gia nhập tổ chức ASEAN.

D Nước Lào tuyên bố độc lập.

Câu 21 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là

A kế hoạch Xtalây-Taylo.

B kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”

C kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.

D kế hoạch “tìm diệt và bình định”.

Câu 22 “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô

dịch của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh” Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?

Trang 4

A Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).

B Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).

C Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

D Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

Câu 23 Điểm giống nhau cơ bản nhất trong tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh

A đều chủ trương dựa vào Nhật Bản để đánh Pháp giành độc lập dân tộc.

B đều hướng đến xây dựng ở Việt Nam một chính thể theo mô hình Nhật Bản.

C đều kết hợp giữa tư tưởng bạo động và cải cách.

D đều xuất phát từ lòng yêu nước và vận động cứu nước theo con đường dân chủ tư sản.

Câu 24 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn

nhất thế giới?

A Cuộc cách mạng xanh.

B Cách mạng chất xám.

C Cách mạng trắng.

D Cách mạng công nghệ

Câu 25 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -

1939) đã diễn ra sự kiện nào?

A Phong trào đấu tranh nghị trường.

B Phong trào Đông Dương Đại hội.

C Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.

D Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

Câu 26 Điểm khác nhau cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giữa Cương lĩnh chính trị (2 -

1930) và Luận cương chính trị (10 - 1930) thể hiện ở nội dung nào?

A Xác định nhiệm vụ và giai cấp lãnh đạo.

B Xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia.

C Lực lượng tham gia và phương pháp cách mạng.

D Giai cấp lãnh đạo và phương pháp cách mạng

Câu 27 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 - 9 - 1946) với mục đích

chính là

A Làm cho nhân dân Pháp ủng hộ thiện chí hòa bình của ta.

B Hiệp định Sơ bộ (3 - 1946) đã hết hiệu lực thi hành.

C cứu vãn cuộc đàm phán ở Hội nghị Phôngtennơblô đang bế tắc.

D kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.

Câu 28 Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng

miền Nam Việt Nam?

A Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.

C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự Câu 29 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

B Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

C Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

D Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 30 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?

Trang 5

A Quân sự.

B Kinh tế.

C Chính trị.

D Văn hóa.

Câu 31 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?

A Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

B Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.

D Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.

Câu 32 Năm 1925, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập với mục đích

A đoàn kết với các dân tộc thuộc địa đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến.

B tổ chức bãi công, đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.

C tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh để đánh đuổi giặc Pháp và tay sai.

D tập hợp những người Việt Nam yêu nước ở Trung Quốc để xây dựng lực lượng vũ trang.

Câu 33 Thời kì cách mạng nào Đảng ta chủ trương thực hiện cùng lúc hai chiến lược cách mạng khác

nhau?

A Thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

B Thời kì từ sau năm 1975 đến nay.

C Thời kì đấu tranh giải phóng dân tộc (1930 - 1945).

D Thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975).

Câu 34 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari năm 1973, bài học

kinh nghiệm nào được rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.

D Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.

Câu 35 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực

nào?

A Nam Phi.

B Bắc Phi.

C Mĩ Latinh.

D Đông Nam Á.

Câu 36 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau

cách mạng tháng Tám 1945 là

A giải quyết khó khăn về tài chính.

B giải quyết nạn đói, nạn dốt.

C xây dựng chính quyền cách mạng.

D chống ngoại xâm và nội phản.

Câu 37 Trong những năm 1919 - 1925, khi được thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi tư sản Việt

Nam lại thỏa hiệp với chúng, điều đó chứng tỏ

A sự yếu thế về kinh tế của tư sản Việt Nam.

B sự thay đổi trong đường lối đấu tranh của tư sản

C sự bế tắc của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

D sự non kém về chính trị của tư sản Việt Nam.

Câu 38 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich

Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?

Trang 6

A Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

B Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

C Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

Câu 39 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám: 1 Cử tri

cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội; 2 Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước; 3 Hồ Chủ Tịch kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ; 4 Quốc hội thông qua Hiến pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A 1, 2, 3, 4.

B 2, 1, 4, 3.

C 4, 2, 1, 3.

D 3, 1, 4, 2.

Câu 40 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

B đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.

C sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

D sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

Câu 41 Sau chiến dịch Biên giới thu - đông 1950, quân đội ta đã

A giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

B thực hiện các cuộc tiến công quân sự lớn trong phạm vi cả nước.

C chuyển sang tiến hành kháng chiến trường kì.

D thực hiện phương châm đánh nhanh thắng nhanh.

Câu 42 Năm 1960 lịch sử ghi nhận là Năm châu Phi vì đây là năm

A phong trào chống chủ nghĩa thực dân thắng lợi hoàn toàn ở khu vực Bắc Phi.

B có 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.

C chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản tan rã.

D tổ chức thống nhất châu Phi (OAU) thành lập, lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 43 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?

A Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.

B Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.

C Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.

D Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.

Câu 44 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân

dân ta?

A Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.

B Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.

C Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.

D Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

Câu 45 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là

A thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.

B mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.

C mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.

D ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

Trang 7

Câu 46 Vấn đề quan trọng nhất khiến Hội nghị Ianta (2 - 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt là việc

A trừng phạt đối với các nước phát xít bại trận.

B thỏa thuận tiêu diệt phát xít Đức và Nhật Bản.

C phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.

D tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

Câu 47 Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933, giới cầm quyền Đức đã lựa chọn giải pháp

nào?

A Phát xít hoá bộ máy nhà nước.

B Phát động chiến tranh thế giới.

C Cải cách kinh tế - xã hội

D Tăng cường bóc lột nhân dân ở các thuộc địa.

Câu 48 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất

của địch ở đâu?

A Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

B Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

D Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.

Câu 49 Điểm chung về hướng tiến công của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 -

1954 và chiến dịch Tây Nguyên (3 - 1975) là gì?

A tiến công vào những vị trí quan trọng nhưng quân địch yếu.

B tiến công vào những nơi có cơ quan đầu não của địch.

C tiến công vào những nơi tập trung lực lượng chính của địch.

D tiến công vào những nơi địch khó tiếp viện.

Câu 50 Nội dung nào không phải điều kiện khách quan thuận lợi của cách mạng Việt Nam sau ngày 2 - 9

- 1945?

A Phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ phát triển.

B Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao.

C Sự đoàn kết chống phát xít của phe đồng minh.

D Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

Câu 51 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng

A cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).

B phong trào “đón rước” Gôđa.

C phong trào Đông Dương đại hội.

D cuộc đấu tranh nghị trường.

Câu 52 Mục tiêu chủ yếu của Mĩ trong cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà

Nội, Hải Phòng và một số thành phố cuối năm 1972 là gì?

A Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

B Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở cả hai miền đất nước.

C Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí một hiệp định có lợi cho Mĩ.

D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 53 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công

nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?

A Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).

C Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).

Trang 8

D Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).

Câu 54 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ

nghĩa phát triển

B lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư

bản chủ nghĩa

C lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

D lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới.

Câu 55 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).

B cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).

C cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).

D thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.

Câu 56 Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945, Hội nghị nào của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định: chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5 - 1941.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1939.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1940.

D Hội nghị Thường vụ Trung ương Đảng tháng 3 - 1945.

Câu 57 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

B Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

C Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

D Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

Câu 58 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

B Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

Câu 59 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

A quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.

B Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.

C thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

D hình thành khối liên minh công - nông.

Câu 60 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

B Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

C Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

Câu 61 Điểm then chốt của kế hoạch Nava là

A xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.

B giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Trang 9

C lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

D tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

Câu 62 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của

A Chiến tranh lạnh.

B sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.

C sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.

D sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

Câu 63 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?

A Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.

B Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.

C Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.

D Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.

Câu 64 Nội dung nào trở thành mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng.

B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành những trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.

C Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.

Câu 65 Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến

chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?

A Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.

B Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.

C Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.

D Tổ chức toàn dân đánh giặc.

Câu 66 Đường lối đổi mới của Đảng nên hiểu như thế nào cho đúng?

A Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.

B Nước ta không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội nhưng thực hiện thông qua việc xây dựng

nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

C Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn của Việt Nam.

D Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội cần xây dựng đất nước giàu mạnh - dân chủ - văn minh.

Câu 67 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

B Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

C Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

D Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

Câu 68 Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là nhờ tiến

hành

A Cách mạng xanh.

B Cách mạng trắng.

C Cách mạng công nghệ thông tin.

D Cách mạng chất xám.

Câu 69 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là

A chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản.

B Quốc tế cộng sản tiến hành Đại hội lần thứ VII tại Mát-xcơ-va.

Trang 10

C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

D thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.

Câu 70 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài

học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?

A Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.

B Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.

C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

D Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.

Câu 71 Điểm khác biệt lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay so với cách mạng

công nghiệp ở thế kỉ XVIII là

A đầu tư cho kĩ thuật đem lại lợi nhuận lớn nhất.

B các phát minh diễn ra trên quy mô lớn ở nhiều lĩnh vực.

C sản xuất ra một lượng hàng hóa khổng lồ.

D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

Câu 72 Trong giai đoạn 1951 – 1953, sự kiện chính trị nào có tác dụng đưa cuộc kháng chiến toàn quốc

chống thực dân Pháp tiến lên?

A Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.

B Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất.

C Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt.

Câu 73 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là

A là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.

B chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.

C chính trị, xã hội bất ổn.

D kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.

Câu 74 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)

đã thông qua văn kiện nào?

A Luận cương chính trị.

B Chính cương vắn tắt.

C Điều lệ vắn tắt.

D Sách lược vắn tắt.

Câu 75 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

B Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

C Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

D Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

Câu 76 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng

năm 1930 thể hiện ở

A đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

B lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo

C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

D Mục tiêu và hình thức đấu tranh.

Câu 77 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó

là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:11

w