1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Btl xac suat XÁC SUẤT THỐNG KÊ

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 1: Xác Suất Thống Kê
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Xác Suất Thống Kê
Thể loại Báo cáo Nghiên Cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 659,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Trong một thí nghiệm nghiên cứu ung thư, 162 con chuột được ghép khối u và chia thành 4 nhóm Mỗi nhóm được chiếu xạ với cường độ khác nhau Bảng sau đây cho kết quả thí nghiệm Mức Kết quả 1 2 3 4[.]

Trang 1

Bài 1: Trong một thí nghiệm nghiên cứu ung thư, 162 con chuột được ghép khối u

và chia thành 4 nhóm Mỗi nhóm được chiếu xạ với cường độ khác nhau Bảng sau đây cho kết quả thí nghiệm

Mức

Với mức = 1%, hãy so sánh tỷ lệ chữa khỏi ung thư của 4 nhóm nói trên

Bài làm

Nhận xét : Đây là bài toán kiểm định giả thiết về tỷ lệ

Giả thiết Ho: Tỷ lệ chữa khỏi ung thư trong các nhóm là như nhau

Th c hi n bài toán b ngự ệ ằ Excel v i = 1%.ớ α

Nhập giá trị vào bảng tính:

* Tính các t ng s ổ ố :

 T ng hàngổ :

Ch n ọ F4 và nh p ậ =SUM(B4:E4), dùng con tr kéo nút t đi n ỏ ự ề t ừ F4 đ n ế F5.

 T ng c tổ ộ :

Ch n ọ B6 và nh p ậ =SUM(B4:B5), dùng con tr kéo nút t đi n ỏ ự ề t ừ B6 đ n ế E6

 T ng c ngổ ộ :

Ch n ọ F8 và nh p ậ =SUM(F4:F5)

* Tính các t n s lý thuy tầ ố ế :

 H t kh i ế ố u:

Ch n ọ B12 và nh p ậ =B6*$F$4/$F$8, dùng con tr kéo nút t đi n ự ề từ B12 đ n ế E12.

 Không h tế :

Ch n ọ B13 và nh p ậ =B6*$F$5/$F$8, dùng con tr kéo nút t đi n ự ề từ B13 đ n ế E13 *

Áp d ng hàm s CHITESTụ ố :

 Ch n ọ B15 và nh p ậ =CHITEST(B4:E5,B12:E13).

 Ta s có đ c k t qu c a ượ ế ả ủ P(X>X²).

Trang 2

- Biện luận: P(X>X²) = 4,995e-12 < α = 0,01.

=> Bác bỏ giả thiết Ho

- Kết luận: Tỉ lệ chữa khỏi ung thư của 4 nhóm là khác nhau

Bài 2: Một cơ quan khí tượng tiến hành so sánh nhiệt độ cao nhất trong ngày ở

hai lục địa châu Âu và châu Á Các thành phố lớn trong mỗi lục địa được chọn ngẫu nhiên và nhiệt độ cao nhất trong ngày 1/7/1996 được ghi lại như sau (đo bằng độ Fahrenheit):

Châu Âu: Athens: 95, Geneva: 72 , London : 77, Moscow: 86, Rome 88

Châu Á: Bắc kinh: 91, Jerusalem : 88, New Delhi: 94 , Tokyo : 77, Hongkong: 90

V i đ tin c y 95%, hãy c l ng nhi t đ trung bình cao nh t trong ngày c a ớ ộ ậ ướ ượ ệ ộ ấ ủ châu Âu và c a châu Á.ủ Hãy so sánh nhiệt độ trung bình cao nhất trong ngày của hai châu lục nói trên với mức ý nghĩa 5% Giả thiết nhiệt độ là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn

Bài làm

Nh n xét: Đây là bài toán ậ phân tích ph ng sai m t y uươ ộ ế t ố

Mục đích c aủ sự phân tích phươ sai m tng ộ y uế tố là đánh giá sự nhả hưở c ang ủ

m t y uộ ế t (nhânố t oạ hay tự nhiên) nào đó trên các giá trị quan sát

* Giả thi t:ế

H0: µ1= µ2=…µk <=> ”Các giá tr trung bình b ng nhau” ị ằ

H1: µ1≠ µ2 <=> ”Có ít nh t hai giá tr trung bình khácấ ị nhau”

* Giá tr th ng kêị ố : F = (MSF/MSE)

* Biện luận :

Nếu F < F α (k -1; N-k) => Chấp nhận gi ả thiết H0

Trang 3

Nh p giá tr vào b ng tínhậ ị ả :

Vào Data Analysis, ch n ọ Anova: Single Factor.

Cách t o ạ Data Analysis:

B c 1: ướ  Vào File >> Options

B c 2ướ : Ti p theo b n ch nế ạ ọ  Add-Ins >> Analysis ToolPak và nh n ấ  Go.

B c 3:ướ  M t h p thoộ ộ ại hi n ra b n checkệ ạ  Analysis ToolPak và nh n ấ  OK.

B c 4ướ : Nh v y làư ậ  Data Analysis đã đ c thêm vào trong m cượ ụ  Data c a b n, b n có ủ ạ ạ

th clickể  Datavà sẽ th y ấ  Data Analysis bên góc ph i.

Trên màn hình sẽ hiện lên hộp thoại của Anova: Single Factor.

Ta nhận các thông số như hình bên dưới:

-Phạm vi các biến số Y(Input Range):ta kéo chuột từ A3 tới ô B8.

-Alpha: 0.05

-Group by: columns

-Tọa độ đầu ra (Output Range):kích chuột vào A9.

Trang 4

Ta

đ c k t qu sau:ượ ế ả

Biện luận:

Ta thấy F = 0769475 < F0,05 = F crit = 5,317655

 Chấp nhận giả thuyết H0 ở mức 5%

Bài 3: Tính tỉ số tương quan của Y đối với X, hệ số tương quan, hệ số xác định

của tập số liệu sau đây Với mức ý nghĩa 5%, hãy kết luận v mối tương quan giữa X và Y (Có phi tuyến không? Có tuyến tính không?) Tìm đường hồi quy của Y đối với X

y 0,37 -0,70 0,55 0,35 0,3 0,32 -1,70 0,75 1,3

Trang 5

Bài làm

Nhận xét: Đây là bài toán phân tích tương quan

(i) Phân tích t ng quan tuy nươ ế tính

Nhập giá trị vào bảng tính:

 Thiết lập bảng Correlation.

Vào Data /Data analysis , chọn Correlation.

Trang 6

Trong hộp thoại Correlation lần lượt ấn định:

 Phạm vi đầu vào: Input Range, quét vùng (A3:B12).

 Cách nhóm theo hang hay cột: Group By, chọn Columns (nhóm theo cột).

 Chọn Labels in first row (nhãn dữ liệu ở hàng đầu).

 Phạm vi đầu ra: Output Range, chọn ô D6.

Nhấn OK, ta có bảng kết quả sau:

Ta tìm được hệ số tương quan: r = 0,84043

Và hệ số xác định: r2 = 0,70632

* Giả thiết Ho : X và Y không có tương quan tuyến tính.

Ta có: T = 4,10307 với

1 r2

T  r

Trang 7

(c là phân vị mức α/ = 0.025 của phân bố Student với n – 2 = 7 bậc tự do).

Vì |T| > c nên có cơ sở bác bỏ giả thiết Ho

Vậy: Kết luận được X và Y có tương quan tuyến tính

(i) Phân tích tương quan phi tuyến

(ii) Phân tich hồi quy tuyến tính.

Giả thiết Ho : X và Y hồi quy tuyến tính

Vào Data /Data analysis, chọn Regression.

Trong hộp thoại Regression lần lượt ấn định:

 Phạm vi đầu vào: Input Y Range, quét vùng (B3:B12).

Input X Range, quét vùng (A3:A12).

 Chọn Labels (thêm nhãn dữ liệu).

 Phạm vi đầu ra: Output Range, chọn ô I3.

 Chọn Line Fit Plots trong Residuals để vẽ đường hồi quy.

Trang 8

Sau đó nhấn OK ta có kết quả :

Kết luận : Đường hồi quy của Y đối với X là : Y=3,949351X-4,761189

Sai số tiêu chuẩn của đường hồi quy : 0,51

Ta thấy: F = 16,8 > c = 5,59

(tra bảng phân tố Fisher với bậc tự do (1,7) ở mức α = 0,05)

Vậy: có hồi quy tuyến tính giữa Y với X

X

-1 -2

Y Predicted Y 1.32 0.95 1.45 1.3 1.32 1.2 0.95 1.45 1.3

2 1 0

X Line Fit Plot

Trang 9

Bài 4: Trên cơ sở tập số liệu sau đây hãy phân tích xem tỷ lệ đỗ loại giỏi có phụ

thuộc vào trường phổ thông và ban hay không với α = 0,05 Ở đây z là tỷ lệ đỗ loại giỏi

(%); f là trường phổ thông số 1, 2, 3,4; g là ban (1 = ban A, 2 = Ban B)

Bài làm

Nh n xét: Đây là bài toán ậ phân tích ph ng sai hai y u t cóươ ế ố l p.ặ

S phân tích này nh m đánh giá ằ s nh h ng c a hai y u t trên các giá tr ả ưở ủ ế ố ị

quan sát Yij(i=1, 2…r: y u t ế ố A; j= 1 ,2…c: y u tế ố B)

* Giả thi t:ế

H0: µ1= µ2=…µk <=> ”Các giá tr trung bình b ng nhau” ị ằ H1: µ1≠ µ2 <=> ”ít

nh t hai giá tr trung bình khácấ ị nhau”

* Giá tr th ngị ố kê:

FR = (MSB)/(MSE) và FC = (MSF)/(MSE)

* Bi nệ lu n:ậ

N u Fế R < Fα[b-1,(k-1)(b-1)] => ch p nh n Hấ ậ 0(y u t A)ế ố

N u Fế C < Fα[b-1,(k-1)(b-1)] => ch p nh n Hấ ậ 0(y u tế ố B)

Ta gi thi t Hả ế 01: y u t Ban không nh h ng đ n t l đ lo i gi i c aế ố ả ưở ế ỷ ệ ỗ ạ ỏ ủ tr ng.ườ

Ta gi thi t Hả ế 02: y u t tr ng ph thông không nh h ng đ n t l đ lo i gi i c a tr ngế ố ườ ổ ả ưở ế ỷ ệ ỗ ạ ỏ ủ ườ đó

Nh p giá tr vào b ngậ ị ả tính:

Trang 10

Vào Data Analysis

Ch n ọ Anova: Two-Factor With Replication => sẽ hi n lên h pệ ộ tho iạ

Trên màn hình sẽ hi n lên h p tho i c a ệ ộ ạ ủ Anova: Two-Factor With Replication

Ta nh p vào các thông s nh hình bênậ ố ư d iướ

-Ph m vi c a bi n s Yạ ủ ế ố (Input Range):ta kéo chu t t ô ộ ừ A3 t i ô ớ E7

-T a đ đ u ra ọ ộ ầ (Output Range):kích chu t vào ô G3

Ta đ c k t qu nhượ ế ả ư sau:

Trang 11

Bi nệ lu n:ậ

Ta th y Fấ R = 11,571429 > F0.05 = 5,317655 => Bác b gi thi t Hỏ ả ế 01

FC = 55,380952 > F0.05 =4,066181=> Bác b gi thi tỏ ả ế H02

V y c 2 y u t Ban và tr ng ph thông đ u nh h ng đ n t l đ lo i ậ ả ế ố ườ ổ ề ả ưở ế ỷ ệ ỗ ạ

gi i c a các tr ng.ỏ ủ ườ

Ngày đăng: 15/04/2023, 12:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w