DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1 : bảng phân bố tần số lương của sinh viên... Tính xác suất chọn được bạn có mức lương thấp hơn mức lương trung bình.c.. Xem xét 01 chữ số cuối cùng khác không tron
Trang 1TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO CUỐI KÌ
MÔN HỌC: XÁC SUẤT THỐNG KÊ
ỨNG DỤNG CHO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Người hướng dẫn: CÔ NGUYỄN THỊ HUỲNH TRÂM Người thực hiện: TRẦN NGỌC NGUYÊN HẠNH
Lớp : 20050401
Khoá : 24
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, NĂM 2022
Trang 2L I C M N Ờ Ả Ơ
Lời đầu tiên em xin cảm ơn Cô Nguyễn Thị Huỳnh Trâm đã luôn dạy dỗ hướng dẫn cho em những kiến thức chuyên môn của môn Xác suất thống kê ứng dụng cho công nghệ thông tin Cảm ơn cô đã luôn luôn nhiệt tình, tận tâm trong các bài giảng để em
có thể có thêm thật nhiều kiến thức để hoàn thành bài báo cáo này Cuối cùng chúc cô luôn có nhiều sức khoẻ để tận tâm với nghề với các thế hệ sinh viên chúng em Dạy dỗ
em và các thế hệ sau nữa thành những con người có ích cho đất nước Để đưa đất nước
đi xa hơn nữa sánh ngang với các cường quốc
Trang 3CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và được sự hướngdẫn khoa học của cô Nguyễn Thị Huỳnh Trâm; Các nội dung nghiên cứu, kết quảtrong đề tài này là trung thực và chưa công bố dưới bất kỳ hình thức nào trước đây.Những số liệu trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá đượcchính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi rõ trong phần tài liệu tham khảo
Ngoài ra, trong luận văn còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như số liệucủa các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn gốc
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung luận văn của mình Trường đại học Tôn Đức Thắng không liên quan đến
những vi phạm tác quyền, bản quyền do tôi gây ra trong quá trình thực hiện (nếu có)
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Tác giả (ký tên và ghi rõ họ tên)
Trần Ngọc Nguyên Hạnh
Trang 4M C L C Ụ Ụ
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ 2
CÂU 1: 3
CÂU 2 : 6
CÂU 3 : 8
CÂU 4 12
CÂU 5 : 12
CÂU 6 : 13
CÂU 7 : 13
CÂU 9 : 19
Trang 5DANH M C CÁC B NG BI U, HÌNH VẼẼ, ĐỒỒ TH Ụ Ả Ể Ị
DANH BIỂU ĐỒ
Hình 1.1 : Biểu đồ phân bố tần số lương sinh viên
Bảng 1.2 : Khảo sát mức lương khởi điểm của sinh viên vừa ra trường của một lớp học gồm 65 sinh viên.
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 : bảng phân bố tần số lương của sinh viên
Trang 7Hình 1.1 : Biểu đồ phân bố tần số lương sinh viên
TÍNH TRUNG BÌNH:
- Trung bình = = (LươngSV1 + Lương SV2 + … + LươngSV_N) / 65
= (27 + 61 + 52 + 69 + 88 + 85 + 99 + 90 + 77 + 145 + 41 + 83 + 140+ 74 + 143 + 131 + 34 + 59 + 46 + 108 + 61 + 128 + 114 + 138 + 24 + 67 + 130 + 56 +
79 + 145 + 87 + 40 + 119 + 40 + 15 + 44 + 113 + 45 + 25 + 94 + 86 + 128 + 69 + 102+ 91 + 106 + 119 + 139 + 67 + 47 + 42 + 102 + 124 + 31 + 39 + 68 + 105 + 138 + 100+ 84 + 76 + 66 + 128 + 146 + 41) / 65
Trang 815 24 25 27 31 34 39 40 40 41 41 42 44 45 46 47 52 56 59 61 61 66 67
67 68 69 69 74 76 77 79 83 84 85 86 87 88 90 91 94 99 100 102 102 105 106
108 113 114 119 119 124 128 128 128 130 131 138 138 139 140 143 145 145146
Trang 9o Xi : lương sinh viên thứ i
o u : là trung bình lương sinh viên
σ = 36.91153665809023
KẾT LUẬN :
o Vậy giá trị độ lệch chuẩn σ = 36.91153665809023
o Vậy giá trị MODE = 128
o Vậy giá trị trung vị là 84 hay 8.400.000 VNĐ
o Vậy giá trị trung bình là 8.400.000 VNĐ
CÂU 2 : Sắắp xếắp tắng dầần 3 sốắ khác khống, khác nhau và t bến ph i ừ ả qua trong MSSV c a b n G i 3 sốắ đó là abc v i a<b<c Ch n ngầẫu nhiến ủ ạ ọ ớ ọ
c sinh viến đ ph ng vầắn Tính xác suầắt đ có ể ỏ ể
a) Có a sinh viên nam
a Xác suất có 2 sinh viên là nam :
Gọi A là biến cố có 2 sinh viên là nam khi lấy ra 5 sinh viên để phỏng vấn
P(A) =
Trang 10Chọn ngẫu nhiên 2 sinh viên nam trong 37 SV nam của lớp : Chọn ngẫu nhiên 3 sinh viên nữ trong 28 SV nữ của lớp :
P(A) = = 0.2641459545
Vậy xác suất để chọn ngẫu nhiên 5 sinh viên phỏng vấn có 2 người sinh viên là nam là : 0.2641459545
b Xác suấất có ít nhấất 4 sinh viên là n : ữ
G i B là biêấn cốấ có ít nhấất 4 sinh viên là n ọ ữ
P(B) =
Ch n ngấẫu nhiên 1 sinh viên nam trong 37 SV nam c a l p : ọ ủ ớ
Ch n ngấẫu nhiên 4 sinh viên n trong 28 SV n c a l p : ọ ữ ữ ủ ớ
Ch n ngấẫu nhiên 0 sinh viên nam trong 37 SV nam c a l p : ọ ủ ớ
Ch n ngấẫu nhiên 5 sinh viên n trong 28 SV n c a l p : ọ ữ ữ ủ ớ
Trang 11b Tính xác suất chọn được bạn có mức lương thấp hơn mức lương trung bình.
c Xem xét 01 chữ số cuối cùng khác không trong MSSV của bạn Nếu là
số chẵn thì giới tính được chọn là nữ, nếu là số lẻ thì giới tính được chọn
là nam Tính xác suất chọn được một bạn có mức lương cao hơn mức lương trung bình mà bạn đó có giới tính theo giới tính vừa được chọn.
Ví dụ: Nếu mã số sinh viên của bạn là 64433550 thì số được chọn là 5 Vậy giới tính được chọn là nam.
Trang 12 Mức lương trung bình sinh viên là = 84
Sắp xếp lại tiền lương của sinh viên:
Trang 13Vậy xác suất để chọn được bạn có mức lương thấp hơn mức lương trình bình là
0.4923076923
c Xem xét 01 chữ số cuối cùng khác không trong MSSV của bạn Nếu là sốchẵn thì giới tính được chọn là nữ, nếu là số lẻ thì giới tính được chọn là nam.Tính xác suất chọn được một bạn có mức lương cao hơn mức lương trungbình mà bạn đó có giới tính theo giới tính vừa được chọn :
Số lượng sinh viên nữ : 28
Số lượng sinh viên nữ có mức lương khởi điểm lớn hơn mức lương trung bình là 20
Không gian mẫu của biến cố là 28.
P(H) = = 0.7142857143
Vậy xác suất để chọn được bạn nữ sinh viên có mức lương cao hơn mức lương trình bình là 0.7142857143
Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)
Trang 14 V y chúng ta sẽẫ có cách ch n cho t p S1 và cách ch n cho t p S2 ậ ọ ậ ọ ậ
CÂU 5 :
Diễn giải chi tiết phương pháp lấy ngẫu nhiên tập S1, S2 bằng cách chụp màn hình kết quả làm minh chứng Đồng thời điền kết quả từ câu 6 đến câu 8 vào link sau: https://docs.google.com/spreadsheets/d/1hy_p_YPgRI1-
Ukb4tOKoENOgksOGaRKKHZPNvZDreuU/edit#gid=0 (Lưu ý: Bộ dữ liệu S1, S2 của mỗi bạn phải khác nhau)
Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)
Trang 15CÂU 6 :
Xs1 =
Xs2 =
Vậy giá trị trung bình tập s1 :
Vậy giá trị trung bình tập s2 :
Trang 16Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)
Trang 18Khoảng tin cậy : 94%
= 0.94
Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)
Trang 1936.91153665809023 (độ lệch chuẩn của tổng thể )
Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)
Trang 21CÂU 9 :
Giả sử tập dữ liệu gồm 65 sinh viên trên là tập mẫu trong một tổng thể là hữuhạn, tuy nhiên do nhiều điều kiện khác nhau nên không thể tiến hành thu thập dữ liệucủa tổng thể Gọi tập dữ liệu này là S3
Hãy thực hiện lại các bước tính toán theo yêu cầu trong câu 6,7,8 cho tập S3.
Yêu cầu câu 6 tính trung bình lương khởi điểm :
Vậy mức lương trung bình khởi điểm của 65 sinh viên là 84
Yêu cầu câu 7 tính trung bình lương khởi điểm :
Trang 2236.91153665809023 (độ lệch chuẩn của tổng thể )
Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)
Trang 2436.91153665809023 (độ lệch chuẩn của tổng thể )
Downloaded by út bé (beut22834@gmail.com)