1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Amin trong de thi dh 2007 2012

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Amin trong đề thi đại học
Trường học Học 24H
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2007-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11a Câu 14 Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Học 24H – Website Ôn Thi Đại Học Amin trong đề thi ĐH CĐ 2007 2011 1 11a Câu 14 Thành phần % m của nitơ trong hợp chất[.]

Trang 1

Học 24H – Website ễn Thi Đại Học

Amin trong đề thi ĐH-CĐ 2007-2011

1.11a Cõu 14: Thành phần % m của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phõn amin bậc một thỏa món cỏc dữ kiện trờn là

2.11a Cõu 33: Cho dóy cỏc chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng, đun núng là

3.10a Cõu 12: Hỗn hợp khớ X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liờn tiếp Đốt chỏy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thỡ cũn lại 250 ml khớ (cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cựng điều kiện) Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon là

A.CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8

4.10a Cõu 56: Đốt chỏy hoàn toàn V lớt hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lớt hỗn hợp gồm khớ cacbonic, khớ nitơ và hơi nước (cỏc thể tớch khớ và hơi đều đo ở cựng điều kiện) Amin X tỏc dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phúng khớ nitơ Chất X là

A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH2=CH-CH2-NH2 C CH3-CH2-NH-CH3 D CH2=CH-NH-CH3 5.09a Cõu 18: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phõn cấu tạo của X là

6.07a Cõu 9: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là

7.Cd11Cõu 52: Amin X cú phõn tử khối nhỏ hơn 80 Trong phõn tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi húa khụng hoàn toàn Y thu được xeton Z Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Trong phõn tử X cú một liờn kết π B Phõn tử X cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh

C Tờn thay thế của Y là propan-2-ol D Tỏch nước Y chỉ thu được một anken duy nhất

8.10cd Cõu 11: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Cụng thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2 9.10cd Cõu 57: Số amin thơm bậc một ứng với cụng thức phõn tử C7H9N là

10.09cd Cõu 6: Số đồng phõn cấu tạo của amin bậc một cú cựng cụng thức phõn tử C4H11N là

11.CD08Cõu 6: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch

Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cụng thức cấu tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là

12.CD08Cõu 23: Cho cỏc chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dóy pư với NaOH (trong dung dịch) là

13.Cd07Cõu 37: Để trung hũa 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần 100ml dung dịch HCl 1M Ctpt của X là

14.10b Cõu 27: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Cho 4,6 gam X tỏc dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

15.10b Cõu 57: Trung hoà h toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon khụng phõn nhỏnh) bằng HCl, tạo ra 17,64 g muối Amin cú ct

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2 16.09b Cõu 56: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau: Benzen +HNO3đặc Nitrobenzen Anilin

H2SO4đặc Fe+HCl,t

o

Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và h.suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi đ chế từ 156 gam benzen là

17.07bCõu 3: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

18.08b Cõu 51: Muối C6H5N2Cl- (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tỏc dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl

ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dựng vừa đủ là

A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,3 mol 19.12CD Cõu 41: Cụng thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-1N (n 2) B CnH2n-5N (n 6) C CnH2n+1N (n 2) D CnH2n+3N (n 1)

20.12B Cõu 36: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt chỏy hoàn toàn một lượng M cần dựng 4,536 lớt O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lớt CO2 (đktc) Chất Y là

Trang 2

Học 24H – Website Ôn Thi Đại Học 21.12B Câu 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

22.12A Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

23.12CD Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:52

w