1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra 15 phut tiet 37

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan 5 ®iÓm Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng.. Số nguyên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là A.[r]

Trang 1

Trờng THCS thị trấn Cát Hải

Họ và tên : .

Lớp :

đề kiểm tra năm học 2012 - 2013 Môn : Toán 6 Thời gian : 15 phút

I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng Cõu 1 Kết quả của phộp tớnh (-7) + (-4) là A 3 B -11 C 11 D -3 Cõu 2 Kết quả của phộp tớnh (-4) - (- 2) là A -2 B -6 C 2 D 6 Cõu 3 Kết quả sắp xếp cỏc số -3;-2;-9;-10 theo thứ tự giảm dần là A -10; -9; -3; -2 B -9; -10; -3; -2 C -2; -3; -9; -10 D -3; -2; -9; -10 Cõu 4 Giỏ trị của x thoả món : x + 7 = 5 là A 0 B 2 C -2 D 12 Cõu 5 Số nguyờn nhỏ nhất cú ba chữ số khỏc nhau là A 102 B -102 C -789 D -987 II Tự luận (5 điểm) Câu 6 Tính a) 17   15

………

………

b) (- 12) + 8 + ( - 10) + 12 ………

………

………

Câu 7 Tỡm số nguyên x , biết : a) 13 + x = 8 b) x + 3 = 15 ………

………

………

………

Câu 8 Tớnh tổng tất cả cỏc số nguyờn x, biết :   5 x 3 ………

………

………

………

………

………

Hớng dẫn đáp án - biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Bài 1: 5điểm (mỗi câu đúng đợc 1.0 điểm)

Trang 2

Đáp án B A C C D

II Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)

2

(2 điểm)

a) 17   15

= 17 + 25 = 42

0.5 0.5

b) (- 12) + 8 + ( - 10) + 12 = [(- 12) + 12] + [ 8 + ( - 10) ]

= 0 + (-2) = -2

0.5 0.5

3

(2 điểm)

a) 13 + x = 8

x = 8 - 13

x = 8 + (-13)

x = -5

0 5 0.25 0.25

b) x + 3 = 15

x = 15 - 3

x = 12

0 5

0 5

4

(1 điểm)

Cỏc số nguyờn x mà   5 x 3 là -4; -3; -2 ; -1; 0; 1; 2; 3 Tổng tất cả cỏc số nguyờn x là :

(-4) +( -3) + ( -2 ) + ( -1) + 0 + 1 + 2 + 3 = - 4

0 5

0 5

Uỷ Ban Nhân Dân huyện cát hải

Trờng THCS thị trấn Cát Hải Môn: Toán (Số học) - Lớp 6Bài kiểm tra số 01

Thời gian làm bài: 15phút

I Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)

Bài 1: Hãy ghi lại chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trớc kết quả đúng vào bài làm của em Câu 1 Cho tập hợp A = {0}

A A không phải là tập hợp; B A là tập hợp rỗng;

C A là tập hợp không có phần tử nào D A là tập hợp có 1 phẩn tử là số 0;

Câu 2 Số phần tử của tập hợp Q = {20; 22; …; 202} là

A 90 phần tử; B 91 phần tử; C 92 phần tử; D 93 phần tử

Câu 3 Cho tập hợp A = {5; 13}, cách viết sau đúng là

A {13}A; B {5}A; C 5A; D A{13}

Câu 4 Kết quả đúng của phép tính 33 3 là

Câu 5 Kết quả đúng của phép tính 55: 55 là

Trang 3

II Trắc nghiệm tự luận: (5 điểm)

Bài 2: Tính

a) 86 + 357 + 14; b) 15 141 + 59 15 - 33 3

Bài 3: Tìm x, biết

a) 156 - (x + 61) = 82; b) [(6x - 39): 7] 4 = 12

Bài 4: Tính số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số?

………

Uỷ Ban Nhân Dân huyện cát hải

Trờng THCS thị trấn Cát Hải Môn: Toán (Số học) - Lớp 6Bài kiểm tra số 01

Thời gian làm bài: 15phút

I Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)

Bài 1: Hãy ghi lại chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trớc kết quả đúng vào bài làm của em Câu 1 Cho tập hợp A = {0}

A A không phải là tập hợp; B A là tập hợp rỗng;

C A là tập hợp không có phần tử nào; D A là tập hợp có 1 phẩn tử là số 0

Câu 2 Số phần tử của tập hợp Q = {20; 22; …; 202} là

A 90 phần tử; B 91 phần tử; C 92 phần tử; D 93 phần tử

Câu 3 Cho tập hợp A = {5; 13}, cách viết sau đúng là

A {13}A; B {5}A; C 5A; D A{13}

Câu 4 Kết quả đúng của phép tính 33 3 là

Câu 5 Kết quả đúng của phép tính 55: 55 là

II Trắc nghiệm tự luận: (5 điểm)

Bài 2: Tính

a) 86 + 357 + 14; b) 15 141 + 59 15 - 33 3

Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 156 - (x + 61) = 82; b) [(6x - 39): 7] 4 = 12

Bài 4: Tính số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số?

Ngày đăng: 24/06/2021, 20:34

w