Trường THCS Trần Hưng Đạo Trường THCS Trần Hưng Đạo Họ và tên Lớp 6 ÑEÀ KIEÅM TRA 1 TIẾT Naêm hoïc 2012 2013 Moân Tin học 6 ( Ñieåm Lời phê Đề I Trắc nghiệm (4 ®iÓm) Chän câu trả lời mà em cho là đúng[.]
Trang 1Trường THCS Trần Hưng Đạo
Họ và tên:
Lớp: 6
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học 2012-2013
Môn: Tin học 6
………
………
Đề :
I Trắc nghiệm (4 ®iĨm): Chän câu trả lời mà em cho là đúng nhất: Câu 1:Bộ gõ tiếng Việt gồm:
A Vni B Telex C Vni và Telex D Vni-Times.
Câu 2: Thao tác khởi động Word :
A Start/Programs/Microsoft Office/ Microsoft Word.
B Start/Shutdown/Microsoft Office/ Microsoft Word.
C Start/Programs/Microsoft Office/ Microsoft Excel.
D Start /Microsof Office/ Microsoft Word.
Câu 3: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A Chữ nghiêng, chữ đậm, chữ gạch chân.
B Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân.
C Chữ gạch chân, chữ nghiêng, chữ đậm.
D Chữ đậm, chữ gạch chân, chữ nghiêng.
Câu 4: Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A Căn thẳng lề phải, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng hai lề.
B Căn thẳng lề phải, căn giữa, căn thẳng lề trái, căn thẳng hai lề.
C Căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng hai lề.
D Căn thẳng hai lề, căn thẳng lề phải, căn thẳng lề trái, căn giữa.
Câu 5:Định dạng văn bản gồm:
A Định dạng kí tự B Định dạng đoạn văn bản.
C Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
Câu 6: Để lưu văn bản ta thực hiện:
A Chọn File/Save As B Chọn biểu tượng nút .
C Câu a,b sai D Câu a,b đúng.
Câu 7: Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, ta sử dụng các nút lệnh:
Trang 2
Khụng được viết vào đõy
Cõu 8:Phớm Delete dựng để:
A Xúa kớ tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
B Xúa kớ tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
C Dựng để di chuyển từ vị trớ này sang vị trớ khỏc.
D Dựng để sao chộp từ vị trớ này sang vị trớ khỏc.
Cõu 9: Phớm Backspace dựng để:
A Xúa kớ tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
B Xúa kớ tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
C Dựng để di chuyển từ vị trớ này sang vị trớ khỏc.
D Dựng để sao chộp từ vị trớ này sang vị trớ khỏc.
Cõu 10: Từ nào sau đõy đỳng khi gừ từ “trường học” bằng kiểu Telex?
Cõu 11: Nỳt lệnh Copy dựng để:
A Xúa kớ tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
B Xúa kớ tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
C Dựng để di chuyển từ vị trớ này sang vị trớ khỏc.
D Dựng để sao chộp văn bản
Cõu 12: Để mở văn bản mới, ta sử dụng nỳt lệnh:
Cõu 13: Nỳt lệnh Cut dựng để:
A Xúa kớ tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
B Xúa kớ tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
C.Dựng để di chuyển từ nội dung văn bản vị trớ này sang vị trớ khỏc.
D Dựng để sao chộp văn bản.
Cõu 14: Trờn cửa sổ Word khụng cú thành phần nào?
A Bảng chọn B Nỳt lệnh C Con trỏ soạn thảo D Nỳt Start
Cõu 15: Nỳt lệnh Undo dựng để:
A Quay lại B Phục hồi C A&B đỳng D A & B sai
Cõu 16: Nỳt lệnh Print dựng để làm gỡ?
A in văn bản B lưu văn bản C mở văn bản D sao chộp văn bản
II Tự luận(6 điểm)
Cõu 1: Hóy nờu cỏc bước lưu văn bản? ( 3 điểm)
Cõu 2 : Trớc khi định dạng văn bản ta phải làm gì?( 1 điểm )
Câu 3: Nờu hai cỏch khởi động Word?( 2 điểm )
Trang 3
Không được viết vào đây Bài làm:
Trang 4
ĐÁP ÁN:
I Trắc nghiệm: ( 4điểm) ( Mỗi cõu chọn đỳng được 0,25đ)
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đỏp
ỏn C A B C C D C A B D D B C D C A
II Tự luận: ( 6 điểm)
Cõu 1( 3 điểm)
Để lưu văn bản ta thực hiện:
- Chọn File/Save (hoặc nhỏy nỳt lệnh save)
- Hiện hộp thoại:
+ Chọn vị trớ cần lưu
+ Gừ tờn tệp cần lưu
+ Nhỏy nỳt save để lưu (hoặc ấn Enter)
Cõu 2 ( 1 điểm ):
Trớc khi định dạng văn bản ta phải chọn văn bản ( bôi đen văn bản)
Cõu 3: ( 2 điểm):
Cách 1: Kích đúp chuột trái vào biểu tợng Word trên màn hình
Cách 2: Nhấn chuột phải vào biểu tợng Word và chọn Open