Tên chủ đề ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ II – VẬT LÝ 9 GV Phạm Văn Hòa 1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Nội dung Tổng số tiết Lí thuyết Tỷ lệ thực dạy Trọng số LT (Cấp độ 1, 2) V[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ II – VẬT LÝ 9
GV: Phạm Văn Hòa
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết thuyết Lí
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
1 Dòng điện xoay
chiều và truyền tải
2 Khúc xạ ánh sáng,
thấu kính hội tụ và
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ BÀI KIỂM TRA
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm sốThời
gian
Cấp độ 1, 2
1 Dòng điện xoay chiều và truyền tải điện năng 26,9 2,69 ≈ 2,5
2 (1đ;3')
0,5 (0,75đ; 2,5')
1,75
5,5’
2 Khúc xạ ánh sáng, thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì 26,9 2,69 ≈ 2,5
1 (0,5đ;1,5’)
1,5 (1,75đ;9’)
2,25
10,5’
Cấp độ 3,4
1 Dòng điện xoay chiều và truyền tải
1 (0,5đ;1,5’) (2,0đ;11’)1 12,5’2,5
2 Khúc xạ ánh sáng, thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì 26,9 2,69 ≈ 3
2 (1đ;4')
1 (2,5đ,12,5’)
3,5 16,5’
Tổng
100 10 (3,0đ;10') 6 (8,0đ; 35') 4 (10đ;45’)10
Trang 2MA TRẬNĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II LÝ 9
1 Dòng
điện xoay
chiều và
truyền tải
điện năng
6 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều
và các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều
có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
và sử dụng được công thức tính công suất hao phí khi truyền tải điện năng
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây
ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nghiệm lại được công thức
bằng thí nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức
Trang 3
tạo của máy biến áp
2 Khúc xạ
ánh sáng.
Thấu kính
hội tụ và
thấu kính
phân kì
16 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ
17 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
18 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
19 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
20 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
21.So sánh được ảnh ảo tạo bởi TKHT và ảnh ảo tạo bởi TKPK
22 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
23 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
24 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
25 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
26 Xác định được các yếu tố d, d’, h, h’
C18.3
0,5 C18.8a
2 C19.5;C21.6
0,5 C19.7b
1 C24.8b.10a
0.5 C26.10b,c 5,5
Trang 4Trường THCS Chu Văn An ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(HKII-Năm học: 2012 -2013)
Họ và tên HS: ……… Môn: Vật Lý 9
Lớp : 9A… Thời gian làm bài phần trắc nghiệm: 10 phút.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (HS làm trực tiếp vào đề này)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phần trả lời đúng nhất của các câu sau:
Câu 1 Trong các trường hợp sau trường hợp nào thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện?
A Bút thử điện khi cắm vào ổ điện làm sáng đèn B.Nam châm điện hút được đinh sắt
C Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua D.Quạt điện chạy khi cắm điện
Câu 2 Tia sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác mà không
bị gãy khúc khi:
A.Góc tới bằng B.Góc tới bằng C Góc tới gần bằng D.Góc tới có giá trị bất kì
Câu 3 Đặt một ngọn nến đang cháy vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ Ta
sẽ thu được ảnh như thế nào?
A Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật B Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
C Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật D Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
Câu 4 Trên cùng một đường dây tải đi cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây tải điện lên 3 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ:
A.Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Giảm 9 lần D Tăng 9 lần
Câu 5 Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ Kết luận
nào sau đây luôn luôn đúng?
A i > r B i < r C i = r D i = 2 r
Câu 6 Máy biến thế dùng để?
A Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi C Làm tăng hay giảm cường độ dòng điện
B Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi D Làm tăng hay giảm hiệu điện thế
Câu 7 Khi so sánh ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì, nhận định nào dưới
đây không đúng?
A Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luôn cùng chiều với vật
B Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luôn nằm trong khoảng tiêu cự
C Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luôn lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì luôn nhỏ hơn vật
D Vật càng gần thấu kính hội tụ thì ảnh ảo càng nhỏ, càng gần thấu kính phân kì thì ảnh ảo càng lớn
Câu 8 Cách làm quay rô to của máy phát điện xoay chiều ( trong kỹ thuật) là:
A Người ta dùng động cơ nổ B Người ta dùng tua bin nước
C Người ta dùng cánh quạt gió D Cả 3 cách A, B, C đều đúng
Câu 9 Hãy ghép mỗi phần 1, 2, 3, 4 với một phần a, b ,c ,d, e để được một câu có nội dung đúng:
1 Thấu kính hội tụ là thấu kính có
2.Một vật đặt trước thấu kính hội tụ và ở ngoài
khoảng tiêu cự thì
3 Một vật đặt trước thấu kính hội tụ và ở trong
khoảng tiêu cự thì
4.Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ thì luôn
a) cho ảnh thật ngược chiều với vật
b) cùng chiều và lớn hơn vật
c) cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng đúng bằng tiêu cự
d) cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
e) phần rìa mỏng hơn phần giữa
1 - ; 2 - ; 3 - ; 4 -
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(HKII-Năm học: 2012 -2013) Môn: Vật Lý 9 (Thời gian làm bài phần tự luận: 35 phút)
II- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) (HS làm vào giấy kiểm tra riêng)
Câu 7: (2,0đ)
a) Nêu điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều
b ) Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
Câu 11: (2,0 đ)
a) Một máy biến thế dùng trong phòng thí nghiệm cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 3V Cuộn dây sơ cấp có 4000vòng Tính số vòng của cuộn dây thứ cấp
b) Người ta muốn truyền tải một công suất điện P = 50 kW từ một nhà máy đến một khu dân
cư Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện là U = 10000V Điện trở của cả đường dây tải điện là R = 20 Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện
Câu 12: (3,0 đ)
Một vật sáng AB (có dạng hình mũi tên) cao 3 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính), cách thấu kính 12 cm Biết thấu kính có tiêu cự 9cm
a) Vẽ ảnh A’B’của vật AB qua thấu kính
b) Tính độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
c) Người ta dịch chuyển vật sáng AB dọc theo trục chính ra xa dần thấu kính hội tụ trên cho đến khi thu được ảnh rõ nét trên màn và ảnh cao1,5cm Tính khoảng cách từ vật đến ảnh khi đó
-Hết -
-ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(HKII-Năm học: 2012 -2013) Môn: Vật Lý 9 (Thời gian làm bài phần tự luận: 35 phút)
II- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) (HS làm vào giấy kiểm tra riêng)
Câu 10: (2,0 đ)
a) Nêu điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều
b ) Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
Câu 11: (2,0 đ)
a) Một máy biến thế dùng trong phòng thí nghiệm cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 3V Cuộn dây sơ cấp có 4000vòng Tính số vòng của cuộn dây thứ cấp
b) Người ta muốn truyền tải một công suất điện P = 50 kW từ một nhà máy đến một khu dân
cư Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện là U = 10000V Điện trở của cả đường dây tải điện là R = 20 Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện
Câu 12: (3,0 đ)
Một vật sáng AB (có dạng hình mũi tên) cao 3 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (A nằm trên trục chính), cách thấu kính 12 cm Biết thấu kính có tiêu cự 9cm
a) Vẽ ảnh A’B’của vật AB qua thấu kính
b) Tính độ cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
c) Người ta dịch chuyển vật sáng AB dọc theo trục chính ra xa dần thấu kính hội tụ trên cho đến khi thu được ảnh rõ nét trên màn và ảnh cao1,5cm Tính khoảng cách từ vật đến ảnh khi đó
-Hết -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Trang 6I-TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu 9: Mỗi câu ghép đúng được 0,25 điểm: 1 - e ; 2 - a ; 3 - d ; 4 - b
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
10
(2,0đ)
a) Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của một cuộn dây dẫn kín luân phiên
tăng giảm thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều 1,0 b) Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong
suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường, được gọi là hiện tượng
11
(2đ)
a)Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
b) Công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây tải điện:
12
(3,0đ)
a) Vẽ hình đúng
0,75
Ta có:
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 36 cm 0,75
và
Khoảng cách từ vật đến ảnh khi đó là : AA’ = AO+A’O = 27 + 13,5 = 40,5 (cm)
0,75
Lưu ý:
- Mọi cách giải khác của các bài toán, nếu đúng và phù hợp với chương trình đều được điểm tối đa.
- Sai hoặc thiếu đơn vị ở kết quả các bài toán thì trừ 0,25 điểm, mỗi bài toán trừ không quá 0,5 điểm.
-A'
B A
F