Bài tập tính toán cabohidrat 1 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung[.]
Trang 1Bài tập tính toán cabohidrat
1 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp
thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
A 750 B 650 C 810 D 550
2 Trong một nhà máy ancol, người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol biết hiệu suất
quá trình 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
3 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
A 25,2 B 21,0 C 18,9 D 17,01
4 Đun nóng dung dịch chứa 27gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag
kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là
A 16,2 B 24,3 C 21,6 D 32,4
5 Phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000 đvC Số
mắt xích C6H10O5 gần đúng có trong các sợi trên lần lượt là
A 10803 và 36419 B 1080 và 3642 C 108024 và 364197 D 10802 và 36420
6 Thủy phân hoàn toàn 62,5gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được
dung dịch M Cho AgNO3/NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là
7 Lượng glucozơ cần thiết để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 400 (D=0,8gam/ml) với hiệu suất phản ứng là 80% là
A 503,27gam B 626,09gam C 500,87gam D 782,6gam
8 Thuỷ phân hòan toàn 1 kg tinh bột thu được
A 1,18 kg glucozơ B 1 kg glucozơ C 1,11 kg glucozơ D 1kg glucozơ và 1kg fructozơ.
9 Khi lên men 360gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 138gam B 92gam C 184gam D 276gam
10 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16gam Ag kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
11 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40gam kết tủa Biết hiệu suất lên men đạt 75% khối lượng glucozơ cần dùng là
A 2.4gam B 50gam C 48gam D 24gam
12 Tính thể tích không khí ở đktc (biết không khí chứa 0,03% thể tích CO2) cần để cung cấp CO2 cho quá
trình quang hợp tạo ra 50gam tinh bột, biết hiệu suất của quá trình là 20%
A 207,4 m3 B 691,36 m3 C 507,25 m3 D 41,48 m3
13 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra
vào nước vôi trong dư thu được 20gam kết tủa Giá trị của m là
A 22,5 B 45 C 11,25 D 14,4
14 Lên men b gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo
thành 10gam kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3,4 gam Biết hiệu suất quá trình lên men là 90% b có giá trị là:
15 Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơ trinitrat biết hao hụt trong sản xuất là 10%:
16 Lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quá trình
đạt 70% là:
17 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành etanol, hiệu suất quá trình lên men là 85% Khối
lượn etanol thu được là
A 458,58 kg B 389,8 kg C 390 kg D 398,8 kg
18 Thuỷ phân 324gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 360gam B 270gam C 300gam D 250gam
Trang 219 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến, ancol bị
hao hụt 5% Hỏi khối lượng ancol etylic thu được bằng bn?
A 4,37kg B 4,6kg C 2,185kg D 4,84kg
20 Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90% thì thể tích dung dịch HNO3
99,67%(D=1,52gam/ml) cần dùng là
A 29,5lít B 64,05 lít C 27,723lít D 27,23lít
21 Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được
là:
22 Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau Phần thứ nhất khuấy trong
nước, lọc lấy dung dịch cho phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hòa bởi dung dịch NaOH, sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy tách ra 6,48gam Ag Phần trăm glucozơ trong hỗn hợp A là
A 35,71% B 64,28% C 17,36% D 33,33%
23 Tại một nhà máy ancol, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn ancol etylic Tính hiệu suất của
quá trình sản xuất là
24 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73gam sobitol với hiệu suất 80% là
25 Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52gam/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297
gam xenlulozơ trinitrat là
A 43,17 ml B 150,00 ml C 129,52 ml D 299,25 ml
26 Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của quá trình là 75%
thì khối lượng glucozơ thu được là
A 200gam B 150gam. C 166,67gam D 1000gam.
27 Cho 34,2gam mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu
được 0,216 gam Ag Độ tinh khiết của saccarozơ trên là
A 1% B 99% C 90% D 10%
28 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều chế
29,7kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D=1,52gam/ml) cần dùng là bao
nhiêu?
29 Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27
gam Ag, Phần 2 cho lên men ancol thu được V ml etanol (D = 0,8 g/ml).Giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% thì V có giá trị là:
A 12,375 ml B 13,375 ml C 14,375 ml D 24,735 ml
30 Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg ancol etylic Hiệu suất của phản ứng
là:
31 Đun 10 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư [Ag(NH3)2]OH thu được lượng Ag đúng bằng lượng
Ag sinh ra khi cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3 Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ là:
32 Lên men ancol từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng
ancol sinh ra là:
A 23 gam B 2,3 gam C 3,2 gam D 4,6 gam
33 Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch [Ag(NH3)2]OH, thu được 4,32 gam bạc
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là:
A 28,8 % B 12,4 % C 13,4 % D 14,4 %
34 Muốn có 2631,5 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân là:
A 4486,85 gam B 4468,85 gam C 4486,58 gam D 4999,85 gam
35 Thủy phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76 % Khối lượng các sản phẩm thu
được là:
A 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ
C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg fructozơ D 0,381 kg glucozơ và 0,381 kg fructozơ
Trang 336 Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lít nước mía với nồng độ đường
7,5% và khối lượng riêng 1,103g/ml Khối lượng đường thu được trong một ngày là:
37 Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1000 mol H2O Giá trị của n là:
38 Giả sử trong 1 giờ cây xanh hấp thụ 6 mol CO2 trong sự quang hợp thì số mol O2 sinh ra là:
39 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là:
40 Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC Số mắt xích C6H10O5 trong phân tử tinh bột tan là:
41 Người ta cho 2975 gam glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất của quá trình lên
men là 80% Nếu pha ancol 400 thì thể tích ancol là 400 thu được là: (biết khối lượng riêng của ancol là 0,8 g/ml)
A 2,11 lít B 3,8 lít C 4,75 lít D 6 lít
42 Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rượu 400 thu được Biết rằng khối lượng ancol bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 (g/ml)
43 Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu
được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m:
44 Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít ancol vang 100 Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ
45 Khí CO2 sinh ra khi lên men ancol một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được
40 gam kết tủa thì khối lượng ancol etylic thu được là:
A 16,4 B 16,8 C 17,4 D 18,4
46.: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80%
là A 190 gam B 196,5 gam C 195,6 gam D 212 gam
47 Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Lượng
glucozơ thu được là
A 261,43 g B 200,8 g C 188,89 g D 192,5 g
48 Cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp
thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa và dd X Ðun kỹ dd X thu thêm được 100 g kết tủa Giá trị của m là
A 650 B 550 C 810 D 750
49 Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg
xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %) :
A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít
50 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 thu
được 10 g kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 g Giá trị của m là
A 30 B 15 C 17 D 34
51 Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X Cho dd
AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m g Ag Giá trị của m là
A 6,75 B 13,5 C 10,8 D 7,5
52 Cho 34,2 g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 dư thu được 0,216
g bạc Độ tinh khiết của saccarozơ là
A 1% B 99% C 90% D 10%
53 Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500g tinh bột thì cần bao nhiêu lít
không khí (ở đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp?
A 1382716 lít B 1382600 lít C 1402666,7 lít D 1382766 lít
54 Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (Có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1g hỗn hợp X
gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6g CH3COOH Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
Trang 4A 77% và 23% B 77,84% và 22,16% C 76,84% và 23,16% D 70% và 30%.
55 Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dd
hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 g kết tủa Giá trị của m là
56 Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
57 Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH
dư được 318 g muối Hiệu suất phản ứng lên men là A 50,0% B 62,5% C 75,0% D 80,0%
58 Cho m g glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 g Ag Cũng m g hỗn
hợp này tác dụng vừa hết với 8 g Br2 trong dd Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là
C 0,2 mol và 0,2 mol D 0,05 mol và 0,35 mol
59 Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%)
Giá trị của m là
A 30 B 10 C 21 D 42
60 Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%
xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều
chế là 64,8%)?
A 294 lít B 920 lít C 368 lít D 147,2 lít
61 Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol Tính thể tích ancol 46˚ thu được Biết
ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt mất 5%
A 11,875 lít B 2,785 lít C 2,185 lít D 3,875 lít
62.Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa
đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 68,0g; 43,2g B 21,6g; 68,0g C 43,2g; 68,0g D 43,2g; 34,0g
63.Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải dùng 100g saccarozơ Khối lượng AgNO3 cần dùng và
khối lượng Ag tạo ra lần lượt là (giả thiết rằng, sự chuyển hoá của fructozơ là không đáng kể và hiệu suất các phản ứng đều đạt 90%)
A 88,74g; 50,74g B 102,0g; 52,5g C 52,5g; 91,8g D 91,8g; 64,8g
64.Khi thuỷ phân 1kg bột gạo có 80% tinh bột, thì khối lượng glucozơ thu được là bao nhiêu ? Giả thiết
rằng, phản ứng xảy ra hoàn toàn
A 0,80kg B 0,90kg C 0,99kg D 0,89kg
65.Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân 1kg mùn cưa có 50% xenlulozơ Giả thiết hiệu suất
phản ứng là 80%
A 0,555kg B 0,444kg C 0,500kg D 0,690kg
66.Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi
trong dư, thu được 50g kết tủa, biết hiệu suất lên men là 80%, khối lượng ancol thu được là
A 23,0g B 18,4g C 27,6g D 28,0g
67.Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh
quang hợp để tạo 162g tinh bột là
A 112.103 lít B 448.103 lít C 336.103 lít D 224.103 lít
68.Một polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000u, n có giá trị là
A 900 B 950 C 1000 D 1500
69.Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng là 2813kJ cho mỗi mol
glucozơ tạo thành
Nếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2,09J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6h00 – 17h00) diện tích lá xanh là 1m2, lượng glucozơ tổng hợp được bao nhiêu?
A 88,26g B 88.32g C 90,26g D 90,32g
70.Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến, ancol bị
hao hụt 5% Khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu?
A 4,65kg B 4,37kg C 6,84kg D 5,56kg
Trang 571.Lên men a g glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành
10g kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3,4g Biết hiệu suất của quá trình lên men là 90%, giá trị của a là
A 12 B 13 C 14 D 15
72.Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T Khi oxi hoá hoàn toàn từng chất đều cho cùng kết quả: Cứ tạo ra 4,4g
CO2 thì kèm theo 1,8g H2O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằng thể tích CO2 thu được Tỉ lệ phân tử khối của X, Y, Z, T lần lượt là 6:1:3:2 và số nguyên tử cacbon trong mỗi chất không nhiều hơn 6 Công thức phân tử của X, Y, Z, T lần lượt là
A C6H12O6, C3H6O3, CH2O, C2H4O2 B C6H12O6, C3H6O3, C2H4O2, CH2O
C C6H12O6, CH2O, C3H6O3, C2H4O2 D C6H12O6, CH2O, C2H4O2, C3H6O3
73.Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 750,0g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị m cần dùng là bao nhiêu ?
A 940,0 B 949,2 C 950,5 D 1000,0
74.Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều
chế 29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu ? A 14,39 lít B 15,00 lít C 15,39 lít D 24,39 lít
75.Để sản xuất ancol etylic người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ
Nếu muốn điều chế một tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu xấp xỉ
76.Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 11,1g hỗn hợp X gồm
xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6g CH3COOH Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A 77% và 23% B 77,84% và 22,16% C 76,84% và 23,16% D 70% và 30%
77.Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của mỗi quá trình lên men là
85% Khối lượng ancol thu được là: A 400kg B 398,8kg C 389,8kg D 390kg
78.Pha loãng 389,8kg ancol etylic thành ancol 40o, biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/cm3 Thể tích dd ancol thu được là
A 1206,25 lít B 1246,25 lít C 1218,125 lít D tất cả đều sai
79.Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí Muốn tạo ra 500g tinh bột thì cần bao nhiêu lít
không khí (đktc) để cung cấp đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp? Giả thiết hiệu suất quá trình là 100% A 1382666,7 lít B 1382600 lít C 1402666,7 lít D tất cả đều sai
80.Đốt cháy hoàn toàn 0,0855g một cacbohiđrat X Sản phẩm được dẫn vào nước vôi trong thu được
0,1g kết tủa và dung dịch A, đồng thời khối lượng dung dịch tăng 0,0815g Đun nóng dung dịch A lại được 0,1g kết tủa nữa Biết khi làm bay hơi 0,4104g X thu được thể tích khí đúng bằng thể tích 0,0552g hỗn hợp hơi ancol etylic và axit fomic đo trong cùng điều kiện Công thức phân tử của X là
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C18H36O18
81 Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa
thu được là: A 32,4 g B 21,6 g C 16,2 g D 10,8 g
82.Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là:
A 24 g B 40 g C 50 g D 48 g
83.Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và
lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là : A.1,44 g B 3,60 g C 7,20 g D 14,4 g
84.Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là :
A.0,20M B.0,10M C.0,01M D.0,02M
85.Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
86.Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là A.26,73 B.33,00 C.25,46 D.29,70
87.Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam
88.Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản
ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
Trang 6A.27,64 B.43,90 C.54,4 D.56,34
89.Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất
của quá trình sản xuất là 80%? A 1777 kg B 711 kg C 666 kg D 71 kg
90.Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 360 g B 270 g C 250 g D 300 g
91.Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một cacbohiđrat X, thu được 1,98 gam CO2 và 0,81 gam H2O Tỷ
khối hơi của X so với heli (He =4) là 45 Công thức phân tử của X là:
A C6H 12O 6 B C 12H 22O 11 C C 6H 12O 5 D (C6H10O5)n
92.Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đ.v.C Vậy số gốc
glucozơcó trong xenlulozơ nêu trên là:
A 250.0000 B 270.000 C 300.000 D 350.000
93.Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
A.550g B.810g C.650g D.750g
94 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là : A 11,4 % B 14,4 % C 13,4 % D 12,4 %
95.Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ X trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A.60g B.20g C.40g D.80g
96.Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyện chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A 3194,4 ml B 2785,0 ml C 2875 ml D 2300,0 ml
97 Khử glucozơ bằng hidro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozơ là
A.2,25g B.1,44g C.22,5g D.14,4g
98.Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulzơ và
axit nitric hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml ) cần dùng là bao nhiêu l?
A 14,39 lit B 15,000 lit C 1,439 lít D 24,390 lít
99.Từ 1 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg glucozơ
(hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%)? A 0,4 kg B 0,6 kg C 0,5kg D 0,3 kg
100.Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
101.Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh
ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
102.Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
103.Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
104.Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
105.Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
106.Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70 107.Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
108.Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A 11,4 % B 14,4 % C 13,4 % D 12,4 %
109.Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là
110.Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ
rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Trang 7A 60g B 20g C 40g D 80g.
111.Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
112.Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120
gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
113.Khi lên men a gam glucozơ với hiệu suất 80%, ta được 368g ancol etylic Giá trị của a là
114.Muốn điều chế 2 lít dd C2H5OH 4M, ta dùng a gam bã mía (chứa 40% xenlulozơ) Biết hiệu suất của
cả quá trình điều chế là 80%, giá trị của a là: A 2025 B 324 C 1296 D 810
115.Đun nóng 27g glucozơ với AgNO3/NH3 dư Lọc lấy Ag rồi cho vào dd HNO3 đặc nóng, dư thì sau
phản ứng khối lượng dd axit tăng a gam Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là:
116.Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 2,16g bạc kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:
117 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa và dung dịch X Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 750 D 650
118 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng
Để có 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng 90%) Giá
119 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (H=90%) Giá trị của m là:
120 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là
121 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
122 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, thu được 10g kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4g so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0
123 Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ
trinitrat (hiệu suất 80%) là
A 42,34 lít B 42,86 lít C 34,29 lít D 53,57 lít
124 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40g kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A 60 B 58 C 30 D 48
125 Từ 180g glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%)
Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
126 Thủy phân hoàn toàn 3,42g saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ
dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
127 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric vơi xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60%
tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
128 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,090 mol B 0,12 mo C 0,095 mol D 0,06 mol
Trang 8129.Lên men dung dịch chứa 300g glucozơ thu được 92g ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo
thành ancol etylic là
130 Thủy phân hồn tồn 3,42g saccarozơ trong mơi trường axit, thu được dung dịch X Cho tồn bộ
dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 43,2 B 4,32 C 2,16 D 21,60
131 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
132 Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một gluxit, thu được 1,98 gam CO2 và
0,81 gam H2O Tỷ khối hơi của gluxit này so với heli là 45 Công thức
phân tử của gluxit này là:
133 Một cacbonhidrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18
gam X tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 (dư,t0C) thu được 21,6 gam bac Công thức phân tử X là
A C2H402 B C3H6O3 C C6H1206 D
C5H10O5
134 Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
10,8 g
135 Glucozơ lên men thành rượu etylic, tồn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
136 Cho 34,2 gam mẫu saccarozơ cĩ lẫn matozơ phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu
được 0,216 gam Ag Tính % về khối lượng của saccarozơ trong mẫu trên?
137 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi
trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam a cĩ giá trị là bao nhiêu?
138 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Tồn bộ lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
139 Khi đốt cháy hồn tồn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 0,297
gam nước X cĩ phân tử khối < 400 đvC và cĩ khả năng phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?
140 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O)
trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
141 Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%.Hấp thụ hồn tồn khí CO2 sinh ra vào
dd nước vơi trong dư thu được 20g kết tủa.Giá trị m là
142 Trong một nhà máy rượu ,người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sx ancol
etylic.Biết hiệu suất của cả quá trình là 70% Để sx 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
143 Muốn sx 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với HSPƯ là 90% thì thể tích dd HNO3 99.67 % (D=1,52
g/ml),cần dùng là A 27,23 lít B 27,723 lít C 28 lít D 29,5 lít
144 Thủy phân hồn tồn 62,5g dd saccarozơ 17,1% trong mơi trường axit vừa đủ ta thu được dd X Cho
AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ ,khối lượng Ag thu được là