TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU I Phương pháp giải 1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau Định lí Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì * Điểm đó cách đều hai tiếp điểm *[.]
Trang 1TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
I Phương pháp giải
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
Định lí:
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
* Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
* Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác
của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
* Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của
góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm
2 Đường tròn nội tiếp tam giác
Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác gọi là
đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác gọi là
ngoại tiếp đường tròn
Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm
của các đường phân giác của góc trong của tam giác
3 Đường tròn bàng tiếp
Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác
và tiếp xúc với hai phần kéo dài của hai cạnh kia
gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác
Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác trong góc A
là giao điểm của hai đường phân giác các góc ngoài tại B
và C, hoặc là giao điểm của đường phân giác góc trong A
và đường phân giác góc ngoài tại B(hoặc C) Với một tam
giác, có ba đường tròn bàng tiếp
II Bài tập
Bài 1: (26/115/SGK T1)
Trang 2Cho đường tròn ( )O Điểm Anằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến ABvà ACvới đường tròn (B C, là các tiếp điểm)
a) Chứng minh OABC
b) Vẽ đường kính CD
Chứng minh rằng BD/ /AO
c) Tính độ dài các cạnh của ABC, biết OB 2cm; OA 4cm
Giải
GT Đường tròn ( )O
Aở ngoài ( )O
ABvà AClà tiếp tuyến của ( )O
CD là đường kính
KL *OABC
*BD/ /OA
* Tính các cạnh của ABCkhi
2
OB cm; OA 4cm
Chứng minh
a) Chứng minh OABC
Muốn chứng minh được AO vuông góc với BCphải chứng minh được ABCcân tại A
ABCcó: AB AC(vì ABvà AClà hai tiếp tuyến của đường tròn ( )O cắt nhau tại Anên theo định lí
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: Điểm đó cách đều hai tiếp điểm ABCcân tại A(Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân ) Đường phân giác
AOcủa BAClại là đường cao ứng với đáy BC) vậy AOBC(AOlà đường phân giác của BAC
theo định lí…)
b) Chứng minh BD/ /AO
BCDcó OBODOC(cũng là bán kính của đường tròn( )O )
2
CD
BCD
vuông tại B(Theo định lí: Nếu một tam giác có đường trung tuyến thuộc cạnh nào bằng nửa cạnh ấy thì tam giác
đó là tam giác vuông)
(chøng minh trªn)
/ /
(cùng vuông góc với BC)
c) Tính độ dài các cạnh của ABC.
Trang 3Muốn tính độ dài các cạnh của một tam giác ta thường sử dụng các định lí về tam giác vuông Định lí được sử dụng nhiều nhất là định lí Py-ta-go
BOAvuông tại B(chứng minh trên) nên 2 2 2
OA OB AB (Định lí Py-ta-go)
4 2 16 4 12
AB OA OB AB
Mà AB ACnên AC 2 3(cm)
OBAvuông tại B(Theo định lí về tiếp tuyến ) có 1.4 2( )
OA
OBODOC cm nên OBAlà nửa tam giác đều OAB 30 BAC 2OAB 2.30 60 nên ABClà tam giác đều
2 3
AB BC CA cm
Bài 2: (27/115/SGK T1)
Từ một điểm Anằm ngoài đường tròn ( )O , kẻ các tiếp tuyến AB và ACvới đường tròn (B C,
là các tiếp điểm) Qua điểm Mthuộc cung nhỏ BCkẻ tiếp tuyến với đường tròn ( )O , nó cắt các tiếp tuyến AB và ACtheo thứ tự ở D và E Chứng minh rằng chu vi tam giác ADEbằng 2AB
Giải
GT Đường tròn ( )O
Tiếp tuyến ABvà AC
MBC
Tiếp tuyến tại Mcắt ABtại Dcắt AC
tại E
KL Chứng minh chu vi ADCbằng 2AB
Chứng minh
AB, AC, DE là các tiếp tuyến của đường tròn ( )O
Muốn giải được bài này ta phải sử dụng định lí: Nếu hai tiếp
tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: Điểm
đó cách đều hai tiếp điểm…)
Do đó ta có:
DM DB; EM ECvà AB AC(giả thiết)
chu vi của ADElà:
2
(vì AB AC)
Trang 4Bài 3: (28/116/SGK T1)
Cho xAykhác góc bẹt Tâm của đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của xAynằm trên đường nào?
Giải
Gọi Olà tâm đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của xAy
Kẻ OBAxvà OCAythì được OBOC(cùng bán kính của một đường tròn ) Ocách đều 2 cạnh của xAynên O nằm trên tia phân giác của xAy
Bài 4: (29/116/SGK T1)
Cho xAykhác góc bẹt Điểm Bthuộc tia Ax Hãy dựng đường tròn ( )O tiếp xúc vớiAxtại Bvà tiếp xúc với Ay
Giải
Làm thế nào để dựng được đường tròn ( )O tiếp xúc với cạnh Ax
tại điểm Bvà cũng tiếp xúc với cạnh Aycủa xAy?
Biết rằng đường tròn đã tiếp xúc với hai cạnh của một góc thì
tâm của đường tròn đó cách đều hai cạnh của góc ấy
Theo tính chất đường phân giác của một góc:
Mọi điểm nằm trên phân giác của một góc
thì cách đều hai cạnh của góc đó Do vậy
ta có cách dựng:
Vẽ tia phân giác Amcủa xAy
Vẽ BnAxtại B
Bncắt Amtại O
Vẽ đường tròn tâm O, bán kính OBlà đường tròn phải dựng Đường tròn này tiếp xúc với
Ayvì Ocách đều Axvà Ay
Bài 5: (30/116/SGK T1)
Cho nửa đường tròn tâm Ocó đường kính là AB Gọi Axvà Bylà các tia vuông góc với AB( ,
Ax Byvà nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ là AB) Qua điểm Mthuộc nửa đường tròn (Mkhác Avà B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax, Bytheo thứ tự ở C
và D
a) Chứng minh COD 90
Trang 5b) CD ACBD
c) Chứng minh: Tích AC, BD không đổi khi điểm Mdi chuyển trên nửa đường tròn
Giải
GT Nửa đường tròn tâm O đường kính AB
Axtiếp xúc ( )O tại A, By tiếp xúc với ( )O
tại B
CDtiếp xúc ( )O tại M,CAx, DBy
KL *COD 90
*CDACBD
*AC BD. không đổi
Chứng minh
a) Chứng minh COD 90
Làm thế nào để chứng minh được COD 90 ?
Có nhiều cách chứng minh một góc có số đo bằng 90 Với giả thiết của bài này:
“Tiếp tuyến”, “vuông góc” ta dùng định lí:
“Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
* Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
*Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
*Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm
Từ định lí trên ta có: 1 2
O O
O O
mà O1O2O3O4 180
nên 1 2 3 4 180 90
2
O O O O
Vậy COD 90
Cách khác:
Theo định lí về: Hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: OClà tia phân giác của AOM và ODlà phân giác của MOB Mà AOM và MOB là hai góc kề bù, do đó OCOD
(Theo tính chất: Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau) Vì vậy COD 90
Trang 6b) Chứng minh CD ACBD
Biết CDCMMD Từ đây ta thấy Muốn có CD ACBD ta phải làm xuất hiện hai đẳng thức Từ hai đẳng thức vừa có ta cộng vế với vế thì được điều phải chứng minh
Theo định lí về hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm ta có
c) Chứng minh tích AC BD. không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn Vận dụng kiến thức nào để chứng minh được tích AC BD. không đổi?
Muốn chứng minh đại lượng không đổi, ta tìm mối liên hệ giữa đại lượng phải chứng minh không đổi với đại lượng không đổi có sẵn trong đề bài
Đại lượng không đổi có trong đề bài này là đại lượng nào?
Với nửa đường tròn cố định thì độ lớn của nửa đường tròn là không đổi, đường kính của đường tròn này không đổi và dĩ nhiên bán kính của đường tròn đã cho là đại lượng không đổi
Một bài toán có nhiều đại lượng không đổi, ta chỉ sử dụng đại lượng không đổi cần cho việc chứng minh mà thôi
Ta thấy bán kính OM là đại lượng không đổi mà ta phải sử dụng Vì OM là đường cao ứng với cạnh huyền CD của CODvuông tại O
Do CODvuông tại O có đường cao OM ứng với cạnh huyền CD nên:
2
.
OM CM MD(Theo định lí 2 về hệ thức lượng trong tam giác vuông “ Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền Mà CM ACvà MDBD(chứng minh trên) Do đó, 2
.
OM AC BD Nhưng OM không đổi nên 2
OM không đổi Do đó AC BD. không đổi khi Mdi chuyển trên nửa đường tròn đường kính AB
Bài 6: (31/116/SGK T1)
Trên hình 82 tam giác ABCngoại tiếp đường tròn ( )O
a) Chứng minh 2ADABACBC
b) Tìm các hệ thức tương tự như hệ thức ở câu a)
Giải
Trang 7
GT ABCngoại tiếp đường tròn ( )O
Đường tròn ( )O tiếp xúc với AC
tại F
Tiếp xúc với BCtại E
KL *2ADABACBC
* Tìm các hệ thức tương tự
a) Chứng minh 2ADABACBC
Theo định lí vẽ hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm ta có
AF
AD ; BDBE; CECF
ADAFBDBECFCE
2
ADADBDBDCECE AO
Vậy 2AO ABACBD
b) Các hệ thức tương tự như hệ thức ở câu a) là:
2BEABBCAC
2CFACBCAB
Bài 7: (32/116/SGK T1)
Cho ABCđều ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm Diện tích của tam giác ABCbằng
2
( )6A cm ; 2
( ) 3B cm ; 3 3 2
( ) 4
C cm ; 2
( )3 3D cm
Hãy chọn câu trả lời đúng
Trang 8Giải
Câu D là đáp án đúng