giữa hai yếu tố font và bảng mã: Ý NGHĨA NÚT LỆNH trên thanh Standard với: Tên – menu lệnh phím tắt NÚT LỆNH TÊN – MENU LỆNH PHÍM TẮT: Ý NGHĨA CỦA CÁC NÚT LỆNH New- File/new Ctrl+N: Mở
Trang 1giữa hai yếu tố font và bảng mã:
Ý NGHĨA NÚT LỆNH trên thanh Standard với: Tên – menu lệnh (phím
tắt)
NÚT LỆNH TÊN – MENU LỆNH (PHÍM TẮT): Ý NGHĨA CỦA CÁC NÚT LỆNH
New- File/new (Ctrl+N): Mở một văn bản mới Open- File/open (Ctrl+O): Mở văn bản có sẳn Save- File/Save (Ctrl+S): Lưu văn bản
Print- File/Printer (Ctrl+P): In văn bản Print preview- File/ Print preview (Ctrl + F2): Xem trước khi in Cut- Edit/Cut (Ctrl+X): Cắt đối tượng vào clipboard
Copy- Edit/Copy (Ctrl+C): sao chép đối tượng vào clipboard Paste- Edit/Paste (Ctrl+V): Dán nội dung trong Clipboard tại vị
trí con trỏ văn bản
Format painter: Copy nhiều định dạng Undo- Edit/Undo (Ctrl+Z): Phục hồi lệnh vừa thi hành Redo- Edit/Redo (Ctrl+Y): Tiến đến lệnh vừa mới phục hồi
Trang 2NÚT LỆNH TÊN – MENU LỆNH (PHÍM TẮT): Ý NGHĨA CỦA CÁC NÚT LỆNH
Font- Format/Font (Ctrl + D): Định dạng phông chữ Font size – (Ctrl + [ hoặc Ctrl + ]): Tăng giảm phông chữ Bold – (Ctrl + B): Định dạng chữ đậm
Italic – (Ctrl + I): Định dạng chữ nghiêng Underline – (Ctrl + U): Định dạng chữ gạch chân Alignment Left – (Ctrl + L): Định dạng lề trái Alignment Center – (Ctrl + E): Định dạng lề giữa Alignment Right – (Ctrl + R): Định dạng lề phải Alignment justify – (Ctrl + J): Định dạng lề đều hai bên Numbering: Điền danh sách nhanh kiểu số
Bullets: Điền danh sách nhanh kiểu kí hiệu Decrease indent: giảm lề cho đoạn 1 khoảng cách nhất định Increase indent: Tăng lề cho đoạn 1 khoảng cách nhất định
Ý NGHĨA CỦA MENU LỆNH
Format/ Paragraph… Định dạng đoạn văn bản
Format/ Bullets and numbering… Định dạng nhanh kiểu danh sách
File/ Page Setup… Định dạng trang
Trang 3Giao Diện Cửa Sổ Chương Trình Microsoft Word
Trang 4Menu View
Menu Insert
Trang 6File/ Page setup…
File/Print…
Trang 7Edit/ Find…
Edit/ Replace…
Edit/ Go to…
Trang 8View/Toolbars/…….
Trang 9Insert Symbol…
Insert Picture/………
Trang 10Format/ Font…
Format/ Paragraph…
Trang 11Format/ Bullets and Numbering…
Format/ Borders and Shading…
Trang 12Format/ Columns… Format/ Tabs…
Format/ Change Case…
Trang 13Tools/ Customize…/Commands/ Insert /…
Tools/ Options…/View
Trang 14Tools/ Options…/Genenal
Tools/ Options…/Edit
Trang 15Tools/ Options…/Spelling & Grammar
Trang 16Talbe/ Insert/ Table…
Trang 18 Bước 1: Để tất cả các file (word, exel, hình, nhạc….) vào trong một thưmục, ví dụ thư mục tên kiemtra15
Bước 2: Right_Click trên thư mục cần nén
Bước 3: Chọn dòng Add to “kiemtra15.rar”
Tạo tài khoản Yahoo Mail
Trang 19ký
Trang 20tên truy cập và nhớ mật khẩu)/ nháy chọn
Trang 21hồi lại được mail), nhập mã hiển thị và nháy chọn
Trang 22 Bước 5: Cửa sổ tạo yahoo mail hoàn thành, nháy để sửdụng mail
Trang 23hoặc sau khi đăng nhập
Hộp thư đến: dùng để kiểm tra số lá thư được gửi đến hộp thư (có thể
nháy để di chuyển lá thư bất kì đến
thư mục luu tru được tạo trước đó bằng cách nháy vào dấu + của mục
THƯ MỤC )
Hộp thư gửi: dùng để kiểm tra số lá thư được gửi đi (có thể nháy
Trang 24 Bước 1: Đăng nhập vào địa chỉ http://vn.yahoo.com/ và nháy chọn
ĐĂNG NHẬP
Trang 26cùng lúc thì phân cách nhau bởi dấu chấm phẩy), nhập tên chủ đề tại
mục chủ đề, nhập nội dung trong vùng soạn thảo (nếu có).
Trang 27tin hoặc thư mục nén cần đính kèm (ví dụ: kiemtra15)/ nháy chọn
Bước 5: Nháy để gửi thư (chú ý:
Trang 28 Bước 1: Đăng nhập vào địa chỉ http://vn.yahoo.com/ và nháy chọn
khẩu và nháy chọn
Bước 2: Nháy chọn hộp thư đến hoặc hộp thư đã gửi hoặc thư mục được tạo (ví dụ: thư mục luu tru)
Bước 3: Nháy chọn lá thư có tập tin đính kèm bất kì
Nháy chọn Lưu vào máy tính/ chỉ đường dẫn đến vị trí cần lưu trữ /
Nháy