UBND HUYÖN C¸T H¶I bµi kiÓm tra ®Þnh k× UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Năm học 2012 – 2013 MÔN NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7 TUẦN 12 TIẾT 46 Thời gi[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
Năm học: 2012 – 2013
MÔN: NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7
TUẦN 12 - TIẾT 46 Thời gian làm bài : 45 phút
I Trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1 Thể thơ của bài “Tĩnh dạ tứ” giống bài thơ nào sau đây?
A Qua Đèo Ngang C Sông núi nước Nam
B Bài ca Côn Sơn D Phò giá về kinh
C©u 2 Tâm trạng của nhà thơ trong bài “Hồi hương ngẫu thư” là gì?
A Vui mừng, háo hức khi được trở về quê
B Xót xa khi thấy quê hương thay đổi
C Ngậm ngùi, hụt hẫng khi trở thành người xa lạ ngay trên mảnh đất quê hương
D Nuối tiếc khi phải rời xa chốn kinh thành
C©u 3 Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Thi nhân”?
A Nhà văn B Nhà thơ C Nhà báo D Nhà giáo
C©u 4 Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
A Trẻ - già B Sáng - tối C Chạy – nhảy D Sang - hèn
C©u 5 Từ trái nghĩa được dùng để làm gì?
A Tạo hình tượng tương phản; C Làm cho lời nói thêm sinh động;
B Gây ấn tượng mạnh; D Cả A, B, C
C©u 6 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến việc biểu hiện ý nghĩa của từ đồng âm?
A Ngữ cảnh C Đối tượng giao tiếp
B Mục đích giao tiếp D Ngôi giao tiếp
Câu 7 Muốn phát biểu suy nghĩ, cảm xúc với những đối tượng xung quanh, ta phải làm gì?
A Miêu tả cụ thể, chi tiết về đối tượng
B Kể lại câu chuyện liên quan đến đối tượng
C Kết hợp kể, tả và gửi gắm tình cảm
D Bày tỏ tình cảm trực tiếp
C©u 8 Tình cảm trong bài văn biểu cảm cần đáp ứng điều gì?
A Tha thiết, xúc động lòng người
B Chân thành, sâu lắng, đúng với sự việc
C Thể hiện tình cảm chung của mọi người
D Bộc lộ tình cảm cá nhân
II Tự luận: (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa: dũng cảm, chén, thành
quả, nghĩa vụ, chăm chỉ, xơi, thành tích, trách nhiệm, siêng năng, kết quả, bổn phận, biếu, cần
cù, gan dạ, ăn.
Câu 2 (6,0 điểm) Em hãy viết một đoạn văn biểu cảm từ 6 – 8 câu về ngày Nhà giáo Việt
Nam 20/11 trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa (gạch chân dưới những từ đồng
nghĩa và trái nghĩa)
Đề số 1
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Đề số 1) MÔN: NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7
TUẦN 12 - TIẾT 46 Mức độ
Lĩnh vực nội dung
g
®iÓ m
V¨n b¶n
Tĩnh dạ tứ C1
0, 25®
0, 25
Hồi hương ngẫu thư
C2 0, 25®
0, 25
TiÕng
viÖt
Từ đồng nghĩa
C3 0, 25®
C1 (TL)
2, 0 ® (TL)C2
6, 0 ® 8, 75
Từ trái nghĩa
C4 0, 25®
C5
0, 25®
Từ
đồng âm C60,
25®
TËp lµm
Trang 3
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM (Đề số 1) MễN: NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7
TUẦN 12 - TIẾT 46
I Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng đợc 0, 25 điểm
II Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
HS đảm bảo cỏc yờu cầu sau :
- Trỡnh bày rừ ràng, không sai chính tả
- Xếp cỏc từ đồng nghĩa theo đỳng 5 nhúm sau :
+ Nhúm 1 : Dũng cảm, gan dạ
+ Nhúm 2 : Chộn, xơi, ăn
+ Nhúm 3 : Thành quả, kết quả, thành tớch
+ Nhúm 4 : Nghĩa vụ, trỏch nhiệm, bổn phận
+ Nhúm 5 : Chăm chỉ, cần cự, siờng năng
Câu 2 (6,0 điểm)
HS đạt các yêu cầu sau:
- Viết đúng dấu hiệu của một đoạn văn, đủ số cõu (1, 0 điểm)
- Đúng chính tả, diễn đạt trong sáng, lu loát (1, 0 điểm)
- Đúng chủ đề về ngày 20/11 (1,0 điểm)
- Sử dụng và gạch chõn từ đồng nghĩa (1,5 điểm)
- Sử dụng và gạch chõn từ trỏi nghĩa (1,5 điểm)
Trang 4UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
Năm học: 2012 – 2013
MÔN: NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7
TUẦN 12 - TIẾT 46 Thời gian làm bài : 45 phút
I Trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1 Thể thơ của bài “Tĩnh dạ tứ” giống bài thơ nào sau đây?
A Qua Đèo Ngang C Sông núi nước Nam
B Bài ca Côn Sơn D Phò giá về kinh
C©u 2 Tâm trạng của nhà thơ trong bài “Hồi hương ngẫu thư” là:
A Vui mừng, háo hức khi được trở về quê
B Xót xa khi thấy quê hương thay đổi
C Ngậm ngùi, hụt hẫng khi trở thành người xa lạ ngay trên mảnh đất quê hương
D Nuối tiếc khi phải rời xa chốn kinh thành
C©u 3 Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Thi nhân”?
A Nhà văn B Nhà thơ C Nhà báo D Nhà giáo
C©u 4 Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
A Trẻ - già B Sáng - tối C Chạy – nhảy D Sang - hèn
C©u 5 Từ trái nghĩa được dùng để làm gì?
A Tạo hình tượng tương phản C Làm cho lời nói thêm sinh động
B Gây ấn tượng mạnh D Cả A, B, C
C©u 6 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến việc biểu hiện ý nghĩa của từ đồng âm?
A Ngữ cảnh C Đối tượng giao tiếp
B Mục đích giao tiếp D Ngôi giao tiếp
C©u 7 Muốn phát biểu suy nghĩ, cảm xúc với những đối tượng xung quanh, ta phải làm gì?
A Miêu tả cụ thể, chi tiết về đối tượng
B Kể lại câu chuyện liên quan đến đối tượng
C Kết hợp kể, tả và gửi gắm tình cảm
D Bày tỏ tình cảm trực tiếp
C©u 8 Tình cảm trong bài văn biểu cảm cần đáp ứng điều gì?
A Tha thiết, xúc động lòng người
B Chân thành, sâu lắng, đúng với sự việc
C Thể hiện tình cảm chung của mọi người
D Bộc lộ tình cảm cá nhân
II.
T ự lu ậ n: (8,0 ®iểm)
Đề số 2
Trang 5Câu 1 (2,0 điểm) Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa: dũng cảm, chén, thành
quả, nghĩa vụ, chăm chỉ, xơi, thành tích, trách nhiệm, siêng năng, kết quả, bổn phận, biếu, cần
cù, gan dạ, ăn.
Câu 2 (6, 0 điểm) Em hãy viết một đoạn văn biểu cảm từ 6 – 8 câu về chủ đề tình bạn trong
đó có sử dụng từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa (gạch chân dưới những từ đồng nghĩa và trái
nghĩa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Đề số 2)
MÔN: NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7
TUẦN 12 - TIẾT 46 Mức độ
Lĩnh vực nội dung
®iÓm
V¨n b¶n
Tĩnh dạ tứ C1
0,25
®
0,25
Hồi hương ngẫu thư
C2 0,25
®
0,25
TiÕng
viÖt
Từ đồng nghĩa
C3 0,25
®
C1 (TL) 2,0 ® (TL)C2
Từ trái nghĩa C4 0,25
®
C5 0,25
®
Từ đồng
®
TËp lµm
Trang 6
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM (Đề số 2)
MễN: NGỮ VĂN (PHẦN TIẾNG VIỆT) – LỚP 7
TUẦN 12 - TIẾT 46
I Trắc nghiệm (2, 0 điểm)
Mỗi ý đúng đợc 0, 25 điểm
II Tự luận (8, 0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
HS đảm bảo cỏc yờu cầu sau
- Trỡnh bày rừ ràng, không sai chính tả
- Xếp cỏc từ đồng nghĩa theo đỳng 5 nhúm sau :
+ Nhúm 1 : Dũng cảm, gan dạ
+ Nhúm 2 : Chộn, xơi, ăn
+ Nhúm 3 : Thành quả, kết quả, thành tớch
+ Nhúm 4 : Nghĩa vụ, trỏch nhiệm, bổn phận
+ Nhúm 5 : Chăm chỉ, cần cự, siờng năng
Câu 2 (6,0 điểm)
HS đạt các yêu cầu sau:
- Viết đúng dấu hiệu của một đoạn văn, đủ số cõu (1, 0 điểm)
- Đúng chính tả, diễn đạt trong sáng, lu loát ( 1, 0 điểm)
- Đúng chủ đề về tỡnh bạn (1,0 điểm)
- Sử dụng và gạch chõn từ đồng nghĩa (1,5 điểm)
- Sử dụng và gạch chõn từ trỏi nghĩa (1,5 điểm)