Họ và tên Lớp Điểm Lời nhận xét của giáo viên I / TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C D đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1/ Hằng đẳng thức ( a + b )3 = A/ a3+ 2a2b + 2 a b2[.]
Trang 1Họ và tên .
Lớp
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
I / TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C D đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1/ Hằng đẳng thức ( a + b )3 =
A/ a3+ 2a2b + 2 a b2 + b3 B/ a3+ 3a2b + 3a b2 + b3 C/ a3 - 2 a2b + 2 a b2 - b3 D / a3 - 3a2b + 3a b2 - b3
Câu 2/ Phân thức đối của phân thức x3x1 là:
A/ (3x x1) B/ x 3x1 C/ 13x x D/ x 3x1
Câu 3/ Kết quả phép chia
A/ 5x2 - 0 B/ 5x2 C/ 5x2 - 1 D/ 5x2 – 3x
Câu 4/ Đa thức M trong đẳng thức là
A/ 2x2 - 4 B/ 2x2 - 2 C/ 2x2 + 2 D/ 2x2 + 4
Câu 5/ 8 Tam giác ABC có góc B = 90o , AB = 6cm, BC = 8cm Trung tuyến BM bằng
A/ 4 cm B / 5 cm C / 3 cm D/ 10 cm
Câu 6/ Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A/ Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi B/ Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
C/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
D/ Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Câu 7/ Phân tích 3x2y – 2xy2 + 6xy thành nhân tử kết quả:
A/ 3xy(x – 2y + 6) B/ xy(3x – 2y + 6xy)
C/ xy(3x – 2y + 6) D/ x2y(3 – 2y + 6)
Câu 8/ Hình chữ nhật có đường chéo 5cm , một cạnh góc vuông bắng 3cm Diện tích nó là : A/ 7,5cm2 B/ 12cm2 C/ 15 cm2 D/ 6cm2 Câu 9/ Một hình thang có đáy nhỏ bằng 4cm , đường trung bình bằng 6cm Đáy lớn là
A/ 8 cm B/ 10 cm C/ 5cm D/ 24cm
Câu 10/ Phân thức rút gọn bằng :
A/ B/ – x C/ D/
Câu 11/ Kết quả phép tính
PHÒNG GDĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM HỌC KI I
MÔN : TOÁN LỚP 8 ( Thời gian 90 phút , không kể thời gian giao đề)
Trang 2A/ B/ C/ D/
Câu 12/ Một tứ giác là hinh vuông nếu nó là
A/ Hình chữ nhật có một góc vuông
B/ Hình thoi có hai cạnh đối bằng nhau
C/ Hình Thoi có một góc vuông
D/ Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Bài 1 Thực hiện phếp tính : a/ 5x ( 2x 3 -4 x + 6) 0.5đ b/ (24 x5 y3 - 5 x3y4 + 8 x2y2) : 4x2y2 0.75đ c/ 0.75đ Bài 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử a/ ax – ay + 2x – 2y 0.5 đ b/ x2 – 2 x + 1 - 9y2 0.5 đ
Bài 3 Tìm x biết : ( x – 3) ( x – 4 ) = 42 0.5 đ
Bài 4 Cho ABC vuông tại A , kẻ AM là đường trung tuyến của tam giác Trên tia AM lấy điểm D sao cho MD = AM, Gọi K, I là chân các đường vuông góc kẻ từ B, C đến AD a/ Chứng minh : tứ giác ABDC là hình chữ nhật
b/ Chứng minh : BI // CK
c/ Gọi E là giao điểm của AB và CI , đường thẳng qua M và song song CE cắt BE tại F Chứng minh : FE = FB Gọi H là trung điểm CK ,chứng minh : F , M, H thẳng hàng
( Hình vẽ phục vụ câu a , b được 0.5 đ )
Trang 3Thang điểm và đáp án
Câu Nội dung , lời giải Điểm
I / TRẮC NGHIỆM :
II/ TỰ LUẬN :
Bài 1
Bài 3 Bài 1 Thực hiện phếp tính : a/ 5x ( 2x 3 - 4 x + 6) = 5x 2x 3 – 5x.4x + 5x.6 = 10x4 - 20x2 + 30x b/ (24 x5 y3 - 5 x3y4 + 8 x2y2) : 4x2y2 = 24 x5 y3 : 4x2y2 - 5 x3y4: 4x2y2+ 8 x2y2: 4x2y2 = 6x3 y - xy2 + 2
C/
=
=
=
Bài 2 a/ ax – ay + 2x – 2y = a ( x- y ) +2 ( x-y) = ( a+2)( x-y) b/ x2 – 2 x + 1 - 9y2 = ( x- 1)2 – ( 3y)2 = ( x – 1 - 3y ) ( x + 1 + 3y ) Bài 3 ( x – 3) ( x – 4 ) = 42 x2 - 3x – 4x + 12 – 42 = 0 x2 - 7x - 30 = 0 x2 + 3x – 10x – 30 = 0 x( x + 3) - 10(x+3) = 0 ( x+3)(x-10)=0
Mỗi câu đúng 0.25đ
Bài 1
0.5 đ
0.25đ 0.5đ
0.25đ 0.25d 0.25đ Bài 2 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
Trang 4
* x+3=0 x=-3
* x -10 = 0 x=10
Bài 4 Hình vẽ 0.5đ a/ Chứng minh : tứ giác ABDC là hình chữ nhật
Tứ giác ABDC có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đương nên là hình bình hành
lại có = 900 nên là hình chữ nhật b/ cminh BKM = CLM ( ch –gn) suy ra MK= MI , lại có MB = MC nên BKCI là hình bình hành vậy BI//CK
c / Xét tam giác BCE có MB = MC , MF// EC (1) nên F
là trung điểm BE
MH là đường trung bình BKC nên MH// BK mà BK//IC vậy MH//Ic hay MH// EC(2).Từ (1) và (2) ta có
F, M, H thẳng hàng
0.25đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ
A
B
C
D
M K
I E
F
H