1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi gkii lop 4 (1)

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Kì II
Trường học Trường TH số 1 Duy Nghĩa
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2012- 2013
Thành phố Duy Nghĩa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH số 1 Duy Nghĩa Họ và tên Lớp 4A KIỂM TRA GIỮA KÌ II Năm học 2012 2013 Môn Tiếng Việt Thời gian 40 phút Điểm Giám khảo I/ ĐỌC HIỂU (5 điểm 15 phút) Câu 1 Đọc bài “Khuất phục tên cướp biển” /T[.]

Trang 1

Lớp: 4A Thời gian : 40 phútMôn : Tiếng Việt Giám khảo:

I/ ĐỌC HIỂU : (5 điểm-15 phút)

Câu 1 : Đọc bài “Khuất phục tên cướp biển” /TV 4 tập 2 trang 66 và trả lời các câu hỏi sau : ( 2,5đ)

1/ Ngoại hình của tên chúa tàu được tả bằng chi tiết nào ?

A Cao lớn, vạm vỡ

B Da lưng sạm như gạch nung

C Trên má có một vết sẹo dài chém dọc xuống, trắng bệch

D Cả A, B và C đều đúng

2/ Bác sĩ Ly là người như thế nào ?

A Nổi tiếng hiền lành B Nổi tiếng nhân từ

C Nổi tiếng nóng nảy D Nổi tiếng nghiêm khắc

3/ Tính hung hãn của tên chúa tàu được miêu tả bằng chi tiết nào ?

A Hát những bài ca man rợ

B Đập tay xuống bàn quát mọi người im

C Đứng phắt dậy, rút soạt dao ra, lăm lăm chực đâm

D Cả A, B và C đều đúng

4/ Dòng nào dưới đây khắc họa hình ảnh bác sĩ Ly ?

A Đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị

B Nanh ác, hung hăng như một con thú dữ nhốt chuồng

C Bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải

D Cúi gằm mặt, tra dao vào, ngồi xuống, làu bàu trong cổ họng

5/ Dòng nào dưới đây nêu lý do bác sĩ Ly khuất phục được tên chúa tàu ?

A Đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị

B Nanh ác, hung hăng như một con thú dữ nhốt chuồng

C Bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải

D Cúi gằm mặt, tra dao vào, ngồi xuống, làu bàu trong cổ họng

Câu 2 : Dùng dấu gạch chéo (/) để tách 2 bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong các câu sau

a/ Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ

b/ Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bông phượng

Câu 3 : Đặt một câu kể Ai thế nào ? với từ “long lanh”

Câu 4 : Hoàn chỉnh các thành ngữ sau bằng cách nối các từ ở cột A với các cụm từ

ở cột B.

A

1 Khỏe

2 Chậm

3 Nhanh

4 Béo

B

a như cắt

b như trâu

c như sên

d như lợn

Trang 2

Lớp: 4A Thời gian : 40 phútMôn : Tiếng Việt Giám khảo:

I/ CHÍNH TẢ : (5 đ)

Nghe đọc – viết bài : Hoa học trò ( Từ Một hôm, … đều dán câu đối đỏ.)

Trong sách (TV4 tập 2/43)

II/ TẬP LÀM VĂN : (5 đ)

Tả một cây bóng mát (hoặc một cây ăn quả) mà em biết

Trang 3

Lớp: 4A Thời gian : 40 phútMôn : Toán Giám khảo: Đề bài : Câu 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 68000 cm² = dm²

b) 4 m² 19 dm² = .dm²

Câu 2 : Khoanh vào các phân số bằng nhau : ; ; ; ; ;

Câu 3 : Tính. a/ + = ……… c/ - = ………

= ……… = ………

b/ x = ……… d/ 2 : = ………

= ……… = ………

Câu 4 : Viết số khác 0 thích hợp vào ô trống : a/ > b/ <

Câu 5 : Mỗi tiết học kéo dài trong giờ Hỏi 5 tiết học kéo dài trong bao nhiêu giờ ? Giải : ……… ………

………

………

……….………

Câu 6 : Một hình chữ nhật có chu vi 168m, chiều rộng 36m.Tính diện tích của hình chữ nhật đó Giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 7 : Tính bằng cách thuận tiện nhất. + + = ………

= ………

Trang 4

Câu 1 : - Từ ý 1 đến ý 5 đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm

ý đúng D B D A C

Câu 2 : a/ Những cô gái thủ đô / hớn hở, áo màu rực rỡ (0,25)

b/ Vừa buồn mà lại vừa vui / mới thực là nỗi niềm bông phượng (0,25)

Câu 3 : Đặt đúng mẫu câu có từ “long lanh” cho trước 1đ

Câu 4 : 1b, 2c, 3a, 4d (Mỗi câu đúng 0,25đ)

II/ CHÍNH TẢ :

Viết đúng chính tả, trình bày sạch sẽ ghi 5 điểm

Viết sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm

III/ TẬP LÀM VĂN :

Bài làm đầy đủ theo cấu tạo ba phần, tả theo trình tự, chỉ mắc không quá 4 lỗi cho điểm tối đa Tùy theo mức độ làm bài ghi điểm còn lại

TOÁN :

Câu 1 (1đ ) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (mỗi câu 0,5đ)

a) 68000 cm² = 680 dm²

b) 4 m² 19 dm² = 419 dm²

Câu 2 (1đ ) : Khoanh vào các phân số bằng nhau : ; ; ;

Mỗi số khoanh tròn đúng ghi 0,25 đ

Câu 3 (2,5đ) : Tính (câu a, c mỗi câu 0,75đ, câu b, d mỗi câu 0,5đ)

a/ + = + = c/ - = - =

b/ = = d/ 2 : = 2 = 9

Câu 4 (1đ) : Viết số khác 0 thích hợp vào ô trống :

a/ Điền số 1 b/ Điền số 1 hoặc số 2

Câu 5 : (1,5đ) : Tóm tắt : (0,25đ) Số giờ 5 tiết học là : (0,75đ)

1 tiết học : giờ 5 x = (giờ)

5 tiết học : ? giờ Đáp số : giờ (0,5đ)

Câu 6 : ( 2đ) Tóm tắt đúng cho 0,25đ

Nửa chu vi hình chữ nhật là : (0,5 đ)

168 : 2 = 84 (m)

Chiều dài hình chữ nhật là : (0,5 đ)

84 - 36 = 48 (m)

Diện tích hình chữ nhật là : (0,5đ)

48 x 36 = 1728 (m² )

Đáp số: 1728 m² (0,25đ)

Câu 7 : Tính bằng cách thuận tiện nhất : (1đ)

+ + = ( + ) + = + =

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w