Định nghĩa GlaucomaLà bệnh lý đặc trưng bởi: Tổn thương thần kinh tiến triển Có liên quan với mất thị trường Trong đó, nhãn áp là 1 yếu tố chủ chốt có thể điều chỉnh được... Phân l
Trang 1GLAUCOMA
Trang 2SOI ĐÁY MẮT
Trang 3Soi đáy mắt trực tiếp
Trang 5Fundus Analysis
Trang 6Physiological escavation
Trang 7Total optic disk diameter
Cup diameter
Trang 8Total optic disk diameter = 1.5
Cup diameter = 0.3
CUPPING EVALUATION
C/D= 0.2
Trang 9Total optic disk diameter = 1.5
Cup diameter = 1.2
C/D=0.8
Trang 10Tỷ lệ C/D nhỏ hơn 0.3: Bình thường
Trang 11Tyû leä C/D = 0.5
Trang 12Tyû leä C/D = 0.7
Trang 13Tyû leä C/D = 0.8
Trang 14Định nghĩa Glaucoma
Là bệnh lý đặc trưng bởi:
Tổn thương thần kinh tiến triển
Có liên quan với mất thị trường
Trong đó, nhãn áp là 1 yếu tố chủ chốt có thể điều chỉnh được.
Trang 15Định nghĩa Glaucoma
Trang 16Phân loại Glaucoma
đóng góc mở, bẩm sinh
Glaucoma nhãn áp bình
thường
Trang 17Glaucoma góc đóng nguyên phát
Cơ năng
Đau nhức mắt nhiều, lan lên 1/2 đầu.
Nhìn mờ với quầng sáng quanh đèn.
Nôn hoặc buồn nôn
Thực thể
Cương tụ rìa
Phù giác mạc đáy mắt khó quan sát
Tiền phòng thường nông
Trang 18Glaucoma góc đóng nguyên phát
Trang 19Glaucoma góc đóng
nguyên phát
Trang 20Glaucoma góc mở nguyên
phát
Cơ năng
Nhìn mờ ngày càng tăng
Hoặc nhìn vẫn rõ nhưng có khuyết thị trường chu biên dần dần
Mắt thường không đau nhức.
Trang 21Glaucoma góc mở nguyên
phát
IOP > 21mmHg (không cao
thường xuyên)
Soi góc: góc mở độ III, IV
Có tổn thương gai thị
Mất thị trường
Trang 24Glaucoma thứ phát
Gây ra do các bệnh lý của
mắt như VMBĐ, đục TTT quá chín,
Chấn thương
Dùng Corticoide kéo dài
Thường ở một bên
Trang 29
PHẪU THUẬT
Trang 30 Cắt bè củng mạc
Trang 31 Cắt bè củng mạc
Trang 32 Cắt mống chu biên
Trang 33Xin cảm ơn