1/8 Đại Học Quốc Gia TP HCM Trường Đại Học Bách Khoa Khoa Điện Điện tử Vietnam National University – HCMC Ho Chi Minh City University of Technology Faculty of Electrical and Electronics Engineering Đề[.]
Trang 1Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Trường Đại Học Bách Khoa
Khoa Điện-Điện tử
Vietnam National University – HCMC
Ho Chi Minh City University of Technology
Faculty of Electrical and Electronics Engineering
Đề cương môn học
TRUYỀN SỐ LIỆU VÀ MẠNG (Data Communication s and Networking)
Số tiết/Giờ Tổng tiết
TKB
Tổng giờ học tập/làm việc
LT BT/TH TNg TQ BTL/TL/
DA
TTNT DC/TLTN/
LVTN
SVTH
51 144 39 0 12 0 0 0 0 90
Môn không xếp
TKB
Tỉ lệ đánh giá BT: 0% TN: 20% TH: 0% KT: 20% BTL/TL: 0% Thi: 60%
Hình thức đánh
giá
- TN: Thí nghiệm
- Kiểm tra: tự luận
- Thi: tự luận
Thời gian Kiểm Tra 60 (80 phút)*
Thời gian Thi 80 (100 phút)*
Môn tiên quyết
Môn học trước - Kỹ thuật số
- Tín hiệu và hệ thống
- EE1015
- EE2005 Môn song hành
CTĐT ngành Điện – Điện Tử
Trình độ đào tạo Đại học
Cấp độ môn học 2
Ghi chú khác * : Số trong ngoặc đơn là thời gian coi thi bao gồm cả thời gian đánh số thứ tự chỗ ngồi, gọi sinh viên vào phòng,
phát đề và di chuyển giữa các nơi nhận đề - phòng kiểm tra, thi – nộp bài
1 Mô tả môn học (Course Description)
Mục tiêu:
Môn học cung cấp kiến thức tổng quát về thông tin dữ liệu số, mạng truyền dữ liệu và vai trò của
thông tin trong các hệ thống mạng điều khiển cho sinh viên ngành Điện Môn học cũng tạo cơ sở cho
các môn chuyên sâu hơn trong chuyên ngành Điện tử- Viễn thông
Aims:
This course provides the background of digital data transmission, data communication networks and
the role of communication in control networks for students in electronic and electrical engineering
This course is also the basic for advanced courses in the field of Electronic-Telecommunication
Engineering
Nội dung tóm tắt môn học:
Môn học cung cấp kiến thức rộng về thông tin dữ liệu số từ các kỹ thuật truyền dẫn số đến các mạng
dữ liệu cũng như vai trò của thông tin trong các hệ thống điều khiển Môn học cũng giới thiệu các
vấn đề truyền dẫn dữ liệu số trên các kênh tương tự bị tác động của nhiễu và méo Điều chế, giải
Trang 2Các hệ thống mạng truyền số liệu, mạng IP cũng được giới thiệu trong môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên các nền tảng về các hệ thống mạng Bên cạnh đó, việc thực hiện các bài thí nghiệm giúp sinh viên tiếp cận với các hệ thống thực cũng như có các kỹ năng thiết kế, vận hành các hệ thống truyền số liệu
Course outline:
The course gives a broad knowledges of digital data communications – ranging from digital transmission techniques to data networks and the role of communications in control systems It is intended as an introduction to the problem of transmitting digital data on analog channels subject to noise and distortion Modulation, demodulation schemes, coding theories, error detection and correction techniques are provided to be apllied to practical systems Several communication and networks are also introduced in this course to provide students the background of networking Besides, several experiments are set up to help students be familiar with real networks and have pratical skills of design, operation of data communication systems
2 Tài liệu học tập
Sách, Giáo trình chính:
[1] Behrouz A Forouzan, “Data communications and networking”, McGraw Hill, 2001, Second edition
[2] Fred Hasall, “Data communications, computer networks and open systems’, Addition-wesley,
1992, third edition
[3] Trần Văn Sư, “Truyền Số Liệu và Mạng Thông Tin Số, NXB ĐHQG, 2005
Tài liệu tham khảo:
[4] Andrew S Tanenbaum, “Computer networks”, Prentice-Hall international Inc, forth edition
3 Mục tiêu môn học (Course Goals)
L.O.1 Nắm vững các kiến thức về phương tiện truyền dẫn và lớp vật lý, và áp
dụng các kiến thức các chuẩn vật lý cơ bản trong truyền dữ liệu
2.1, 2.2, 2.3 a1(P), e2(S)
L.O.2 Nắm vững các kỹ thuật truyền số liệu cơ bản: Bất đồng bộ, đồng bộ, phát
hiện sai và sửa sai, mã hóa nguồn
2.1 a1(P), e1(S)
L.O.3 Hiểu rõ các giao thức truyền dữ liệu của lớp liên kết dữ liệu và có khả
năng xây dựng các giao thức truyền dữ liệu
2.1, 2.3 a1(S), e1(S)
L.O.4 Hiểu biết mạng truyền số liệu, mạng IP và có khả năng áp dụng 2.1, 2.3, 2.4,
4.1
e2(S), e3(S)
L.O.5 Có khả năng xây dựng các hệ thống mạng dữ liệu đơn giản và vận hành 2.2, 2.3, 3.1,
4.3
b2(S), b3(S)
L.O.1 Understanding background of transmission media and PHY layer, and
applying knowledge of physical interface standards in data transmission
2.1, 2.2, 2.3 a1(P), e2(S)
L.O.2 Deeply understanding basic data transmission techniques: asynchronous
and synchronous data transmission, error detection and correction, source
coding
2.1 a1(P), e1(S)
L.O.3 Clearly understanding basic protocols of data link layer and can be able
to build communication protocols in reality
2.1, 2.3 a1(S), e1(S)
Trang 3L.O.4 Understanding telco networks, IP networks and being able to apply in
reality
2.1, 2.3, 2.4, 4.1
e2(S), e3(S)
L.O.5 Be able to build simple data networks, and manage network devices 2.2, 2.3, 3.1,
4.3
b2(S), b3(S)
4 Chuẩn đầu ra môn học (Course Outcomes)
L.O.1 Nắm vững các kiến thức về phương tiện truyền dẫn và lớp vật lý, và
áp dụng các kiến thức các chuẩn vật lý cơ bản trong truyền dữ liệu
2.1, 2.2, 2.3 a1(P), e2(S)
L.O.1.1 – Hiểu biết và phân tích về các đặc tính của các phương tiện
truyền dẫn trong các hệ thống truyền dữ liệu
2.1.1,2.1.2
L.O.1.2 – Nắm vững các cơ chế mã hóa đường truyền và ứng dụng 2.1.1, 2.1.2
L.O.1.3 – Hiểu rõ và áp dụng các kỹ thuật Điều chế/Giải điều chế số trong
các hệ thống truyền dẫn số
2.1.2, 2.1.3
L.O.1.4 – Hiểu và phân tích các thông số về kênh truyền, nhiễu Gauss và
xác suất lỗi bit
2.1.3, 2.1.4
L.O.1.5 – Nắm được các chuẩn giao tiếp vật lý (RS232, RS422, RS485) 2.1.2, 2.1.3
L.O.2 Nắm vững các kỹ thuật truyền số liệu cơ bản: Bất đồng bộ, đồng bộ,
phát hiện sai và sửa sai
2.1 a1(P), e1(S)
L.O.2.1 – Hiểu biết sâu về các cơ chế truyền đồng bộ, bất đồng bộ Nắm
vững các kỹ thuật đồng bộ bit, byte, frame
2.1.1, 2.1.2
L.O.2.2 – Giải thích được nguyên tắc hoạt động của các hệ thống truyền
dữ liệu đồng bộ, bất đồng bộ
2.1.1, 2.1.2
L.O.2.3– Nắm vững các cơ chế phát hiện sai/sửa sai và các phương pháp
mã hóa nguồn cơ bản
2.1.1, 2.1.2
L.O.3 Hiểu rõ các nghi thức truyền dữ liệu của lớp liên kết dữ liệu và có khả
năng xây dựng các giao thức truyền dữ liệu
2.1, 2.3 a1(S), e1(S)
L.O.3.1 – Nắm vững các giao thức cơ bản của lớp liên kết dữ liệu:
Idle-RQ, Selective Repeat, Go-Back-N cùng các đánh giá hiệu quả của các
giao thức này
2.1.1, 2.1.3
L.O.3.2 – Hiểu rõ nguyên tắc hoạt động của các giao thức lớp liên kết dữ
liệu phổ biến: BSC, HDLC
2.1.1, 2.1.2, 2.1.3 L.O.3.3 – Vận dụng được các kiến thức để giải thích được các cơ chế vận
hành của các giao thức trong thực tế
2.1.5 2.3.4
L.O.4 Hiểu biết về mạng truyền số liệu, mạng IP và có khả năng áp dụng
trong thực tế
2.1, 2.3, 2.4, 4.1
e2(S), e3(S)
L.O.4.1– Hiểu biết về cấu trúc hoạt động của các mạng truyền số liệu cơ
bản
2.1.1, 2.1.2, 2.1.3 L.O.4.2 – Biết cách chia và phân phối địa chỉ IP trong các mạng IP 2.1.1, 2.1.2,
2.1.3 L.O.4.3 – Hiểu rõ cách thức vận hành của các thiết bị mạng và các giao
thức chuyển mạch, định tuyến cơ bản trong mạng IP
2.3.1, 2.3.2 2.3.4
L.O.5 Có khả năng xây dựng các hệ thống mạng dữ liệu đơn giản và vận 2.2, 2.3, 3.1, b2(S), b3(S)
Trang 4L.O.5.1 – Có khả năng xây dựng các hệ thống mạng từ các thiết bị đã
học Có thể cấu hình các thiết bị chuyển mạch, bộ định tuyến
2.2.3, 2.2.4, 3.1.1, 3.1.5
L.O.5.2 – Đánh giá khả năng hoạt động của các giao thức IP trong hệ
thống mạng
2.2.3, 2.2.4, 3.1.1, 3.1.5
L.O.5.3 – Có khả năng phân tích và đánh giá các hệ thống mã đường
truyền và các cơ chế điều chế/giải điều chế trên các môi trường truyền
dẫn
2.2, 2.3, 3.1.1, 4.3.1, 4.3.2 L.O.5.4 – Có khả năng phân tích và đánh giá các hệ thống mã đường
truyền, độ trên các đường truyền dẫn quang
2.2, 2.3, 3.1, 4.3.1, 4.3.2
L.O.1 Understanding background of transmission media and PHY layer,
and applying knowledge of physical interface standards in data
transmission
2.1, 2.2, 2.3 a1(P), e2(S)
L.O.1.1 – Understanding and analyzing characteristics of media in data
tranmission systems
2.1.1,2.1.2
L.O.1.2 – Understanding line coding schemes and their applications in
reality
2.1.1, 2.1.2
L.O.1.3 – Understanding and applying modulation/demodulation
schemes in digital transmission systems
2.1.2, 2.1.3
L.O.1.4 – Understanding and analyizing parameters of Gaussian channel
and BER
2.1.3, 2.1.4
L.O.1.5 – Having knowledge of several physical interface standards
(RS232, RS422, RS485)
2.1.2, 2.1.3
L.O.2 Deeply understanding basic data transmission techniques:
asynchronous and synchronous data transmission, error detection
and correction
2.1 a1(P), e1(S)
L.O.2.1 – Deeply know bit, byte, and frame synchronization techniques
in asynchronous/synchronous data transmission
2.1.1, 2.1.2
L.O.2.2 – Be able to eplain the operation principles of
asynchronous/synchronous data transmission systems
2.1.1, 2.1.2
L.O.2.3 – Understanding the error detection and correction techniques,
and source coding approaches
2.1.1, 2.1.2
L.O.3 Clearly understanding basic protocols of data link layer and can be
able to build communication protocols in reality
2.1, 2.3 a1(S), e1(S)
L.O.3.1 – Deeply know the operation of data link layer protocols:
Idle-RQ, Selective Repeat, Go-Back-N and performance evaluation
2.1.1, 2.1.3
L.O.3.2 – Comprehensively understanding the operation of several
protocols in practice: BSC, HDLC
2.1.1, 2.1.2, 2.1.3 L.O.3.3 – Applying knowledge to explain the operation of data link layer
protocols in many practical scenarios
2.1.5 2.3.4
Trang 5L.O.4 Understanding telco networks, IP networks and being able to apply
in reality
2.1, 2.3, 2.4, 4.1
e2(S), e3(S)
L.O.4.1 – Understanding the architecture and operation of data
communication networks
2.1.1, 2.1.2, 2.1.3 L.O.4.2 – Understanding IP addressing in IP networks 2.1.1, 2.1.2,
2.1.3 L.O.4.3 – Deeply understanding the operation of networking devices and
some basic switching and routing techniques
2.3.1, 2.3.2 2.3.4
L.O.5 Be able to build simple data networks, and manage network devices 2.2, 2.3, 3.1,
4.3
b2(S), b3(S)
L.O.5.1 – Be able to build a simple network from devices such as PC,
switch, and router Be able to configure the devices for operation
2.2.3, 2.2.4, 3.1.1, 3.1.5 L.O.5.2 – Be able to analyze the operation of network protocols 2.2.3, 2.2.4,
3.1.1, 3.1.5 L.O.5.3 – Be able to analyze and evaluate line coding,
modulation/demodulation schemes in real systems
2.2, 2.3, 3.1.1, 4.3.1, 4.3.2 L.O.5.4 – Be able to analyze and evalute parameters of line coding
schemes in fiber sytsems
2.2, 2.3, 3.1, 4.3.1, 4.3.2
Bảng ánh xạ chuẩn đầu ra môn học và chuẩn đầu ra chương trình:
Chuẩn đầu ra của chương trình
Mapping of course Outcomes to program outcomes:
Program Outcomes
Giải thích:
P: có thu thập dữ liệu
S: chưa thu thập dữ liệu
5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
Tài liệu được đưa lên BKEL hàng tuần Sinh viên tải về, in ra và mang theo khi lên lớp học Điểm
Trang 6• Kiểm tra giữa kỳ : 20%
• Thí nghiệm: 20% (bao gồm thực hiện các bài thí nghiệm, viết báo cáo và làm bài kiểm tra)
• Thi cuối kỳ: 60%
Rubric đánh giá PI a1 với mục tiêu là mức (3) và (4):
Rubric Scale: expected (3) or (4) Beginning (1) Developing (2) Accomplished (3) Exemplary (4)
- Không viết
được công
thức/phương
pháp
- Viết đúng một phần công thức/phương pháp tính toán và biết áp dụng các tham số để tính toán
- Tuy nhiên tính toán kết quả sai
- Viết đúng tất cả công thức/phương pháp tính toán
và biết áp dụng các kiến thức liên quan, biết sử dụng các thông số liên quan
- Tính toán kết quả sai hoặc chỉ đúng một phần
- Viết đúng tất cả các công thức/phương pháp tính toán và biết áp dụng các kiến thức liên quan, biết sử dụng các thông
số liên quan
- Tính toán kết quả đúng chính xác
6 Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy
7 Nội dung chi tiết
Một số từ viết tắt:
7.1 Lý thuyết
Tuần /
Chương
chi tiết
Hoạt động đánh giá
1,2,3,4,5 Chương 0: Giới thiệu về môn học
- Giới thiệu về giảng viên, nội dung chương trình,
tài liệu tham khảo, đánh giá môn học
- Hướng dẫn sinh viên cách học trên lớp/ ở nhà/
làm bài tập trắc nghiệm
- Giới thiệu về ý nghĩa và tính liên quan của môn
học đến chương trình đào tạo
Chương 1: Lớp vật lý và phương tiện truyền
dẫn
Trang 71.2 Các chuẩn vật lý
1.3 Mã hóa đường truyền
1.4 Các kỹ thuật điều chế
1.5 Nhiễu Gauss và tỉ lệ lỗi bit
L.O.1.2 BT#1.2
6,7 Chương 2: Kỹ Thuật Truyền Số Liệu
2.1 Truyền bất đồng bộ
2.2 Truyền đồng bộ
2.3 Mã hóa kênh
2.4 Các kỹ thuật nén dữ liệu
8,9,10 Chương 3: Các Nghi Thức Lớp Liên Kết Dữ
Liệu
3.1 Các giao thức cơ sở
3.2 Kiểm soát luồng
3.3 Nghi thức BSC và HDLC
11, 12, 13 Chương 4: Mạng truyền số liệu
4.1 Giới thiệu cơ bản về mạng số liệu
4.2 Mạng IP
4.3 Cơ bản về định tuyến, chuyển mạch
4.3 Các thiết bị mạng
7.2 Thí nghiệm
Tuần /
Chương
ra chi tiết
Hoạt động đánh giá
1 Bài 0: Giới thiệu
- Giới thiệu về giảng viên, nội dung chương trình,
tài liệu tham khảo, đánh giá môn học
- Nội quy khi làm thí nghiệm
Bài 1:
1.1.Cơ sở lý thuyết
1.2 Kết nối các thiết bị mạng
1.3 Cấu hình các thiết bị mạng
2 Bài 2:
2.1 Cơ sở lý thuyết
2.2 Sử dụng phần mềm bắt các gói dữ liệu trong
mạng 2.3 Phân tích các giao thức mạng
3 Bài 3:
3.1 Cơ sở lý thuyết
3.2 Đánh giá các cơ chế mã hóa đường truyền,
điều chế
Trang 84 Bài 4:
4.1 Cơ sở lý thuyết
4.2 Đánh giá các thông số trên đường truyền
quang
8 Thông tin liên hệ
Bộ môn/Khoa phụ trách Viễn thông, Khoa Điện-Điệnt tử
Điện thoại (84.8) 38654184
Giảng viên phụ trách TS Võ Quế Sơn
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019
PGS TS Hà Hoàng Kha
CB PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG
TS Võ Quế Sơn