Đề cương môn học: Quy hoạch sử dụng đất và quản lý tài nguyên đất với mục tiêu tập trung trình bày về tài nguyên đất, phương pháp quy hoạch sử dụng đất đai, các mâu thuẫn trong sử dụng đất đai, các quan điểm trong sử dụng đất đai hợp lý và bền vững, các công cụ phục vụ cho quy hoạch và sử dụng bền vững đất đai.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ QUẢN LÝ
TÀI NGUYÊN ĐẤT
1 Thông tin về giảng viên
Họ và tên: Nguyễn Đình Thái
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Giờ hành chính các ngày trong tuần, Khoa Địa chất, Trường Đại học KHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ liên hệ: Khoa Địa chất, Trường Đại học KHTN Hà Nội, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại, e-mail: 35587059, 0982555987; nguyendinhthai@gmail.com
Các hướng nghiên cứu chính: Quản lý môi trường, Đánh giá tổng hợp tài nguyên thiên nhiên theo hướng phát triển bền vững, Quản lý tổng hợp vùng bờ
Thông tin về trợ giảng:
Họ và tên:
Chức danh, học hàm, học vị:
Địa chỉ làm việc:
Điện thoại, email:
Các hướng nghiên cứu chính:
2 Thông tin về môn học
Tên môn học: Quy hoạch sử dụng đất và quản lý tài nguyên đất
Mã môn học: GLO3100
Số tín chỉ: 3
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
Nghe giảng lý thuyết: 30
Bài tập: 05
Thảo luận trên lớp: 05
Tự học: 05
Đơn vị phụ trách môn học:
Khoa: Địa chất
Môn học tiên quyết: kinh tế tài nguyên
Môn học kế tiếp: Vấn đề môi trường trong quy hoạch sử dụng đất và nước
3 Mục tiêu của môn học:
Kiến thức: Nhằm giúp sinh viên hiểu được các khái niệm về tài nguyên đất, nắm được quan điểm bền vững trong sử dụng đất đai Phương pháp quy hoạch sử dụng đất đai trên quan điểm hợp lý và bền vững trong thực tế cụ thể
Kỹ năng: Sau khi kết thúc môn học, sinh viên phải có các kỹ năng sau:
Phân tích và tổng hợp các vấn đề liên quan đến khái niệm về tài nguyên đất
Nắm bắt được phương pháp quy hoạch sử dụng đất đai theo quan điểm hợp lý và phát triển bền vững
Trang 24 Tóm tắt nội dung môn học
Phần lý thuyết trao đổi về tài nguyên đất, phương pháp quy hoạch sử dụng đất đai, các mâu thuẫn trong sử dụng đất đai, các quan điểm trong sử dụng đất đai hợp lý và bền vững, các công cụ phục vụ cho quy hoạch và sử dụng bền vững đất đai
Phần thực hành từng nhóm học viên sẽ lập quy hoạch cụ thể trong việc phân chia sử dụng đất đai trên cơ sở điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và tác động môi trường
5 Nội dung chi tiết môn học:
Chương 1: TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐAI
1.1 Khái niệm cơ bản về tài nguyên đất
1.1.1 Khái niệm
1.1.2 Thành phần cấu tạo đất
1.1.3 Cấu trúc của đất
1.2 Nguồn gốc hình thành đất
1.2.1 Sự ra đời của các vật liệu đầu tiên trong đất
1.2.2 Các yếu tố hình thành đất
1.3 Phân loại tài nguyên đất
1.3.1 Phân loại đất theo FAO
1.3.2 Phân loại đất theo USDA
1.3.3 Hệ thống phân loại đất theo Bộ Nông Nghiệp Việt Nam
1.4 Hê sinh thái môi trường đất
Chương 2 : CÁC QUÁ TRÌNH XẢY RA TRONG ĐẤT
2.1 Quá trình mất nước và các quá trình vật lý
2.2 Sự tích tụ chất hữu cơ và quá trình hình thành than bùn
2.3 Sự quay vòng chất dinh dưỡng trong đất
2.4 Sự di chuyển theo chiều dọc của sét và các vật liệu trong đất
2.5 Quá trình sodic hóa
2.6 Quá trình phèn hóa
2.6.1 Quá trình hình thành đất phèn tiềm tàng
2.6.2 Quá trình hình thành đất phèn hoạt động
2.7 Sự tích tụ calcium carbonate và gypsum
2.8 Ô nhiễm và thoái hóa môi trường đất
Chương 3: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN ĐẤT
3.1 Các quy định và luật lệ
3.1.1 Luật đất đai
3.1.2 Luật Bảo vệ Môi trường
3.1.3 Các văn bản dưới luật (Thông tư, nghị định, hướng dẫn)
3.2 Sử dụng hợp lý tài nguyên đất
3.3 Các biện pháp quản lý tài nguyên đất
3.3.1 Quản lý bằng chế tài pháp luật
3.3.2 Quản lý bằng biện pháp kỹ thuật
3.3.3 Quản lý bằng công cụ kinh tế
Chương 4: QUY HOẠCH SỬ DỤNG BỀN VỮNG NGUỒN TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐAI
4.1 Định nghĩa về quy hoạch sử dụng đất
4.2 Các yêu cầu trong công tác quy hoạch sử dụng đất
Trang 34.3 Phạm vi quy hoạch sử dụng đất
4.3.1 Quy hoạch cấp quốc gia
4.3.2 Quy hoạch cấp tỉnh
4.3.3 Quy hoạch cấp địa phương (huyện và xã)
4.4 Những vấn đề cần quan tâm trong quy hoạch sử dụng đất
Chức năng của đất đai
4.4.2 Sở hữu đất đai, quyền sử dụng đất đai và thị trường đất đai
4.5 Các tiêu chuẩn chất lượng và giới hạn của đất đai cho các sử dụng khác nhau
4.6 Các chỉ thị cho tính bền vững đất đai
Chương 5: CÁC PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG BỀN VỮNG NGUỒN TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐAI
5.1 Phương pháp bản đồ
5.2 Phương pháp điều tra nhanh
5.3 Phương pháp GIS
5.4 Phương pháp thống kê
5.5 Phương pháp phân tích dự báo
5.6 Phương pháp tổng hợp tối ưu hóa không gian
5.6.1 Phát triển khung để xây dựng những quyết định
5.6.2 Cơ sở dữ liệu cho việc quy hoạch đất đai
5.6.3 Phân tích đa mục tiêu và kỹ thuật tối ưu hóa dữ liệu
Chương 6: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VÀ QUY TRÌNH LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
6.1 Những quy định chung
6.2 Quy trình cơ bản lập QHSDD
6.2.1 Công tác chuẩn bị và điều tra cơ bản
6.2.2 Phân tích điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội
6.2.3 Phân tích hiện trạng và biến động đất đai
6.2.4 Đánh giá thích nghi đất đai
6.2.5 Dự báo nhu cầu sử dụng đất đai
6.2.6 Xây dựng phương án quy hoạch
6 Học liệu:
- Học liệu bắt buộc:
[1] Lê Quang Trí, 2005 Quy hoạch sử dụng đất đai Đại học Cần Thơ, 190p
- Học liệu tham khảo:
[2] Tôn Thất Chiểu, Lê Thái Bạt, Nguyễn Khang, Nguyễn Văn Tân, 1999 Sổ tay điều tra, phân loại, đánh giá đất NXB Nông nghiệp, 135p
[3] Leung, Hok-Lin 2003 Land Use Planning Made Plain 2nd edition Toronto: University of Toronto Press, 210p
[4] FAO, 1991 Land use planning, 106p
Trang 47 Hình thức tổ chức dạy học:
7.1 Lịch trình chung:
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học môn học
Tổng
thí nghiệm, điền dã
Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo
luận
Mở đầu và
7.2 Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể:
Tuần Nội dung chính Đọc trước tài liệu Hình thức tổ
chức dạy học
Ghi chú
1 Chương 1 mục 1.1 và 1.2.1 Đọc trước tài liệu [1]:
3 giờ
TC
2
Chương 1: Mục
1.2.2 và 1.3.2
Đọc tài liệu [2]
2 giờ
TC
Chương 1: Mục 1.3.3 Đọc trước tài liệu [4]:
2432
Tự học, tự nghiên cứu
1 giờ
TC
3
Chương 1: Mục 1.4 Đọc tài liệu [1]:
2 giờ
TC
Chương 2: Mục 2.1 Đọc tài liệu [1]
1 giờ
TC
4
Chương 2: Mục 2.2 đến 2.4 Đọc tài liệu [2]:
2 giờ
TC
Chương 2: Mục 2.5 Đọc tài liệu [1]:
4045
Tự học, tự nghiên cứu
1 giờ
TC
5 Chương 2: Mục 2.6 và 2.7 Đọc tài liệu [1]:
1 giờ
TC
Trang 5Tuần Nội dung chính Đọc trước tài liệu Hình thức tổ
chức dạy học
Ghi chú
Chương 2: Mục 2.8 Đọc tài liệu [1]:
2 giờ
TC
6
Chương 3: Mục 3.1.1 đến 3.1.2 Đọc trước tài liệu [1]:
2 giờ
TC
Chương 3: Mục 3.1.3 Đọc trước tài liệu [1]:
7278
Tự học, tự nghiên cứu
1 giờ
TC
7 Chương 3: Mục 3.2 và 3.3 Đọc trước tài liệu [1]:
3 giờ
TC
8
Chương 4: Từ mục 4.1 đến 4.3.1 Đọc trước tài liệu [1]:
2 giờ
TC
Chương 4: Mục 4.3.2 Đọc trước tài liệu [2]:
1 giờ
TC
9
Kiểm tra giữa kỳ
Chương 4: Mục 4.3.3 Đọc trước tài liệu [2]:
2 giờ
TC
10 Chương 4: từ mục 4.4 và 4.5 Đọc trước tài liệu [1]:
3 giờ
TC
11
Chương 4: Mục 4.6 Đọc trước tài liệu [3]:
1 giờ
TC
Chương 5: Mục 5.1 đến 5.3 Đọc trước tài liệu [3]:
2 giờ
TC
12
Chương 5: mục 5.4 Đọc trước tài liệu [1]:
102109
Tự học, tự nghiên cứu
1 giờ
TC
Chương 5: Mục 5.5 và 5.6.1 Đọc trước tài liệu [2]:
2 giờ
TC
13
Chương 5: Mục 5.6.2 Đọc trước tài liệu [2]:
1 giờ
TC
Chương 5: Mục 5.6.3 Đọc trước tài liệu [1]:
2 giờ
TC
14
Chương 6: Mục 6.1 Đọc trước tài liệu [2]:
112130
Tự học, tự nghiên cứu
1 giờ
TC
Chương 6: Mục 6.2.1 đến 6.2.2 Đọc trước tài liệu [3]:
2 giờ
TC
15 Chương 6: Mục 6.2.3 đến 6.2.4 Đọc trước tài liệu [1]:
Trang 6Tuần Nội dung chính Đọc trước tài liệu Hình thức tổ
chức dạy học
Ghi chú
TC
Chương 6: Mục 6.2.5 đến 6.2.6 Đọc trước tài liệu [3]:
159165
Thảo luận +
Ôn tập
1 giờ
TC Sau tuần 15 sẽ thi cuối kỳ Lịch cụ thể do Nhà trường bố trí
8 Yêu cầu của giảng viên đối với môn học:
Các giờ tín chỉ lý thuyết và bài tập phải được ưu tiên thực hiện ở phòng học có phương tiện trình chiếu (phòng học chuẩn)
Từng sinh viên phải thực hiện bài tập và thực hành theo đúng lịch trình, dự đầy đủ các bài giảng lý thuyết, hoàn thành tốt các bài thảo luận
Phần tự học sinh viên phải tổng kết tài liệu do giáo viên quy định, có tinh thần tự học,
tự bồi dưỡng, nâng cao hiểu biết
Học viên phải tích lũy đủ các điểm kiểm tra đánh giá theo quy định môn học
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học:
9.1 Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm
Phần tự học, tự nghiên cứu, thảo luận: 20%
Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ: 30%
Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: 50%
9.2 Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
Thi giữa kỳ: tuần thứ 9
Thi cuối kỳ: sau tuần 15
Thi lại: sau kỳ thi chính từ 3 - 5 tuần
9.3 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụ mà giảng viên giao cho sinh viên
Nộp báo cáo từng bài tập đúng thời gian quy định
Phần tự học sinh viên phải tổng kết tài liệu và giáo viên đánh giá