tiếng anh trẻ em
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Cập nhật theo quyết định số -2012/QĐ-BGH ngày tháng năm 2012
của Hiệu trưởng trường Đại học Hoa Sen)
Áp dụng từ Học kỳ 1 năm học 2012-2013
1 Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo Cử nhân ngành Tiếng Anh có đủ kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh
tế trong quá trình hội nhập quốc tế
Khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ có khả năng kết hợp kiến thức ngôn ngữ, văn hóa, kỹ năng tiếng Anh và nghiệp vụ chuyên ngành cùng với kiến thức quản trị và kinh doanh để đáp ứng được các vị trí quản lý cấp trung và cấp cao trong môi trường doanh nghiệp quốc tế
1.2 Mục tiêu cụ thể
Chương trình giáo dục đại học ngành tiếng Anh sẽ:
(1) Cung cấp cho sinh viên kiến thức sâu rộng về ngôn ngữ, văn hóa, xã hội Anh – Mỹ làm nền tảng phát triển kỹ năng sử dụng tiếng Anh
(2) Cung cấp kiến thức về các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh, du lịch giúp sinh viên nhanh chóng hội nhập vào nền kinh tế hiện đại
(3) Cung cấp kỹ năng nói, nghe, viết và đọc tiếng Anh thành thạo để có thể giao tiếp thành thạo và làm việc trong các môi trường trong đó tiếng Anh được sử dụng thường xuyên (4) Cung cấp kỹ năng nghiệp vụ cần thiết để có thể làm việc hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn như kinh doanh thương mại, biên phiên dịch, giảng dạy
(5) Trang bị cho sinh viên kỹ năng học tập hiệu quả để có thể tiếp tục tự nâng cao năng lực, kiến thức, bước đầu nghiên cứu khoa học và có khả năng phát triển ở các cấp học cao hơn
(6) Rèn luyện cho sinh viên năng lực giao tiếp hiệu quả và khả năng làm việc nhóm
(7) Rèn luyện thái độ, tác phong làm việc chuyên nghiệp, chủ động cho sinh viên
Ngoài ra, các đợt thực tập (nhận thức, tốt nghiệp), các đề án môn học cho phép sinh viên trau dồi các kỹ năng trong các tình huống thực tế, giúp gia tăng được các lợi thế nghề nghiệp của họ trong tương lai
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ở trong nhiều lĩnh vực:
(1) Với chuyên ngành Anh văn thương mại, sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các lãnh vực hay trong cương vị:
- Nhân viên văn phòng (nhân sự, hành chính, kinh doanh, dịch vụ)
Trang 2- Trợ lý giám đốc
- Chăm sóc khách hàng, lễ tân
- Nhân viên marketing, thương mại
(2) Với chuyên ngành Dịch và Biên dịch, sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các lãnh vực hay trong cương vị:
- Dịch và biên dịch trong những doanh nghiệp
- Hành nghề người dịch và biên dịch tự do
- Biên dịch báo chí, truyền hình
(3) Với chuyên ngành Giáo viên Anh văn trẻ em, sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các lãnh vực hay trong cương vị:
- Giáo viên Anh văn trẻ em ở các trung tâm Anh văn trẻ em
- Giáo viên Anh văn trẻ em ở các trường quốc tế
Ngoài ra sinh viên có thể làm việc trong các doanh nghiệp có nhu cầu về nhân viên được trang bị kỹ năng Anh văn cao
2 Thời gian đào tạo: 4 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 140 tín chỉ (TC) chưa kể phần nội dung Giáo dục thể chất (150 tiết) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
4 Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Đào tạo theo học chế tín chỉ ban hành theo Quyết định số 664-08/QĐ-BGH của Hiệu trưởng Trường Đại học Hoa Sen ngày 23 tháng 9 năm 2008
Những sinh viên có đủ các điều kiện sau đây sẽ được xét công nhận tốt nghiệp:
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
- Tích lũy đủ số tín chỉ quy định cho chương trình đào tạo
- Điểm trung bình tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên, không có môn học không đạt (điểm D+, D, D-, F)
- Các môn học thuộc các mục từ 7.1.1 đến 7.1.4 có điểm TKMH ≥ 4.0 (hệ 10)
- Các môn học thuộc các mục từ 7.1.5 đến 7.2.4 có điểm TKMH ≥ 5.0 (hệ 10)
- Có các chứng chỉ Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất
- Phải có chứng chỉ TOEIC từ 700 (hoặc tương đương)
Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân ngành Tiếng Anh của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam
6 Thang điểm
Stt Loại Thang điểm 10 Thang điểm chữ Thang điểm 4
(tính số tín chỉ tích luỹ)
Trang 3Stt Loại Thang điểm 10 Thang điểm chữ Thang điểm 4
9
Không đạt
7 Nội dung chương trình
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương
7.1.1 Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú Các môn chính trị (học theo thứ tự)
1 DC107DV01 Nguyên lý cơ bản của Chủ
2 DC105DV02 Tư tưởng Hồ Chí Minh 36 20 16 0 2 60
3 DC108DV01 Đường lối CM của Đảng
7.1.2 Khoa học xã hội
- Bắt buộc
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
4 TT103DV01 Cơ sở văn hóa Việt Nam 42 42 0 0 3 90
5 TT102DV01 Dẫn luận ngôn ngữ học 42 28 14 0 3 0
6 TT202DV01 Ngôn ngữ học đối chiếu 42 42 0 0 3 90
- Tự chọn
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
Chọn 2 trong các môn sau:
10
Chọn 2 trong các môn sau
11 KT204DV01 Nguyên lý kế toán 42 28 14 0 3 90
12 MK203DV01 Marketing căn bản 42 28 14 0 3 90
Trang 414
DL103DV01 Tổng quan ngành Du lịch,
7.1.3 Ngoại ngữ
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
7.1.4 Toán – tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ - Môi trường
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
20 TINV101DV02 Tin học đại cương 42 14 0 28 3 90
Chọn 1 trong 4 môn sau
7.1.5 Giáo dục thể chất: 150 tiết, cấp chứng chỉ GDTC
7.1.6 Giáo dục quốc phòng: 165 tiết, cấp chứng chỉ GDQP
7.1.7 Thực tập nhận thức tại cơ quan doanh nghiệp: 8 tuần, 3 TC
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1 Kiến thức cơ sở
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
25 ANH101DV02 Kỹ năng Nghe và Nói 1 56 28 28 0 3 90
26 ANH103DV02 Kỹ năng Đọc và Ngữ pháp 1 56 28 28 0 3 90
27 ANH102DV02 Kỹ năng Nghe và Nói 2 56 28 28 0 3 90
28 ANH104DV02 Kỹ năng Đọc và Ngữ pháp 2 56 28 28 0 3 90
29 ANH203DV02 Kỹ năng Nghe và Nói 3 56 28 28 0 3 90
30 ANH204DV02 Kỹ năng Đọc và Ngữ pháp 3 56 28 28 0 3 90
32 ANH214DV02 Viết tiếng Anh căn bản 42 28 14 0 3 90
33 ANH313DV01 Viết tiếng Anh trong nhà
34 ANH210DV02 Nói tiếng Anh trước công
7.2.2 Kiến thức ngành chính
7.2.2.1 Kiến thức chung ngành chính
Trang 5STT MSMH Tên môn học
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
36 ANH408DE01 British and American
37 ANH307DV02 Ngữ âm - Âm vị học tiếng
39 ANH303DV02 Hình thái học và cú pháp
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu ngành chính
- Bắt buộc
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
66 ANH202DV02 Tiếng Anh cao cấp 1 56 28 28 0 3 90
67 ANH302DV02 Tiếng Anh cao cấp 2 56 28 28 0 3 90
68 ANH308DV02 Nhập môn biên phiên dịch 56 28 28 0 3 90
69 ANH211DV01 Tâm lý trẻ em và tâm lý sư
70
ANH309DV02 Phương pháp dạy tiếng
71 ANH314DV02 Phương pháp dạy kỹ năng 42 28 14 0 3 90
72 ANH405DV02 Dạy tiếng Anh trẻ em bằng
73 ANH406DV02 Soạn giáo án và tài liệu
- Đề án môn học
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
74 ANH106DV01 Đề án 1 –Thu thập thông tin 2
75 ANH217DV01 Đề án 2 – Xử lý thông tin 2
7.2.3 Kiến thức bổ trợ tự do (6TC)
Sinh viên được tự do lựa chọn trong danh mục các môn học tại Trường mà sinh viên chưa học, tuy nhiên khuyến khích chọn trong những môn sau đây:
tiết
LT BT TH Tín chỉ học Tự Ghi chú
77 DL207DV01 Phát triển sản phẩm lữ hành 42 28 0 14 3 90
79 HC103DV02 Quản trị và điều hành văn
80 HC207DV01 Soạn thảo văn thư 56 28 28 0 3 90
81 NS301DV01 Nghệ thuật lãnh đạo 42 28 0 14 3 90
Trang 6Cộng 98 56 28 14 6 180
7.2.4 Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận
Sinh viên chọn 1 trong 3 hình thức sau:
- Thực tập tốt nghiệp: 9TC
- Làm khóa luận tốt nghiệp (nếu điểm TBTL ≥2.8): 9 TC
- Học 9 TC các môn học cấp độ 300 hoặc 400
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
82 ANH306DE01 Discourse Analysis 45 45 0 0 3 90
84 ANH409DE01 British and American
8 Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
8.1 HỌC KỲ 1 (09.1a)
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín chỉ học Tự
Ghi chú
1 ANH103DV02 Kỹ năng đọc và ngữ pháp 1 56 28 28 0 3 90
2 ANH101DV02 Kỹ năng nghe và nói 1 56 28 28 0 3 90
3 TINV101DV02 Tin học đại cương 42 14 0 28 3 90
4 TT103DV01 Cơ sở văn hóa Việt Nam 42 42 0 0 3 90
5 TT102DV01 Dẫn luận ngôn ngữ học 42 28 14 0 3 90
7 Chọn 1 trong 2 môn sau
8.2 HỌC KỲ 2 (09.2a)
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín chỉ học Tự
Ghi chú
1 ANH104DV02 Kỹ năng đọc và ngữ pháp 2 56 28 28 0 3 90
2 ANH102DV02 Kỹ năng nghe và nói 2 56 28 28 0 3 90
3 ANH106DV01 Đề án 1 – thu thập thông tin 0 0 0 0 2 0
4 DC107DV01 Nguyên lý cơ bản của Chủ
nghĩa Mác - Lênin 90 48 42 0 5 150
6 Chọn 1 trong 2 môn sau
7 Chọn 1 trong các môn sau
Trang 78.3 HỌC KỲ HÈ (09.2b)
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
1 DC004DV01 Giáo dục quốc phòng 165 123 0 42 0 0
8.4 HỌC KỲ 3 (10.1a)
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
1 ANH204DV02 Kỹ năng đọc và ngữ pháp 3 56 28 28 0 3 90
2 ANH203DV02 Kỹ năng nghe và nói 3 56 28 28 0 3 90
4 DC105DV02 Tư tưởng Hồ Chí Minh 36 20 16 0 2 60
5 ANH214DV02 Viết tiếng Anh căn bản 42 28 14 0 3 90
7,8 Chọn 2 trong các môn:
8.5 HỌC KỲ 4 (10.2a)
Tổng
số tiết LT BT TH
Tín chỉ
Tự học
Ghi chú
2 DC108DV01 Đường lối cách mạng của
3 ANH210DV02 Nói tiếng Anh trước công
ANH202DV02 Tiếng Anh cao cấp 1 56 28 28 0 3 90
8.6 HỌC KỲ HÈ (10.2b)
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học Ghi chú
1 ANH211DV01
Tâm lý trẻ em và tâm lý
8.7 HỌC KỲ 5 (11.1a)
Tổn
g số tiết
LT BT TH Tín chỉ học Tự
Ghi chú
1 ANH307DV02 Ngữ âm và âm vị học tiếng
Trang 82 ANH313DV01 Viết tiếng Anh trong nhà
3 PHAP102DV0
4 ANH217DV01 Đề án 2 – chuyên ngành 0 0 0 0 2 0
ANH309DV02 Phương pháp dạy tiếng
8.8 HỌC KỲ PHỤ (11.1b)
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học Ghi chú
1 ANH302DV02 Tiếng Anh cao cấp 2 56 28 28 0 3 90
2 ANH405DV02
Dạy tiếng Anh trẻ em bằng sinh hoạt vui 56 28 28 0 3 90
8.9 HỌC KỲ 6 (11.2a)
Tổng
số tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
2 TT202DV01 Ngôn ngữ học đối chiếu 42 42 0 0 3 90
3 ANH303DV02
Hình thái học và Cú pháp tiếng Anh 56 42 14 0 3 90
ANH308DV02 Nhập môn Biên phiên
ANH314DV02 Phương pháp dạy kỹ
8.10 HỌC KỲ HÈ (11.2b)
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học Ghi chú
1 ANH406DV02
Soạn giáo án và tài liệu
8.11 HỌC KỲ 7 (12.1a)
tiết
LT BT TH Tín
chỉ
Tự học
Ghi chú
1 ANH408DE01
British and American
1.1 HỌC KỲ 8 (12.2a)
Trang 9số tiết
chỉ học chú
Chọn 1 trong 3 hình thức
ANH306DE01 Discourse Analysis 45 45 0 0 3 90
ANH409DE01 British and American
9 Hướng dẫn thực hiện chương trình
9.1 Căn cứ kế hoạch giảng dạy trong Chương trình đào tạo và hướng dẫn đăng ký môn học
trước mỗi học kỳ, Cố vấn học tập hướng dẫn sinh viên đăng ký môn học
9.2 Đối với các môn Tự chọn bắt buộc, việc xem xét mở môn tùy thuộc vào điều kiện thực
tế tại từng thời điểm: sĩ số sinh viên dự kiến đăng ký, nguồn lực giảng viên, các điều kiện về CSVC…
9.3 Môn học được giảng dạy theo Đề cương môn học đã được phê duyệt và phải được cung
cấp cho sinh viên trước khi giảng dạy
các học kỳ phụ (10.2B; 11.1B; 11.2B) do thiết kế chương trình theo lộ trình học chập
với khóa 2008, 2010
9.5 Đối với học kỳ 10.2B: Do vừa thực tập nhận thức và vừa học môn Tâm lý trẻ em và
tâm lý sư phạm nên lớp Tâm lý trẻ em và tâm lý sư phạm sẽ được tổ chức vào chiều thứ
7 và 1 buổi tối trong tuần để không ảnh hưởng đến quá trình thực tập của sinh viên
Trưởng khoa Chủ nhiệm chương trình
Ngày tháng năm 2012
KT.HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Th.S Đỗ Sỹ Cường