Thiết bị trao đổi nhiệt 3.. Phương pháp tính toán thiết bị trao đổi nhiệt loại vách ngăn: • Phương pháp độ chênh nhiệt độ trung bình logarit • Phương pháp hiệu suất ε - NTU... Truy ền nh
Trang 1CHƯƠNG 8 THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT
1 Truyền nhiệt phức tạp
2 Thiết bị trao đổi nhiệt
3 Phương pháp tính toán thiết bị trao đổi nhiệt loại vách ngăn:
• Phương pháp độ chênh nhiệt độ trung bình logarit
• Phương pháp hiệu suất ε - NTU
Trang 21 Truy ền nhiệt phức tạp:
Khi các phương thức trao đổi nhiệt cơ bản diễn ra đồng thời
Dẫn nhiệt Đối lưu
Bức xạ
Trang 32 Thi ết bị trao đổi nhiệt:
Nhi ệm vụ: đem nhiệt lượng của lưu chất nóng truyền cho lưu chất lạnh
Trang 5Chi ều chuyển động của dòng lưu chất:
Trang 63 Phương pháp tính toán thiết bị trao đổi nhiệt loại vách ngăn:
a) Lưu chất chuyển
động cùng chiều
b) Lưu chất chuyển
động ngược chiều
Trang 7 Ký hiệu cho lưu chất nóng
Ký hiệu cho lưu chất lạnh
G1, G2 Lưu lượng khối lượng của lưu chất nóng và lạnh, kg/s
cp1, cp2 Nhiệt dung riêng của lưu chất nóng và lạnh, kJ/(kg.K)
t’1, t’2 Nhiệt độ của lưu chất nóng và lạnh ở đầu vào, o C
t”1, t”2 Nhiệt độ của lưu chất nóng và lạnh ở đầu ra, o C
( 1 1) 2 p2 ( 2 2)
1 p
1 c t' t" G c t" t' G
Phương trình cân bằng nhiệt:
t F k t
F k Q
F
∆
=
∆
= ∫
Xét t ừng lưu chất:
Gi ữa hai lưu chất:
Trang 8Quy trình Tính toán thi ết bị trao đổi nhiệt:
Tính toán thiết bị trao đổi nhiệt có 2 loại bài toán:
Bài toán thi ết kế:
– Biết G1, G2, cp1, cp2, t’1, t’2, t”1, t”2 – (có thể tính t”1, t”2 có thể xác định từ pt cân bằng
nhiệt) – k : hệ số truyền nhiệt, dựa vào dạng bề mặt,quy luật
truyền nhiệt của lưu chất – Tính diện tích F: căn cứ theo yêu cầu công nghệ, quy
mô công nghệ lựa chọn cấu trúc thiết bị, lựa chọn
vật liệu sử dụng…
– Tính sức bền – Tính trở kháng thuỷ lực chọn bơm, quạt…
Trang 9 Bài toán ki ểm tra:
– Có sẵn thiết bị, cần phải kiểm tra xem có đạt yêu cầu
về năng lượng hay không?
– Biết diện tích F, G1, G2, cp1, cp2, t’1, t’2 – Biết hệ số truyền nhiệt k (xác định theo bề mặt truyền
nhiệt và quy luật truyền nhiệt) – Cần tính:
+ Tính nhiệt lượng truyền Q + Tính nhiệt độ của lưu chất ở đầu ra t”1, t”2
Trang 103.1 Phương pháp độ chênh nhiệt độ trung bình logarit
t F k t
F k Q
F
∆
=
∆
= ∫
t k
Q F
∆
=
- k Hệ số truyền nhiệt, xem là hằng số trên toàn diện tích trao đổi nhiệt F
t
∆
- : độ chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa lưu chất nóng và lưu chất lạnh.
t
∆ Tính ???
Trang 11 Trường hợp 1: lưu động cùng chiều và lưu động ngược chiều
min max
min max
t
t ln
t
t t
∆
∆
∆
−
∆
=
∆
∆
∆
=
∆
∆
∆
=
∆
b a
max
b a
min
t , t Max
t
t , t Min
t
Trong đó:
Cùng chiều Ngược chiều
Trang 12 Trường hợp 2: lưu động phức tạp
tính theo sơ đồ lưu động song song ngược chiều có nhân thêm hệ số hiệu chỉnh ε∆t
t
∆
ng
t t
t = ε ∆
ε∆t = f (P; R): Tra thông số theo đồ thị biễu diễn các quan hệ cho sẵn
Trong đó:
2 1
2 2
' t '
t
' t
"
t P
−
−
=
2 2
1 1
' t
"
t
"
t '
t R
−
−
=
;
Trang 1313
Trang 153.2 Phương pháp hiệu suất ε - NTU
được truyền
nhất lớn
lượng Nhiệt
bị thiết qua
truyền tế
thực lượng
Nhiệt
= ε
Hiệu quả truyền nhiệt của thiết bị
( ) ( 1 2 ) min2 ( ( 21 22) )
min
1 1
1
't
"
t
C 't
't C
"
t 't
C Q
Q
−
⋅
−
⋅
=
−
⋅
−
⋅
=
= ε
=
=
1 2 max
1 2 min
C , C Max C
C , C Min C
Trong đó:
2 p 2
1 1
1 1
1 1
p 1
' t
"
t C
' t
"
t c
G Q
"
t ' t C
"
t ' t c
G Q
−
⋅
=
−
⋅
⋅
=
−
⋅
=
−
⋅
⋅
=
( 1 2)
min max C t' t'
Q = ⋅ −
Trang 16Hiệu quả truyền nhiệt ε là hàm số của những quan hệ sau:
( C , NTU )
f
= ε
⋅
=
=
min F max min
C
F
k NTU
C
C C
NTU: đơn vị chuyển nhiệt Hàm f: là hàm phụ thuộc sơ đồ chuyển động của chất lỏng nóng và lạnh trong thiết bị
Trang 18Tài li ệu tham khảo:
1 Hoàng Đình Tín, truyền nhiệt và tính toán thiết bị trao đổi
nhiệt, NXB Khoa học và kỹ thuật, 2001
2 Hà Anh Tùng, Bài Giảng môn học truyền nhiệt, Trường Đại
3 Nguyễn Toàn Phong, Bài Giảng môn học truyền nhiệt, Trường
Đại học Bách Khoa TpHCM
4 J.P.Holman, heat transfer, Ninth edition, Mc Grew Hill
Trang 1919