1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

MỘT số DẠNG bài tập TRUYỀN NHIỆT và THIẾT bị TRAO đổi NHIỆT

27 470 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dạng bài tập về truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt. một số bài tập mẫu để giúp người đọc biết cách tính toán các dạng bài tập về truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt. Có cái nhìn tổng uát hơn về môn học. cho những ai mới bắt đầu môn học này sẽ biết được nội dung mình sẽ học và các dạng bài tập để khi làm bài tập về nhà hay làm kiểm tra sẽ làm nhanh chóng và đơn giản hơn. tác giả mong rằng tài liệu này sẽ giúp các bạn một phần nào để các bạn học tốt hơn môn học Truyền nhiệt và Thiết bị trao đổi nhiệt

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG I

Câu 1: Trường nhiệt độ là gì?

Câu 2: Khái niệm mật độ dòng nhiệt, dòng nhiệt? Sự khác nhau giữa mật độ dòng nhiệt

và dòng nhiệt?

Câu 3: Hệ số dẫn nhiệt là gì? Hệ số dẫn nhiệt thể hiện đặc điểm gì của vật liệu? Cho vídụ

Câu 4: Nêu nội dung định luật Fourier? Viết biểu thức?

Câu 5: Tính mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng, đồng chất, bề dày vách δ=50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1=10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t và t℃ và t 2=90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t với℃ và tcác trường hợp vách làm bằng vật liệu sau:

a Thép, có hệ số dẫn nhiệt λ= 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t W/m.độ

b Bêtong, có hệ số dẫn nhiệt λ= 1,1 W/m.độ

c Gạch diatomit, có hệ số dẫn nhiệt λ= 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,11 W/m.độ

d vách 3 lớp ở a, b, c

Bài làm:

a Thép, có hệ số dẫn nhiệt λ= 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t W/m.độ

Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách

Trang 2

1 2 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t 90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

80mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t(W/ m )0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t5

40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

t t q

1 2 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t 90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

220mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t(W/ m )0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t5

1,1

t t q

0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,11

t t q

bề mặt trong và ngoài vách luôn duy trì không đổi t1=110mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t , t℃ và t 2= 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t℃ và t

λ= 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,7 W/m.độ

L= 5m

H= 4m

δ= 250mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm

t1=110mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t℃ và t

t2= 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t℃ và t

Q(W)

Bài làm:

Diện tích bề mặt vách phẳng F= L × H = 5 × 4= 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t(m2)Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách:

2

1 2 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t 90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

196(W/ m )0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t, 25

0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,7

t t q

Tổn thất nhiệt truyền qua vách:

Q= q × F = 196 × 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t = 3920mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t (W)

Trang 3

Câu 7:Vách phẳng được làm bằng 2 lớp vật liệu, lớp thứ nhất δ1 = 230mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm, λ1 = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5 w/m

độ, lớp vật liệu phía ngoài có λ2 = 25 w/m độ Nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 110mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi toC,

tiếp xúc để tổn thất nhiệt qua vách không vượt quá 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t W

10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t, 23

0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5

℃ và t Vậy t2= 64 ℃ và tCâu 8: Một ống dẫn hơi bằng thép có đường kính d1/d2 = 80mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t/90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t mm, λ= 55W/m.độ, nhiệt

độ bề mặt trong t1 = 350mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC và nhiệt độ ngoài cùng t2 = 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC Xác định tổn thất nhiệt trên1m chiều dài đường ống

( ) (350mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t) 880mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t, 2( / )

0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t4lnln

0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t45

L

r r

Trang 4

Câu 9: Một ống dẫn hơi làm bằng thép đường kính d1/d2 = 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t/110mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t mm, hệ số dẫn nhiệt

λ1= 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t W/m độ Ống được bọc bằng 1 lớp vật liệu cách nhiệt có chiều dày bằng nhau δ2

=50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm Nhiệt độ bề mặt trong của ống t1 = 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC và mặt ngoài của lớp cách nhiệt là t3 =

45 οC, hệ số dẫn nhiệt của lớp bọc λ2 = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t9W/m.độ Xác định tổn thất nhiệt qua một métống và nhiệt độ trên bề mặt tiếp xúc giữa 2 lớp

r r

135,5 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t, 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t55

ln 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t ln 199,95

ln2

khi nhiệt độ bề mặt ngoài không vượt quá 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi toC

(ĐS: δ2=20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,34mm)

Câu 11: Vách buồng lửa lò hơi cấu tạo gồm 2 lớp: Lớp trong là gạch samốt có chiều dày

δ1 = 115mm và λ1 = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,28 w/m độ, lớp ngoài là gạch đỏ có δ2 = 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm, λ2 =0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,7 w/m độ

Trang 5

Nhiệt độ bề mặt trong duy trì ở t1 = 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t oC và bề mặt ngoài t3 = 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t oC Tính lượng nhiệttruyền qua vách và nhiệt độ tiếp xúc giữa hai lớp vách.

hệ số dẫn nhiệt λ1 = 14 w/m độ Nhiệt độ bề mặt ngoài t2 = 580mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC, nhiệt độ bề mặt trong

t1 = 450mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC Tính mật độ dòng nhiệt truyền qua trên 1 m chiều dài ống

420mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t52W/m)

dẫn nhiệt λ1= 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t W/m.độ, bên ngoài bọc một lớp cách nhiệt với hệ số dẫn nhiệt λ2 =0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t9W/m.độ, độ dày lớp cách nhiệt 25mm nhiệt độ bề mặt trong cùng t1 = 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC Xác địnhtổn thất nhiệt biết nhiệt đồ bề mặt ngoài lớp cách nhiệt t3 = 30mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC

3 2

(ĐS: δ=355mm)

Trang 6

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG II

Câu 1: Trao đổi nhiệt đối lưu là gì? Có mấy loại trao đổi nhiệt đối lưu? Cho ví dụ.Câu 2: Nhân tố nào ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nhiệt đối lưu?

Câu 3: Viết biểu thức Newton? Giải thích các đại lượng

Câu 4: Kể tên các tiêu chuẩn đồng dạng? Viết biểu thức

Trang 7

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG III

Câu 1: Tỏa nhiệt đối lưu tự nhiên là gì?

Câu 2: Tỏa nhiệt đối lưu cưỡng bức là gì?

Câu 3: Nhiệt độ bề mặt ngoài của tường lò nung có tw=80mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t , nhiệt độ môi trường không℃ và t

Bài làm:

q= α × (tw - tf) = 5,4 × (80mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-35) = 243 (W/m2)

Trang 8

Tổn thất nhiệt trên bề mặt xung quanh lò:

Q = q × F = 243 × 39 = 9477(W)Câu 4: Nhiệt độ bề mặt ngoài của tường lò nung có tw=90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t , nhiệt độ môi trường không℃ và tkhí xung quanh tf=30mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t , chiều cao H= 3m, dài 5m, hệ số tỏa nhiệt α = 6,45 W/m℃ và t 2.độ.Tính tổn thất nhiệt trên bề mặt xung quanh lò

Bài làm:

Diện tích của tường lò nung:

Tổn thất nhiệt trên bề mặt xung quanh lò:

Q = α × F × (tw-tf) = 6,45 × 15 × (90mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-30mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t) = 580mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t5(W)Câu 5: Bao hơi của lò hơi được đặt nằm ngang, đường kính ngoài D = 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t mm, nhiệt độ

bề mặt ngoài lớp bảo ôn tw = 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC, nhiệt độ không khí xung quanh tf = 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC.Tính tổn

Bài làm:

Δt = tt = tw – tf = 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t – 40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t = 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t ℃ và t

tm = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5 × (tw-tf) = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5 × (60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t+40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t) = 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t ℃ và tTại tm= 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t tra bảng thông số vật lý của không khí khô: ℃ và t

νm = 17,95×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-6 m2/s, λm = 2,83×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-2 W/m.độ, Pr = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,698

3

3,1 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

273 m 273 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

9,81 3,1 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t (0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,6) 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

6,8 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t(17,95 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t )

(Gr×Pr)m = 6,8×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t8×0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,698 = 4,74×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t8

C = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,135; n =

⟹ C = 0,135; n =

13

Num = C × (Gr×Pr)n = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,135×(4,74×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t8)1/3 = 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t5,24

210mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t5, 24 2,83 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

4,960mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t, 6

Trang 9

q = α × (tw-tf) = 4,96×(60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t) = 99,3 (W/m2)

Trang 10

Câu 3:

Lưu chất: Không khí

, d=60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm

, tw =60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t C

, tf =40mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t C

, q=

1.Kích thước tính toán: ltt = d= 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm=0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,6m

2.tm = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5(tf + tw) = 50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC

Trang 11

Bài 1: không khí

, d=50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tmm

, tw =1650mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC

,tf =350mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC

- Tổn thất nhiệt đối lưu trên đoạn thẳng đứng:

2 tm = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5(tf + tw) =10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC tra bảng phụ lục 6:

=3,21.10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-2 W/m.K,  = 23,13.10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-6 m2/s, Pr =0,688 ,  =1/T m = 1/373 (1/K)

F đứng= π d.L1 =0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,47m2

Qđứng=.F.(F.F.(( tw -tf ) = 7,1.0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,47.130mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t=434,95W

Trang 12

- Tổn thất nhiệt đối lưu trên đoạn nằm ngang:

1.Kích thước tính toán ltt = d=0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t5m

2.tm = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5(tf + tw) =10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tC tra bảng phụ lục 6:

=3,21.10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-2 W/m.K,  = 23,13.10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-6 m2/s, Pr =0,688 ,  =1/T m = 1/373 (1/K)

F ngang= π d.L2 =1,26m2

Tổn thất nhiệt đối lưu của đường ống hơi:

Q=Q ngang + Q đứng =1981,2W

Trang 13

Câu 6: Xác định hệ số tỏa nhiệt từ bề mặt tấm phẳng đặt thẳng đứng có chiều cao H = 2 mđến môi trường không khí xung quanh Biết nhiệt độ bề mặt tấm tw = 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC, nhiệt độmôi trường không khí xung quanh tf = 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC.

Bài làm:

Δt = tt = tw – tf = 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t – 20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t = 80mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t ℃ và t

tm = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5 × (tw-tf) = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,5 × (10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t+20mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t) = 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t ℃ và tTại tm= 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t tra bảng thông số vật lý của không khí khô: ℃ và t

νm = 18,97×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-6 m2/s, λm = 2,9×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t-2 W/m.độ, Pr = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,696

3

3 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

273 m 273 60mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

9,81 3 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t (2) 80mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

5, 24 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t(18,97 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t )

(Gr×Pr)m = 5,24×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t×0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,696 = 3,65×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

C = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,135; n =

⟹ C = 0,135; n =

13

Num = C × (Gr×Pr)n = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,135×(4,74×10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t8)1/3 = 447,67

2447,67 2,9 10mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t

6, 492

Câu 7: Xác định tổn thất nhiệt đối lưu trên 1 mét ống dẫn hơi đặt nằm ngang đường kính

d = 0mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t,1 m, nhiệt độ bề mặt ống tw = 450mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC nhiệt độ môi trường không khí xung quanh tf =50mm, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t οC Nếu đường kính ống giảm đi còn một nửa thì hệ số tỏa nhiệt thay đổi thế nào khiđiều kiện nhiệt độ vẫn giữ như cũ

a Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu α

b Tổn thất nhiệt đối lưu trên bề mặt vách lò nung

Ngày đăng: 21/06/2021, 12:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w