1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ip 04 control flow in c

31 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Trúc Điều Khiển
Tác giả GV. Nguyễn Minh Huy
Trường học Nhập Môn Lập Trình
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 620,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint IP 04 Control Flow in C CấuCấu trúctrúc điềuđiều khiểnkhiển GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy CấuCấu trúctrúc điềuđiều khiểnkhiển 1Nhập môn lập trình GV Nguyễn Minh Huy NộiNội d[.]

Trang 2

 Biểu Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C.

 Cấu Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh

 Cấu Cấu trúc trúc lặp lặp

Trang 3

 Biểu Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C.

 Cấu Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh

 Cấu Cấu trúc trúc lặp lặp

Trang 4

Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C

 Biểu Biểu thức thức trong trong C: C:

 Là Là một một dãy dãy hữu hữu hạn hạn các các toán toán hạng hạng và và toán toán tử tử

a + b

a + b – – d * c / e d * c / e ((x >> (p + 1 x >> (p + 1 n)) & ~(~0 << n) n)) & ~(~0 << n)

 Toán Toán hạng hạng: : biến biến, , hằng hằng

 Toán Toán tử tử::

 Toán Toán tử tử::

 Toán Toán tử tử một một ngôi ngôi: : < <phép phép toán toán> a > a   ~a, !b, ++c ~a, !b, ++c.

 Toán Toán tử tử hai hai ngôi ngôi: : a < a <phép phép toán toán> b > b   a + b, x / y a + b, x / y.

 Toán Toán tử tử ba ba ngôi ngôi: : toán toán tử tử điều điều kiện kiện ( ) ? : ( ) ? :

 Kết Kết quả quả biểu biểu thức thức: : một một giá giá trị trị số số

Trang 5

Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C

 Toán Toán tử tử số số học học::

 Ký Ký hiệu hiệu: +, : +, , *, /, % , *, /, %.

 % % chỉ chỉ dùng dùng với với số số nguyên nguyên

 / / kết kết quả quả phụ phụ thuộc thuộc toán toán hạng hạng

 Toán Toán tử tử so so sánh sánh::

int a = 5 a = 5 % % 3; // 3; // ĐúngĐúngfloat x = 5

float x = 5 % % 3.0 3.0; // ; // SaiSai

int b = 5 b = 5 // 3; // 3; // ChiaChia nguyênnguyênfloat y =

float y = 5.0 5.0 // 3; // 3; // ChiaChia thựcthực

 Ký Ký hiệu hiệu: >, <, >=, <=, ==, != : >, <, >=, <=, ==, !=.

 Kết Kết quả quả: 1 (true), 0 (false) : 1 (true), 0 (false).

intint a = 5 a = 5 > > 3;3; // 1 (true)int

int b = 5 b = 5 == == 3;3; // 0 (false)int

int c = 5 c = 5 != != 3;3; // 1 (true)

Trang 6

Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C

 Toán Toán tử tử logic: logic:

 Ký Ký hiệu hiệu::

 ! (not), && (and), || (or).

 Kết Kết nối nối biểu biểu thức thức so so sánh sánh

 Kết Kết quả quả: 1 (true), 0 (false) : 1 (true), 0 (false).

intint a = (5 > 3) a = (5 > 3) && && (4 > 7); // 0 (false)(4 > 7); // 0 (false)int

int b = (5 > 3) b = (5 > 3) || || (4 > 7); // 1 (true)(4 > 7); // 1 (true)int

 >> ( >> (dịch dịch phải phải), << ( ), << (dịch dịch trái trái) ).

 Thao Thao tác tác trên trên bit bit dữ dữ liệu liệu

short a = 5

short a = 5 & & 6;6; // 0101 and 0110// 0101 and 0110short b = 5

short b = 5 || 6;6; // 0101 or 0110unsigned short c =

unsigned short c = ~ ~1; // not 00011; // not 0001short d = a

short d = a >> >> 1;1;

Trang 7

Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C

 Toán Toán tử tử tăng tăng, , giảm giảm::

 Ký Ký hiệu hiệu: ++, : ++,

 Tăng Tăng//giảm giảm 1 1 đơn đơn vị vị trên trên biến biến

 Tiền Tiền tố tố: : tính tính trước trước biểu biểu thức thức

 Hậu Hậu tố tố: : tính tính sau sau biểu biểu thức thức

Toán

intint a = 5a = 5++ ++;; // // SaiSaiint

int a = 5;a = 5;

intint b = b = ++ ++a * 4;a * 4; // b = 24int

intint b, c, d;b, c, d;

d

d = = c c = = b b = = a; // b = aa; // b = a

// c = b// d = cint

int e e += += a; // e = e + aa; // e = e + aint

int f f *= *= a + 1; // f = f * (a + 1)a + 1; // f = f * (a + 1)

Trang 8

Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C

 Độ Độ ưu ưu tiên tiên toán toán tử tử::

Trang 9

 Biểu Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C.

 Cấu Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh

 Cấu Cấu trúc trúc lặp lặp

Trang 10

LệnhLệnh 11[[NgượcNgược lạilại

LệnhLệnh 2]2]

Trang 11

 Giá Giá trị trị 0: false 0: false.

 if if else else là là câu câu lệnh lệnh phức phức

 Không Không có có ;; sau sau if if hoặc hoặc else else

 if if else else có có thể thể lồng lồng nhau nhau

Trang 12

Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh

 Câu Câu lệnh lệnh if if else: else:

 if if else else lồng lồng nhau nhau, , kiểm kiểm tra tra điều điều kiện kiện trên trên cùng cùng 1 1 biến biến::

loailoai = “= “KhaKha”;”;

if

if ((dtb dtb >= 6.5)>= 6.5)

loailoai = “= “KhaKha”;”;

else

if

if ((dtb dtb >= 5)>= 5)

loailoai = “= “TrungTrung binhbinh”;”;

else

loailoai = “= “YeuYeu”;”;

loai

loai = “= “KhaKha”;”;

else else if if ((dtb dtb >= 5)>= 5)

loai

loai = “= “TrungTrung binhbinh”;”;

else

loailoai = “= “YeuYeu”; ”;

Trang 13

<LệnhLệnh 2>;2>;

break;

case case <<giágiá trịtrị 2>:2>:

<

<LệnhLệnh N>; N>;

Trang 14

case case 2:2:

printf

printf(“Thu (“Thu haihai”); ”); break; break;

case case 3:3:

case case 3:3:

printf

printf(“Thu (“Thu baba”); ”); break; break;

case case 4:4:

printf

printf(“Thu (“Thu tutu”); ”); break; break;

case case 5:5:

printfprintf(“Thu (“Thu namnam”); ”); break; break;

case

case 6:6:

printfprintf(“Thu (“Thu sausau”); ”); break; break;

case

case 7:7:

printfprintf(“Thu bay”); (“Thu bay”); break; break;

Trang 15

Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh

 Câu Câu lệnh lệnh switch switch case: case:

 Lưu Lưu ý: ý:

 Biểu Biểu thức thức phải phải đặt đặt giữa giữa ( ) ( ).

 Giá Giá trị trị ở ở mệnh mệnh đề đề case case::

 Không Không là là miền miền giá giá trị trị

 Câu Câu lệnh lệnh break break::

Trang 16

case case 4:4:

case

case 5:5:

case case 6:6:

case case 6:6:

printf

printf(“(“NgayNgay lam lam viecviec”); ”); break; break;

case case 1:1:

case

case 7:7:

printfprintf(“(“NgayNgay nghinghi”); ”); break; break;

default:

printfprintf(“(“NgayNgay khongkhong ton tai”);ton tai”);

}}

Trang 17

 Biểu Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C C.

 Cấu Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh

 Cấu Cấu trúc trúc lặp lặp

Trang 18

Cấu trúc trúc lặp lặp

 Xét Xét chương chương trình trình xuất xuất số số::

 Xuất Xuất các các số số nguyên nguyên từ từ 1 1 đến đến 10 10.

 Thực Thực hiện hiện 10 10 lần lần lệnh lệnh xuất xuất

 Xuất Xuất các các số số nguyên nguyên từ từ 1 1 đến đến 100 100.

 Thực Thực hiện hiện 100 100 lần lần lệnh lệnh xuất xuất!! !!



 Dùng Dùng lệnh lệnh lặp lặp



 Dùng Dùng lệnh lệnh lặp lặp

Trang 20

printfprintf(“%d”, (“%d”, ii););

ii++;++;

} while ( } while (ii <= n <= n); );

Trang 23

scanfscanf(“%d”, &n);(“%d”, &n);

//

// Bỏ Bỏ khởi khởi tạo tạo

ii = 1;= 1;

printfprintf(“(“NhapNhap vaovao n = “);n = “);scanf

scanf(“%d”, &n);(“%d”, &n);

ii = 1;= 1;

for ( for ( ; ; ii <= n; <= n; ii++++))

printfprintf(“%d”, (“%d”, ii););

ii = 1;= 1;

for ( for ( ; ; ii <= n; <= n; ))

{{

printfprintf(“%d”, (“%d”, ii););

ii++;++;

}}

Trang 24

Cấu trúc trúc lặp lặp

 Lệnh Lệnh break break và và continue: continue:

 Lệnh Lệnh break: break:

 Thoát Thoát khỏi khỏi vòng vòng lặp lặp

 Dùng Dùng kết kết hợp hợp với với if if else else

 Lệnh Lệnh continue: continue:

Bỏ

Bỏ qua qua một một lần lần lặp lặp

printfprintf(“(“NhapNhap vaovao n = “);n = “);

scanfscanf(“%d”, &n);(“%d”, &n);

for ( for (ii = 1; ; = 1; ; ii++++))

}}

Trang 25

 Biểu Biểu thức thức và và toán toán tử tử trong trong C: C:

 Biểu Biểu thức thức: : một một dãy dãy hữu hữu hạn hạn toán toán tử tử và và toán toán hạng hạng

 Toán Toán tử tử số số học học: +, : +, , *, /, % , *, /, %.

 Toán Toán tử tử so so sánh sánh: >, <, >=, <=, ==, != : >, <, >=, <=, ==, !=.

 Toán Toán tử tử logic: !, &&, || logic: !, &&, ||.

 Toán Toán tử tử trên trên bit: ~, &, |, ^, >>, << bit: ~, &, |, ^, >>, <<.

 Toán Toán tử tử tăng tăng, , giảm giảm: ++, : ++,

 Toán Toán tử tử gán gán: =, < : =, <phép phép toán toán>= >=.

Trang 26

 Cấu Cấu trúc trúc rẽ rẽ nhánh nhánh::

 Câu Câu lệnh lệnh if if else else.

 Câu Câu lệnh lệnh switch switch case case.

 Cấu Cấu trúc trúc lặp lặp::

 Câu Câu lệnh lệnh while: while: kiểm kiểm tra tra điều điều kiện kiện lặp lặp trước trước

 Câu Câu lệnh lệnh while: while: kiểm kiểm tra tra điều điều kiện kiện lặp lặp trước trước

 Câu Câu lệnh lệnh do do while: while: kiểm kiểm tra tra điều điều kiện kiện lặp lặp sau sau

 Câu Câu lệnh lệnh for: for:

 Khởi Khởi tạo tạo biến biến đếm đếm

 Kiểm Kiểm tra tra điều điều kiện kiện lặp lặp

 Thực Thực hiện hiện lệnh lệnh

 Thay Thay đổi đổi biến biến đếm đếm

Trang 27

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 4.1: 4.1:

Viết

Viết chương chương trình trình C C mô mô phỏng phỏng máy máy tính tính tay tay như như sau sau::

Nhập Nhập vào vào 2 2 số số nguyên nguyên a, b a, b.

Nhập Nhập vào vào phép phép tính tính (+, (+, , *, /, %) , *, /, %).

Thực Thực hiện hiện phép phép tính tính vừa vừa nhập nhập trên trên 2 2 số số nguyên nguyên và và xuất xuất kết kết quả quả

Trang 29

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 4.3: 4.3:

Viết

Viết chương chương trình trình C C tính tính số số ngày ngày trong trong tháng tháng như như sau sau::

Nhập Nhập vào vào tháng tháng và và năm năm

Tính Tính số số ngày ngày trong trong tháng tháng và và xuất xuất kết kết quả quả như như sau sau::

Thang

Thang < <thang thang> > nam nam < <nam nam> > co co < <ngay ngay> > ngay ngay

Trang 30

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 4.4: 4.4:

Viết

Viết chương chương trình trình C C như như sau sau::

Nhập Nhập vào vào số số nguyên nguyên dương dương N N.

Tính Tính và và xuất xuất kết kết quả quả::

a) S = 1 a) S = 1 1/2 + 1/3 1/2 + 1/3 y 1/N y 1/N b) S = 1 * 2 * y * N = N!

c) S = 1! + 2! + yN!

d) S = a1 + a2 + y + y a ak ( { ( { a aii } } là là tập tập số số chính chính phương phương <= N) <= N)

Trang 31

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 4.5: 4.5:

Viết

Viết chương chương trình trình C C tìm tìm và và đếm đếm những những số số có có tính tính chất chất sau sau::

Số Số nguyên nguyên dương dương có có 3 3 chữ chữ số số

Chữ Chữ số số hàng hàng chục chục = = chữ chữ số số hàng hàng trăm trăm + + chữ chữ số số hàng hàng đơn đơn vị vị

Ngày đăng: 11/04/2023, 18:52

w