1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ip 07 array in c

24 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ip 07 Array In C
Tác giả Nguyễn Minh Huy
Trường học Nhà Hàng Đại Học
Chuyên ngành Lập Trình
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 487,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint IP 07 Array in C MảngMảng GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy MảngMảng 1Nhập môn lập trình GV Nguyễn Minh Huy NộiNội dungdung �� KháiKhái niệmniệm mảngmảng �� ThaoThao táctác trên[.]

Trang 1

GV

GV Nguyễn Nguyễn Minh Minh Huy Huy

Mảng

Trang 2

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm mảng mảng

 Thao Thao tác tác trên trên mảng mảng

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự

Trang 3

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm mảng mảng

 Thao Thao tác tác trên trên mảng mảng

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự

Trang 4

Khái niệm niệm mảng mảng

 Xét Xét chương chương trình trình sau sau::

 Nhập Nhập 5 5 số số nguyên nguyên, , sau sau đó đó xuất xuất 5 5 số số vừa vừa nhập nhập

 Khai Khai báo báo 5 5 biến biến int int a, b, c, d, e a, b, c, d, e.

 Nhập Nhập 50 50 số số nguyên nguyên, , sau sau đó đó xuất xuất 50 50 số số vừa vừa nhập nhập

 Khai Khai báo báo 50 50 biến biến int int!! !!

Trang 5

Khái niệm niệm mảng mảng

 Mảng Mảng trong trong ngôn ngôn ngữ ngữ C: C:

 Mảng Mảng là là một một dãy dãy biến biến có có cùng cùng kiểu kiểu

 Các Các biến biến trong trong dãy dãy là là phần phần tử tử mảng mảng

 Khai Khai báo báo::

Trang 6

Khái niệm niệm mảng mảng

 Mảng Mảng trong trong ngôn ngôn ngữ ngữ C: C:

 Sau Sau khi khi khai khai báo báo, , phần phần tử tử mảng mảng có có giá giá trị trị bao bao nhiêu nhiêu? ?

 Khởi Khởi tạo tạo giá giá trị trị mảng mảng::

<

<KiểuKiểu dữdữ liệuliệu> > < <Tên Tên mảng mảng>[ >[<<SốSố phầnphần tửtử>>]] = { = { < <Giá Giá trị trị PT1> PT1>, , < <Giá Giá trị trị PT2> PT2>, Y };, Y };

? ? ? ? ?int

Trang 7

Khái niệm niệm mảng mảng

 Mảng Mảng trong trong ngôn ngôn ngữ ngữ C: C:

 Truy Truy xuất xuất phần phần tử tử mảng mảng::

a[ 10 ] [ 10 ] = 8;= 8; // // SaiSai

0 0 0 0 0int

int a a[ 10 ] [ 10 ] = { 0 }; = { 0 }; a a 0 0 0 0 0

Trang 8

Khái niệm niệm mảng mảng

 Mảng Mảng trong trong ngôn ngôn ngữ ngữ C: C:

 Truyền Truyền tham tham số số mảng mảng::

 Khai Khai báo báo tham tham số số mảng mảng giống giống biến biến mảng mảng

void void foo foo( ( int int a a[ 100 ], [ 100 ], int int size size ); );

 Khai Khai báo báo tham tham số số mảng mảng có có thể thể bỏ bỏ số số phần phần tử tử

void void foo foo( ( int int a[ a[ ], ], int int size size ); );

void void foo foo( ( int int a[ a[ ], ], int int size size ); );

 Phần Phần tử tử mảng mảng có có thể thể bị bị thay thay đổi đổi sau sau khi khi ra ra khỏi khỏi hàm hàm

void

void foofoo( ( int int a[ a[ ], ], int int size size ))

{{

aa[ 2 ] [ 2 ] = 9;= 9;

a

a[ 5 ] [ 5 ] = 8;= 8;

}}

void main(){{

intint aa[ 100 ] [ 100 ] = { 0 };= { 0 };

foo foo( a, 100 ); ( a, 100 );

// a[2], a[5]

// a[2], a[5] bịbị thaythay đổiđổi

}}

Trang 9

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm mảng mảng

 Thao Thao tác tác trên trên mảng mảng

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự

Trang 10

 Dùng Dùng biến biến đếm đếm truy truy xuất xuất phần phần tử tử

Trang 11

scanfscanf(“%d”, (“%d”, &n &n););

for ( for (intint ii = 0; = 0; ii < < n n; ; ii++++))

#define MAX 100

void main(){{

int

int aa[ MAX ], [ MAX ], size1;size1;

intint bb[ MAX ], [ MAX ], size2;size2;

for ( for (intint ii = 0; = 0; ii < < n n; ; ii++++))

{{

printfprintf(“(“NhapNhap phanphan tutu %d = “, %d = “, ii););

nhapMang nhapMang(b, size2);(b, size2);}}

Trang 12

printfprintf(“%d “, (“%d “, a[ a[ ii ]]););

}}

#define MAX 100

void main(){{

int

int aa[ MAX ], [ MAX ], size1;size1;

intint bb[ MAX ], [ MAX ], size2;size2;

nhapMangnhapMang(a, size1);(a, size1);nhapMang

nhapMang(b, size2);(b, size2);

xuatMang xuatMang(a, size1);(a, size1);

xuatMang xuatMang(b, size2);(b, size2);}}

Trang 13

int a[ MAX ], a[ MAX ], size1;size1;

intint b[ MAX ], b[ MAX ], size2;size2;

nhapMangnhapMang(b, size2);(b, size2);

Trang 14

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm mảng mảng

 Thao Thao tác tác trên trên mảng mảng

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự

Trang 15

Chuỗi ký ký tự tự

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự trong trong C: C:

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự = = mảng mảng ký ký tự tự + + phần phần tử tử cuối cuối ‘‘\\0’ 0’



 Chiều Chiều dài dài chuỗi chuỗi = = số số phần phần tử tử mảng mảng – – 1; 1;

 Khai Khai báo báo chuỗi chuỗi::

Trang 16

 Chỉ Chỉ nhập nhập từ từ đầu đầu tiên tiên

 gets( gets(chuoi chuoi); );



 Nhập Nhập nguyên nguyên chuỗi chuỗi

#define MAX 100

void main(){{

 Nhập Nhập nguyên nguyên chuỗi chuỗi

 Xuất Xuất chuỗi chuỗi::

 printf printf(“%s”, (“%s”, chuoi chuoi) ).

 puts( puts(chuoi chuoi) ).

printfprintf(“(“NhapNhap chuoichuoi s1 = “);s1 = “);

scanf scanf(“%s”, &s1); (“%s”, &s1);

printf

printf(“(“NhapNhap chuoichuoi s2 = “);s2 = “);

gets(s1);

printf printf((““ChuoiChuoi s1 = s1 = %s %s”, ”, s1) s1);; puts(s2);

}}

Trang 17

Chuỗi ký ký tự tự

 Thao Thao tác tác trên trên chuỗi chuỗi ký ký tự tự::

 Thư Thư viện viện < <string.h string.h>: >: #include #include < <string.h string.h> >

 strlen strlen((chuoi chuoi): ): đếm đếm chiều chiều dài dài chuỗi chuỗi

int chieuDai2 = chieuDai2 = strlen strlen(s2) (s2);; // chieuDai2 = 12int

int chieuDai3 = chieuDai3 = strlen strlen(s3) (s3);; // chieuDai3 = 12

Trang 18

Chuỗi ký ký tự tự

 Thao Thao tác tác trên trên chuỗi chuỗi ký ký tự tự::

 Viết Viết hoa hoa chữ chữ cái cái đầu đầu mỗi mỗi từ từ::

#define MAX

#define MAX 100 100

void main(){{

s[ ii ] = s[ ] = s[ ii ] ] 32;32;

}}

char s[MAX];

printfprintf(“(“NhapNhap chuoichuoi s = “);s = “);gets(s);

vietHoa vietHoa(s); (s);

printfprintf(“%s(“%s\\n”, s);n”, s);

}}

Trang 19

Tóm tắt tắt

 Khái Khái niệm niệm mảng mảng::

 Dãy Dãy biến biến cùng cùng kiểu kiểu

 Các Các biến biến trong trong dãy dãy là là phần phần tử tử mảng mảng

 Thao Thao tác tác trên trên mảng mảng::

 Thao Thao tác tác chung chung: : duyệt duyệt + + thao thao tác tác từng từng phần phần tử tử

 Thao Thao tác tác chung chung: : duyệt duyệt + + thao thao tác tác từng từng phần phần tử tử

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự::

 Mảng Mảng ký ký tự tự kết kết thúc thúc bằng bằng ‘‘\\0’ 0’.

 Nhập Nhập xuất xuất: : printf printf, , scanf scanf, gets, puts , gets, puts.

 Đếm Đếm chiều chiều dài dài: : strlen strlen ((thư thư viện viện < <string.h string.h>) >).

Trang 20

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 7.1: 7.1:

Viết

Viết chương chương trình trình C C như như sau sau::

((tổ tổ chức chức theo theo dạng dạng hàm hàm và và chia chia làm làm nhiều nhiều file): file):

Nhập Nhập vào vào mảng mảng N N số số nguyên nguyên

Hãy Hãy cho cho biết biết::

a) a) Có Có bao bao nhiêu nhiêu số số chẵn chẵn trong trong mảng mảng

a) a) Có Có bao bao nhiêu nhiêu số số chẵn chẵn trong trong mảng mảng

b) b) Có Có bao bao nhiêu nhiêu số số âm âm trong trong mảng mảng

c) c) Có Có bao bao nhiêu nhiêu số số nguyên nguyên tố tố trong trong mảng mảng

Trang 21

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 7.2: 7.2:

Viết

Viết chương chương trình trình C C như như sau sau::

((tổ tổ chức chức theo theo dạng dạng hàm hàm và và chia chia làm làm nhiều nhiều file): file):

Nhập Nhập vào vào mảng mảng N N số số nguyên nguyên

Nhập Nhập vào vào số số nguyên nguyên K K.

Hãy Hãy cho cho biết biết::

Hãy Hãy cho cho biết biết::

Trang 22

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 7.3: 7.3:

Viết

Viết chương chương trình trình C C kiểm kiểm tra tra mảng mảng như như sau sau::

((tổ tổ chức chức theo theo dạng dạng hàm hàm và và chia chia làm làm nhiều nhiều file): file):

Nhập Nhập vào vào mảng mảng N N số số nguyên nguyên

Hãy Hãy cho cho biết biết::

a) a) Mảng Mảng có có tăng tăng dần dần không không

a) a) Mảng Mảng có có tăng tăng dần dần không không

b) b) Mảng Mảng có có đối đối xứng xứng không không

c) c) Mảng Mảng có có lập lập thành thành một một cấp cấp số số cộng cộng không không

Trang 23

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 7.4: 7.4:

Viết

Viết chương chương trình trình C C thao thao tác tác chuỗi chuỗi như như sau sau::

((tổ tổ chức chức theo theo dạng dạng hàm hàm và và chia chia làm làm nhiều nhiều file): file):

Nhập Nhập vào vào 2 2 chuỗi chuỗi S1 S1 và và S2 S2.

Hãy Hãy chèn chèn S1 S1 vào vào ngay ngay chính chính giữa giữa S2 S2 và và xuất xuất kết kết quả quả

Trang 24

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 7.5: 7.5:

Viết

Viết chương chương trình trình C C thao thao tác tác chuỗi chuỗi như như sau sau::

((tổ tổ chức chức theo theo dạng dạng hàm hàm và và chia chia làm làm nhiều nhiều file): file):

Nhập Nhập vào vào chuỗi chuỗi ký ký tự tự S S.

Đếm Đếm xem xem chuỗi chuỗi S S có có bao bao nhiêu nhiêu từ từ ((cách cách nhau nhau khoảng khoảng trắng trắng hoặc hoặc kết

kết thúc thúc bằng bằng dấu dấu câu câu “,” “.” “?” “!”) “,” “.” “?” “!”).

kết kết thúc thúc bằng bằng dấu dấu câu câu “,” “.” “?” “!”) “,” “.” “?” “!”).

Chuẩn Chuẩn hóa hóa chuỗi chuỗi S: S:

+ + Bỏ Bỏ khoảng khoảng trắng trắng đầu đầu và và cuối cuối chuỗi chuỗi

+ + Bỏ Bỏ khoảng khoảng trắng trắng dư dư thừa thừa giữa giữa các các từ từ

+ + Viết Viết hoa hoa các các ký ký tự tự đầu đầu mỗi mỗi từ từ

Xóa Xóa tất tất cả cả nguyên nguyên âm âm xuất xuất hiện hiện trong trong chuỗi chuỗi S S.

Ngày đăng: 11/04/2023, 18:48