1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ip 03 basic elements of c program

29 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành phần cơ bản của chương trình
Tác giả GV. Nguyễn Minh Huy
Trường học Nhập môn lập trình
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 860,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint IP 03 Basic Elements of C Program ThànhThành phầnphần cơcơ bảnbản củacủa chươngchương trìnhtrình GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy chươngchương trìnhtrình 1Nhập môn lập trình GV[.]

Trang 2

Nội dung dung

 Giới Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C.

 Biến Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Lệnh Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

Trang 3

Nội dung dung

 Giới Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C.

 Biến Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Lệnh Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

Trang 4

 Tiền Tiền thân thân? ?

 Hậu Hậu duệ duệ? ? Dennis Ritchie, Brian Kernighan, 1973

 Đặc Đặc điểm điểm? ?

 Sách Sách tham tham khảo khảo? ?

K&R C, 1978

Trang 5

Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C

 Cấu Cấu trúc trúc chương chương trình trình C: C:

Chương trình Các phần của chương trình

#include <stdio.h>

#include <math.h>

1 Phần khai báo thư viện.

int a, b, c; 2 Phần khai báo biến

Trang 6

Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C

 Các Các ký ký tự tự sử sử dụng dụng trong trong chương chương trình trình C: C:

Bảng chữ cái Latin A  Z, a  z

Bộ chữ số thập phân 0  9

Phép toán số học +, -, *, /, %, =, (, )

Phép toán so sánh >, <, >=, <=, ==, !=

Phép toán logic !, &&, ||

Phép toán trên bit &, |, >>, <<

Ký tự đặc biệt #, {, }, ;, , ->, :

Dấu gạch dưới, khoảng trắng _, ‘ ‘

Trang 7

Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C

 Câu Câu lệnh lệnh và và khối khối lệnh lệnh::

 Câu Câu lệnh lệnh::

 ChỉChỉ thịthị rara lệnhlệnh

 YêuYêu cầucầu máymáy tínhtính thựcthực hiệnhiện

 KếtKết thúcthúc bằngbằng dấudấu chấmchấm phẩyphẩy ;.;

 GồmGồm nhiềunhiều câucâu lệnhlệnh liênliên tiếptiếp nhaunhau

 BaoBao giữagiữa dấudấu ngoặcngoặc { }.{ }

}}

Trang 8

Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C

 Câu Câu chú chú thích thích::

 Ghi Ghi chú chú, , giải giải thích thích chương chương trình trình

 Trình Trình biên biên dịch dịch bỏ bỏ qua qua khi khi dịch dịch

cường độ độ dòng dòng điện điện

*/

void main() {{

int int U, I, R; U, I, R;

 Bao Bao giữa giữa dấu dấu /* /* và và */ ( */ (trong trong C) C).

 Bắt Bắt đầu đầu bằng bằng dấu dấu // ( // (trong trong C++) C++).

//

// Tính Tính CĐDĐ CĐDĐ

I = U / R;

}}

Trang 9

Nội dung dung

 Giới Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C.

 Biến Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Lệnh Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

Trang 10

Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Biến Biến và và hằng hằng::

 Những Những ký ký hiệu hiệu chứa chứa giá giá trị trị

 Dùng Dùng để để nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

 Biến Biến: : giá giá trị trị có có thể thể thay thay đổi đổi

 Hằng Hằng: : giá giá trị trị không không đổi đổi

Trang 11

Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Khai Khai báo báo biến biến và và hằng hằng::

 Đặt Đặt tên tên cho cho biến biến và và hằng hằng

 Phải Phải khai khai báo báo tất tất cả cả biến biến, , hằng hằng trước trước khi khi dùng dùng!!

 Câu Câu lệnh lệnh khai khai báo báo biến biến trong trong C: C:

<

<kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu> < > <tên tên biến biến>; >;

int a, b, a, b, tuoituoi;;

float x, y, float x, y, diemTBdiemTB;;

 Câu Câu lệnh lệnh khai khai báo báo hằng hằng trong trong C: C:

const const < <kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu> < > <tên tên hằng hằng> = < > = <giá giá trị trị>; >;

#define

#define < <tên tên hằng hằng> < > <giá giá trị trị> >

const float PI = 3.14;

#define NAM_HIEN_TAI 2014

Trang 12

Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Quy Quy tắc tắc đặt đặt tên tên biến biến và và hằng hằng trong trong C: C:

 Các Các ký ký tự tự được được phép phép sử sử dụng dụng::

 A A  Z, a Z, a  z, 0 z, 0  9.9

 DấuDấu gạchgạch dướidưới ‘_’.‘_’

 Ký Ký tự tự đầu đầu tiên tiên không không được được là là số số!!

Không Không được được trùng trùng các các từ từ khóa khóa::

 Không Không được được trùng trùng các các từ từ khóa khóa::

 while, if, new, delete, while, if, new, delete, gotogoto, , intint, float, namespace, return, ˆ, float, namespace, return, ˆ

 Nên Nên đặt đặt tên tên có có nghĩa nghĩa!!

int a a, , b b;; // // TênTên hợphợp lệlệ, , khôngkhông cócó nghĩanghĩa

float

float diem1 diem1, , diem2 diem2;; // // TênTên hợphợp lệlệ, , cócó nghĩanghĩa

char

char _ky_tu123 _ky_tu123;; // // TênTên hợphợp lệlệ, , cócó nghĩanghĩa

int 123so 123so, , new new;; // // TênTên KHÔNG KHÔNG hợphợp lệlệ

Trang 13

Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Kiểu Kiểu dữ dữ liệu liệu::

 Điều Điều gì gì xảy xảy ra ra trong trong máy máy khi khi khai khai báo báo biến biến và và hằng hằng? ?

 MộtMột vùngvùng nhớnhớ đượcđược cấpcấp phátphát vàvà đặtđặt têntên

int a;



 VùngVùng nhớnhớ a:a:

char char kytukytu;;

0010 1101 1010 0111

Bộ nhớ máy tính

char char kytukytu;;

Trang 14

Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Các Các kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu cơ cơ sở sở trong trong C: C:

Kiểu dữ liệu Ý nghĩa Kích thước Miền giá trị

int

unsigned int

Số nguyên đơn 4 bytes -2147483648 2147483647

0 4,294,967,295 long

unsigned long

Số nguyên kép 8 bytes –9,223,372,036,854,775,808

9,223,372,036,854,775,807 0 18,446,744,073,709,551,615 0 18,446,744,073,709,551,615

(15 chữ số thập phân) char Ký tự 1 byte -128 127

Trang 15

Nội dung dung

 Giới Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C C.

 Biến Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu

 Lệnh Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

Trang 17

char char kytu kytu;;

char ten[30];

scanf

scanf(“%d”, &a);(“%d”, &a); // // Nhập Nhập số số nguyên nguyên a a.

scanf scanf(“%d %d”, &b, &c);(“%d %d”, &b, &c); // // Nhập Nhập 2 2 số số nguyên nguyên b, c b, c.

scanf scanf(“%f”, &diem);(“%f”, &diem); // // Nhập Nhập số số thực thực diem diem.

scanf

scanf(“%c”, &(“%c”, &kytu kytu); ); // // Nhập Nhập ký ký tự tự

scanf scanf(“%s”, &ten);(“%s”, &ten); // // Nhập Nhập tên tên

}}

Trang 18

Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

 Lệnh Lệnh xuất xuất trong trong C: C:

 Thư Thư viện viện: : #include #include < <stdio.h stdio.h> ( > (st stan and dard ard iinput/ nput/o output) utput)

 Chuỗi Chuỗi ký ký tự tự cần cần xuất xuất

 Định Định dạng dạng kiểu kiểu: : xác xác định định kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu cho cho biến biến cần cần xuất xuất

 Ký Ký tự tự điều điều khiển khiển

Trang 19

Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

 Lệnh Lệnh xuất xuất trong trong C: C:

 Ký Ký tự tự điều điều khiển khiển::

 XuấtXuất rara mànmàn hìnhhình cáccác kýký tựtự đặcđặc biệtbiệt

Trang 20

Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

 Lệnh Lệnh xuất xuất trong trong C: C:

 Định Định dạng dạng số số nguyên nguyên: % : %n nd d

int a = 123;

printfprintf(“(“GiaGia tri a = %d”, a);tri a = %d”, a); // // XuấtXuất GiaGia tri a = tri a = printf

printf(“(“GiaGia tri a = %5d”, a);tri a = %5d”, a); // // XuấtXuất GiaGia tri a = tri a =

printf(“(“GiaGia tri x = %7.3f”, x);tri x = %7.3f”, x); // // XuấtXuất GiaGia tri x =tri x = 1 5 6 2 0

1 5 6 2

Trang 21

Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

 Lệnh Lệnh xuất xuất trong trong C: C:

Trang 22

Lệnh nhập nhập, , xuất xuất, , tính tính toán toán

 Các Các lệnh lệnh tính tính toán toán trong trong C: C:

 Thư Thư viện viện: : #include #include < <math.h math.h> >

sin, cos, tan, atan Hàm lượng giác float x = sin(30 * 3.14 / 180);

log, log10, exp Hàm logarithm float y = log(exp(5.0));

sqrt Hàm lấy căn float z = sqrt(2.0);

pow Hàm tính lũy thừa float a = pow(2.0, 5);

ceil, floor Hàm làm tròn float b = ceil(2.4);

abs, fabs Hàm lấy trị tuyệt đối float c = fabs(a);

ˆ

Trang 23

Tóm tắt tắt

 Giới Giới thiệu thiệu ngôn ngôn ngữ ngữ C: C:

 Kernighan & Ritchie, 1973.

 Phân Phân biệt biệt hoa hoa thường thường

 Câu Câu lệnh lệnh: : chỉ chỉ thị thị ra ra lệnh lệnh, , kết kết thúc thúc bằng bằng ; ;.

 Khối Khối lệnh lệnh: : câu câu lệnh lệnh phức phức, , bao bao giữa giữa { } { }.

 Biến Biến, , hằng hằng, , kiểu kiểu dữ dữ liệu liệu::

 Biến Biến, , hằng hằng: : đơn đơn vị vị chứa chứa giá giá trị trị trong trong chương chương trình trình

 Khai Khai báo báo biến biến, , hằng hằng::

 ĐặtĐặt têntên chocho biếnbiến, , hằnghằng

 BiếnBiến: <: <kiểukiểu dữdữ liệuliệu> <> <têntên biếnbiến>;>;

 HằngHằng: #define <: #define <têntên hằnghằng> <> <giágiá trịtrị>>

Trang 24

Tóm tắt tắt

 Lệnh Lệnh nhập nhập, , xuất xuất::

 Thư Thư viện viện: #include < : #include <stdio.h stdio.h> >

 scanf scanf(“< (“<định định dạng dạng kiểu kiểu>”[, & >”[, &biến biến 1, & 1, &biến biến 2, ˆ]); 2, ˆ]);

 printf printf(“< (“<định định dạng dạng xuất xuất>”[, >”[, biến biến 1, 1, biến biến 2, ˆ]); 2, ˆ]);

 Lệnh Lệnh tính tính toán toán::

 Lệnh Lệnh tính tính toán toán::

 Thư Thư viện viện: #include < : #include <math.h math.h> >

 Các Các hàm hàm tính tính toán toán::

 sin, sin, coscos, tan, , tan, atanatan

 log, log10, exp

 sqrtsqrt, , powpow

 ceil, floor, abs

Trang 25

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 3.1: 3.1:

Viết

Viết chươngchương trìnhtrình C C chocho phépphép::

NhậpNhập vàovào têntên vàvà nămnăm sinhsinh củacủa mộtmột ngườingười

TínhTính tuổituổi hiệnhiện tạitại chocho ngườingười đóđó vàvà xuấtxuất kếtkết quảquả nhưnhư sausau::

<ten>: <ten>: têntên nhậpnhập vàovào

<<tuoituoi>: >: tuổituổi tínhtính đượcđược

Trang 26

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 3.2: 3.2:

Viết

Viết chươngchương trìnhtrình C C tínhtính nútnút bảngbảng sốsố xexe nhưnhư sausau::

NhậpNhập vàovào sốsố củacủa bảngbảng sốsố xexe ((sốsố nguyênnguyên dươngdương cócó 4 4 chữchữ sốsố).)

TínhTính vàvà xuấtxuất sốsố nútnút

Trang 27

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 3.3: 3.3:

Viết

Viết chươngchương trìnhtrình C C chuyểnchuyển đổiđổi nhiệtnhiệt độđộ nhưnhư sausau::

NhậpNhập vàovào nhiệtnhiệt độđộ C.C

TínhTính vàvà xuấtxuất kếtkết quảquả chuyểnchuyển đổiđổi sang sang độđộ F F vàvà độđộ K.K

Trang 28

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 3.4: 3.4:

Viết

Viết chươngchương trìnhtrình C C tínhtính khoảngkhoảng cáchcách giữagiữa haihai thờithời điểmđiểm nhưnhư sausau::

NhậpNhập vàovào haihai thờithời điểmđiểm trongtrong ngàyngày T1 T1 vàvà T2 (T2 (giờgiờ, , phútphút, , giâygiây).)

TínhTính khoảngkhoảng cáchcách ((bằngbằng giâygiây) ) giữagiữa haihai thờithời điểmđiểm vàvà xuấtxuất kếtkết quảquả

Trang 29

Viết chươngchương trìnhtrình C C giảigiải phươngphương trìnhtrình bậcbậc baba nhưnhư sausau::

NhậpNhập vàovào cáccác hệhệ sốsố phươngphương trìnhtrình bậcbậc baba nhưnhư trêntrên

TínhTính nghiệmnghiệm theotheo côngcông thứcthức trêntrên vàvà xuấtxuất kếtkết quảquả

Ngày đăng: 11/04/2023, 18:54